Các Ji Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
Bạn đang chọn từ điển Việt Hàn, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Hàn Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
các ji tiếng Hàn?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ các ji trong tiếng Hàn. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ các ji tiếng Hàn nghĩa là gì.
Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn) các ji지발의
Tóm lại nội dung ý nghĩa của các ji trong tiếng Hàn
các ji: 지발의,
Đây là cách dùng các ji tiếng Hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ các ji trong tiếng Hàn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới các ji
- làm nguôi đi tiếng Hàn là gì?
- người báng bổ tiếng Hàn là gì?
- slogan tiếng Hàn là gì?
- chức vô địch tiếng Hàn là gì?
- hàng hóa chở trên tàu tiếng Hàn là gì?
Từ khóa » Ji Có Nghĩa Là Gì
-
JI Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Ji - Từ Điển Viết Tắt
-
JI Là Gì? -định Nghĩa JI | Viết Tắt Finder
-
Ji Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Ý Nghĩa Tên Tiếng Hàn Quốc Của Bạn Là Gì?
-
Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn - .vn
-
Icon =)), :)), :3, :v, ^^ Là Gì? Khi Nào Nên Dùng?
-
Gì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ji-young ý Nghĩa Của Tên
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Bảng TỔNG HỢP Tên Tiếng Hàn Cho Nữ Hay Và ý Nghĩa
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ
-
Viết Tắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Nhật – Wikipedia Tiếng Việt