CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2)

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2) 18/08/2015 17:00 Tổng hợp các cặp từ phản nghĩa tiếng Trung cơ bản nhất phần 2

Xem thêm: Các cặp từ phản nghĩa trong tiếng Trung (p1)

1.男Nán : Nam 2.女nǚ : Nữ

3. 进Jìn : Vào 4. 出chū : Ra

5. 来Lái : Đến,tới 6. 去qù : Đi

7. 后退Hòutuì : Lùi lại 8. 前进qiánjìn : Tiến lên

9.穿Chuān : Mặc 10. 脱tuō : Cởi

11. 开Kāi : Mở 12. 关guān : Đóng

13. 推Tuī : Đẩy 14. 拉lā : Kéo

15. 吞Tūn : Nuốt 16. 吐tǔ : Nhổ

17. 合上Hé shàng : Gập lại 18. 打开dǎkāi : Mở ra

19. 直Zhí : Thẳng 20. 弯wān : Cong

21. 正Zhèng : Thẳng, ngay ngắn 22. 斜xié : Nghiêng

23. 厚Hòu : Dày 24. 薄báo : Mỏng

25. 宽 Kuān : Rộng 26. 窄zhǎi : Hẹp

27. 光滑Guānghuá : Mịn màng,bóng 28. 粗糙cūcāo : Thô ráp

29. 大Dà : To 30. 小xiǎo : Nhỏ

31. 长 Cháng : Dài 32. 短duǎn : Ngắn

33. 安静Ānjìng : Yên tĩnh 34. 吵chǎo : Ồn ào

35. 慌张Huāngzhāng : Hoảng hốt, luống cuống 36. 镇定zhèndìng : Bình tĩnh

37. 简单Jiǎndān : Đơn giản 38. 复杂fùzá : Phức tạp

39. 扁Biǎn : Bẹp, xì hơi 40. 鼓gǔ : Phồng

41. 难看Nánkàn : Xấu xí 42. 漂亮piàoliang : Xinh đẹp

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Bạn thường tới chỗ nào? Bạn thường tới chỗ nào? 16/08/2015 17:00 CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P1) CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P1) 16/08/2015 17:00 Tổng hợp các cặp từ phản nghĩa tiếng Trung thông dụng và cơ bản nhất TỪ VỰNG CÁC LOẠI GIA VỊ TỪ VỰNG CÁC LOẠI GIA VỊ 15/08/2015 17:00 Từ vựng tiếng Trung về các loại gia vị thường dùng TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO 14/08/2015 17:00 Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về chủ đề may mặc, quần áo hy vọng giúp ích cho bạn trong giao tiếp mua bán quần áo hay chuyên ngành may mặc của mình TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH 11/08/2015 17:00 Tổng hợp những từ vựng tiếng Trung thường gặp về chủ đề sở thích TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ 11/08/2015 17:00 Học từ vựng chủ đề động vật Học từ vựng chủ đề động vật 06/08/2015 17:00 Từ vựng chủ đề hoa quả Từ vựng chủ đề hoa quả 06/08/2015 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết 06/08/2015 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Học tiếng Trung bồi bài 80: Giờ làm việc

    Học tiếng Trung bồi bài 80: Giờ làm việc

  • Quy tắc viết cơ bản trong tiếng Trung

    Quy tắc viết cơ bản trong tiếng Trung

  • 一次去书店买书 - Một lần đi mua sách

    一次去书店买书 - Một lần đi mua sách

Chat với chúng tôi

Từ khóa » đè Bẹp Tiếng Trung