Các Chất Tác Dụng Với Muối FeCl3
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm câu hỏi hóa học
Hãy nhập vào nội dung câu hỏi để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếm- Trang chủ
- Câu hỏi hoá học
- Các chất tác dụng với muối FeCl3
Các chất tác dụng với muối FeCl3
Câu hỏi: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
Nguồn: THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA
A. Ag B. Fe C. Cu D. Ca Xem đáp ánKết quả:
Kết quả:
Đáp án của bạn:
Đáp án đúng:
Hướng dẫn giải
- Các kim loại phản ứng với Fe3+ tuân theo quy tắc α là: Fe + FeCl3→ FeCl2 ; Cu + 2FeCl3 →2FeCl2 + CuCl2. - Các kim loại có tỉnh khử mạnh như Ca thì không tuân theo quy tắc α mà phản ứng như sau: 3Ca + 4H2O + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3↓ + 3CaCl2 + H2↑Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Loading... Chia sẻCác câu hỏi hoá học liên quan
Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những muối sau CuSO4, AlCl3, Pb(NO3)2, ZnCl2, KNO3, AgNO3. Viết phương trình hoá học dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có). Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng.
Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những muối sau CuSO4, AlCl3, Pb(NO3)2, ZnCl2, KNO3, AgNO3. Viết phương trình hoá học dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có). Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng.
Tự luận Cơ bản Lớp 12 Xem chi tiếtCho 1,5 g hỗn hợp bột Al và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là
Cho 1,5 g hỗn hợp bột Al và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là
Tự luận Cơ bản Lớp 12 Xem chi tiếtĐốt cháy hết 1,08 g một kim loại hoá trị III trọng khí Cl2 thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó. Xác định kim loại.
Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hoá trị III trọng khí Cl2 thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó. Xác định kim loại.
Tự luận Cơ bản Lớp 12 Xem chi tiếtCho 1,12 g bột sắt và 0,24 g bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 rồi khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng. Sau phản ứng, khối lượng kim loại có trong bình là 1,88 g. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 trước phản ứng
Cho 1,12 g bột sắt và 0,24 g bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 rồi khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng. Sau phản ứng, khối lượng kim loại có trong bình là 1,88 g. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 trước phản ứng
Tự luận Cơ bản Lớp 12 Xem chi tiếtCho 8,85 g hỗn hợp Mg, Cu và Zn vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đktc). Phần chất rắn không phản ứng với axit được rửa sạch rồi đốt cháy trong oxi tạo ta 4 g chất bột màu đen. Tính phần trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp.
Cho 8,85 g hỗn hợp Mg, Cu và Zn vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đktc). Phần chất rắn không phản ứng với axit được rửa sạch rồi đốt cháy trong oxi tạo ta 4 g chất bột màu đen.
Tính phần trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp.
Tự luận Cơ bản Lớp 12 Xem chi tiết Xem tất cả câu hỏi hoá họcMột số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
[Ag(NH3)6]3PO4 và (CH3COO)3Fe
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Silver ammonium phosphate và chất Sắt (III) axetat
Xem thêmHOCH2(CHOH)4COONH4 và OHCH2(CHOH)4COOH
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Amoni gluconat và chất Axit gluconic
Xem thêmC6H5CH(CH3)2 và Ca5F(PO4)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất isopropylbenzen, cumen và chất Fluorapatite
Xem thêm(C2H5)2O và Ba(COO)2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Diethyl ether và chất Bari oxalat
Xem thêmTừ khóa » Số Chất Td Vs Fecl3
-
Số Chất Phản ứng được Với Dung Dịch FeCl3 Trong Số Các ... - HOC247
-
Số Chất Phản ứng được Với Dung Dịch FeCl3 Là
-
Số Chất Tác Dụng Với Dung Dịch FeCl3
-
Dung Dịch FeCl3 Tác Dụng được Với Các Chất Nào Sau đây: [đã Giải]
-
NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, K2SO4. Số Chất Phản ứng được Với ...
-
Dãy Các Chất đều Tác Dụng được Với Dung Dịch FeCl3 Là:
-
FECL3 Là Gì? Tính Chất Lý Hoá & Những Ứng Dụng Của FECL3
-
Hcl Ki Al Cu Agno3 Hno3 Naoh. Số Chất Tác Dụng Với Dung Dịch Fecl3 Là
-
NaOH Cu Ba Fe AgNO3 NH3. Số Chất Phản ứng được Với Dung Dịch ...
-
Cho Các Chất: Fe, Fe3O4, FeSO3, FeCO3, FeCl2, FeCl3. Số Chất Tác
-
Cu Al KNO3 FeCl3. Số Chất Trong Dãy Tác Dụng được Với Dung Dịch ...
-
A. K2S, H2S, HI, AgNO3, Fe, Cu, NaOH
-
Cho Các Chất Cu, FeSO4, Na2SO3, FeCl3. Số Chất Tác Dụng được ...
-
Kim Loại Tác Dụng được Với Dung Dịch FeCl3 - Blog Của Thư
-
Cho Các Chất: Fe, Fe3O4, FeSO3, FeCO3, FeCl2, FeCl3. Số Chất Tác ...
-
NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số Chất Phản ứng được Với Dung ...
-
NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số Chất Phản ứng được Với Dung ...
-
Cho Dãy Các Chất Sau :Cu, Al, Ca(OH)2, FeCl3, HCl. Số Chất Trong ...
-
FeCl3, FeCl2, MgCl2, AgNO3, CuSO4. Số Chất Tác Dụng Với Fe Là