CÁC HẠT NANO NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁC HẠT NANO NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch các hạt nano này
these nanoparticles
{-}
Phong cách/chủ đề:
These nanoparticles then latch onto the surface of brain cells.Bất kỳ phản ứng nào cũng được khuếch đại, một protease đơn lẻ có thểphân cắt hàng trăm peptide trong các hạt nano này mỗi giờ.
Any response is amplified as a singleprotease can cleave hundreds of peptides in these nanoparticles per hour.Thông thường, các hạt nano này độc hại khi bên trong một sinh vật.
Typically, these nanoparticles are toxic when inside an organism.CTAB đã là một thuốc thử được sử dụng rộng rãi để vừamang lại sự ổn định cho các hạt nano này cũng như kiểm soát hình thái của chúng.
CTAB has been awidely used reagent to both impart stability to these nanoparticles as well as control their morphologies.Các hạt nano này được hình thành bởi một giọt dầu được bao phủ bởi một lớp đơn của phosphatidylcholine.
These nanoparticles are formed by an oil droplet which is covered by a monolayer of phosphatidylcholine.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhạt nano vàng Sử dụng với động từnano mét khoa học nanonano sim Sử dụng với danh từcông nghệ nanovật liệu nanoledger nanoipod nanocấu trúc nanokích thước nanocấp độ nanosợi nanotata nanonano server HơnTrong các thí nghiệm, họphát hiện ra rằng một tế bào nhiên liệu sử dụng một chất xúc tác được tạo ra với các hạt nano này tạo ra gấp 12 lần so với một chất xúc tác sử dụng bạch kim tinh khiết.
In laboratory tests,they found that a fuel cell using a catalyst made with these nanoparticles generated 12 times more current than one containing a catalyst using pure platinum.Các hạt nano này có thể làm thay đổi cách thức mà một hương vị thực phẩm, chất dinh dưỡng được tạo ra, hoặc kéo dài tuổi thọ của một thực phẩm cụ thể.
These nanoparticles can alter a way that a food taste, what nutrients are produced, or extend the life of a particular food.Khi phối hợp làm việc với phòng thí nghiệm Benedict Kolber tại Đại học Duquesne,nhóm nghiên cứu đã chỉ ra rằng các hạt nano này có thể cung cấp đủ naloxone theo dạng giải phóng thời gian tuyến tính để ngăn chặn tác dụng giảm đau của morphine trong 24 giờ.
In collaboration with the Benedict Kolber laboratory at Duquesne University,proof-of-concept research has shown that these nanoparticles can deliver sufficient naloxone in a linear time-release fashion to block morphine's analgesic effect for 24 hours.Kích thước của các hạt nano này có kích thước lớn và một số chúng có kích thước lớn hơn so với kích thước nano thông thường với kích thước 200 nm.
The size of these nanoparticles had a large range in size and some of them reached sizes larger than the usual nanoscale with a size of 200 nm.Silic nguyên tố nóng chảy trong quá trình củng cố lưới kim cương của các nguyên tử siliconđược bố trí trong một số hạt nhân, các hạt nano này phát triển nếu cùng hướng tinh thể của các hạt, các hạt này đã kết tinh thành một sự kết hợp song song của silic.
Melting elemental silicon in the solidification of the diamond lattice of silicon atomsarranged in a number of nuclei, these nulei grow if the same crystal orientation of grains, these grains have crystallized into a parallel combination of silicon.Các hạt nano này có nhiều cách sử dụng khác nhau, ví dụ làm công cụ thử nghiệm địa chất hoặc đánh dấu thực phẩm chất lượng cao để phân biệt với thực phẩm bị nhái.
These nanowires have different applications; For example, to track geological tests or as a marker for high-quality food to distinguish them from fake ones.Các hạt nano này có nhiều cách sử dụng khác nhau, ví dụ làm công cụ thử nghiệm địa chất hoặc đánh dấu thực phẩm chất lượng cao để phân biệt với thực phẩm bị nhái.
These nanobeads have various uses; for example, as tracers for geological tests, or as markers for high-quality foodstuffs, thus distinguishing them from counterfeits.Các hạt nano này phát ra tín tiệu mã vạch duy nhất khi tương tác với ánh sáng laser và tín hiệu này thay đổi rất nhỏ nếu hạt nano đó gặp và bám vào CTC, khiến cho việc phát hiện trở nên dễ dàng”.
These nanoparticles emit a unique barcoded signal when hit with laser light, and this signal changes ever so slightly if that nanoparticle encounters a CTC and sticks to it, making them easy to detect.”.Trong nghiên cứu này, chúng tôi sử dụng các hạt nano- liposome, một loại tế bào máu trắng và tạo ra protein TRAIL rồi đính kèm chúng vào các tế bào này, để tạo ra thứ mà chúng tôi gọi là" tế bào sát thủ siêu tự nhiên”.
In our research, we use nanoparticles- the liposomes we have created with TRAIL protein- and attach them to natural killer cells, to create what we call‘super natural killer cells' and then these completely eliminate lymph node metastases in mice.”.Cấu trúc nano này cũng chứa các hạt nano kim loại, giúp tăng cường độ ánh sáng xung quanh các phân tử.
This nanostructure also contains metal nanoparticles, which boost the intensity of the light surrounding the molecules.Chúng tôi hy vọng rằng phương pháp sử dụng các hạt nano oxit kẽm này có thể được triển khai ở các nước đang phát triển, nơi người dân đang sử dụng rất nhiều phốt pho", Raliya nói.
We hope that this method of using zinc oxide nanoparticles can be deployed in developing countries where farmers are using a lot of phosphorus,” Raliya said.Các hạt nano kim cương này cực kỳ nhỏ- nhỏ hơn bề rộng một sợi tóc tới 10.000 lần- và khi các phần không hoàn hảo này được chiếu bằng tia laser, chúng sẽ phát sáng huỳnh quang.
These diamond nanoparticles are extremely small- up to 10,000 times smaller than the width of a human hair- and when the imperfections in them are illuminated with a laser, they fluoresce.Các hạt nano độc hại này thường liên quan đến các hợp chất nguy hiểm khác, bao gồm hydrocarbon đa lượng xảy ra tự nhiên trong nhiên liệu hóa thạch, và có thể gây tổn thương thận và gan và ung thư.
These toxic nanoparticles are often associated with other hazardous compounds, including polyaromatic hydrocarbons that occur naturally in fossil fuels, and can cause kidney and liver damage, and cancer.Sau khi các hạt nano xâm nhập vào các vùng khứu giác này, chúng có thể lan sang các phần khác của não, bao gồm đồi hải mã và vỏ não, những vùng bị ảnh hưởng trong bệnh Alzheimer.
After nanoparticles enter these olfactory areas, they can spread to other parts of the brain, including the hippocampus and cerebral cortex, which are regions affected in Alzheimer's disease.Các hạt nano dạng phun sương này lây lan rất nhanh và một tia lửa là đủ để đốt cháy hỗn hợp dễ cháy này bằng oxy có trong không khí.
The atomized nano spray particles spread very rapidly and one spark is enough to ignite this explosive mixture with oxygen present in air.Nhiều loại kem chốngnắng có chứa các khoáng chất này sử dụng các hạt nano để cung cấp một lớp nền mượt mà hơn, rõ ràng hơn.
Many sunscreens that contain these minerals use nano particles, in part, to provide a smoother, clearer application.Như bước tiếp theo, chúng tôi muốn tạo ra các hạt nano kim loại khác, và nhận diện với các hạt này ảnh hưởng lên các loại ung thư nào.
As a next step, we want to create other metal nanoparticles, and identify which particles affect which types of cancer.'.Với các hóa chất, điều này dễ thực hiện nhưng khi nói đến các hạt nano lơ lửng trong môi trường sinh lý, thì không phải là chuyện dễ dàng.
With chemicals, this is easy to do but when it comes to nanoparticles suspended in physiological media, this is not trivial.Các hạt nano giàu kim loại được tìm thấy trong các mẫu não này tương tự như các hạt được tìm thấy ở mọi nơi trong ô nhiễm không khí đô thị, hình thành từ việc đốt dầu và nhiên liệu khác, và mòn trong động cơ và phanh.
The metal-rich nanoparticles found in these brain samples are similar to those found everywhere in urban air pollution formed from burning oil, other fuel, and wear in engines and brakes.Khi một giọt máu được bơm vào chip, máu lưu thông qua các vi kênh và nếu protein ung thư xuất hiện trong máu,chúng sẽ dính vào các hạt nano nằm trên các vi kênh này khi chúng đi qua, gây ra những thay đổi gọi là cộng hưởng Plasmon.
When a drop of blood is injected into the chip, it circulates through the micro-channels and if cancer markers are present in the blood,they will stick to the nano-particles located on the micro-channels as they pass by, setting off changes in what is known as the“plasmonic resonance”.Các nhà nghiên cứu dự đoán loại hình phân phối hạt nano này cũng có thể được dùng cho các loại thuốc ung thư khác, bao gồm nhiều loại chưa bao giờ được thử chống lại u nguyên bào thần kinh đệm do chúng không thể vượt qua hàng rào máu- não.
The researchers anticipate that this type of nanoparticle delivery could also be used with other cancer drugs, including many that have never been tried against glioblastoma because they couldn't get across the blood-brain barrier.Phương pháp cơ học thể hiện liên kếtnghịch đảo giữa các ống nano chacongen và các hạt nano kim loại ôxit này dựa trên“ độ cứng Pearson”, một khái niệm nguyên tố được đưa ra hơn 40 năm trước để phân loại các axit và các bazơ Lewis( đặc biệt là các ion và phối tử kim loại được sử dụng phổ biến) thành 3 loại chính: cứng, mềm và trung gian.
The strategy underlying the reversiblebinding between chalcogenide nanotubes and metal oxide nanoparticles is based on"Pearson hardness," an elementary concept introduced more than 40 years ago to classify the Lewis acids and bases(especially the various commonly used metal ions and ligands) into three broad categories- hard, soft, and borderline.Các vấn đề vớiviệc sản xuất hóa học của các hạt nano bạc thường liên quan đến chi phí cao và tuổi thọ của các hạt này ngắn ngủi do sự kết hợp.
The problems with the chemical production of silver nanoparticles is usually involves high cost and the longevity of the particles is short lived due to aggregation.Khi chúng tôi sử dụng hạt nano, các hạt này có tác dụngchuyển phốt pho từ dạng phức tạp thành dạng có thể hấp thu được.”.
When we apply these nanoparticles, it mobilizes the complex form of phosphorus to an available form.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0232 ![]()
các hạt mựccác hạt nano bạc

Tiếng việt-Tiếng anh
các hạt nano này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Các hạt nano này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cácngười xác địnhtheseallsuchthosecácshạtdanh từparticlegraincountyhạttính từgranularparticulatenanodanh từnanonanoscalenanotechnologynanoparticlesnanometernàyngười xác địnhthisthesethosenàydanh từheynàyđại từitTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hạt Nano Tiếng Anh Là Gì
-
Hạt Nano In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Hạt Nano Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Hạt Nano – Wikipedia Tiếng Việt
-
"hạt Nano" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
CÁC HẠT NANO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "hạt Nano" - Là Gì?
-
VẬT LIỆU CẤU TRÚC THẤP CHIỀU - Low Dimensional Materials
-
Công Nghệ, Vật Liệu Nano Là Gì? Ứng Dụng Như Thế Nào Trong Cuộc ...
-
ENP định Nghĩa: Trong Hạt Nano - Elastomeric Nano Particle
-
Nano Bạc Plasma – Giải Pháp Diệt Khuẩn Mạnh Mẽ Và An Toàn
-
Phủ Nano Trên Vải Cotton Là Gì? Tác Dụng Của Nano Bạc Phủ Lên Ga ...
-
Màn Hình Chấm Lượng Tử Là Gì? Liệu Có ấn Tượng Như Tên Gọi Của Nó?
-
Công Nghệ Nano Là Gì? Vai Trò Và Ứng Dụng Của Công Nghệ Nano
-
Công Nghệ Nano Và Những ứng Dụng Của Công Nghệ Nano