Các Loại Tiền Tệ Trên Thế Giới Bằng Tiếng Trung

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Các loại tiền tệ trên thế giới bằng tiếng Trung Nội dung bài viết 1. Các loại tiền tệ trên thế giới 2. Các từ vựng tiếng Trung về tiền tệ 3. Cách sử dụng tiền tệ tại Trung Quốc 4. Những câu trong giao dịch đổi tiền tệ tại Trung Quốc Mỗi nước đều có mệnh giá tiền tệ khác nhau. Hãy cùng trung tâm tiếng Trung SOFL ghi nhớ tên các loại tiền tệ trên thế giới bằng tiếng Trung nhé.

>>> Xem thêm : 1 tệ bằng bao nhiêu tiền việt

Các loại tiền tệ trên thế giới

Ký hiệu nước

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

JPY

日本元

rìběn yuán

Yên Nhật

MOP

澳门元

àomén yuán Pataca

tiền tệ chính thức của Macau

KRW

韩元

hányuán

Tiền Hàn quốc

TRY

土耳其里拉

tǔ’ěrqí lǐlā Lira

Thổ Nhĩ Kỳ

THB

泰国铢

tàiguó zhū Bạt

Thái Lan

TZS

坦桑尼亚先令

tǎnsāngníyǎ xiān lìng

Tanzania Shilling

IDR

印度尼西亚卢比

yìndùníxīyà lúbǐ

Rupiah Indonesia

PKR

巴基斯坦卢比

bājīsītǎn lúbǐ

Rupi Pakistan

INR

印度卢比

yìndù lúbǐ

Rupi Ấn Độ

RUB

俄罗斯卢布

èluósī lúbù

Rúp Nga

MYR

马来西亚林吉特

mǎláixīyà lín jí tè

Ringgit Malaysia

BRL

巴西雷亚尔

bāxī léi yà ěr

Real của Brazil

ZAR

南非兰特

nánfēi lán tè

Rand Nam Phi

SDR

特别提款权

tèbié tí kuǎn quán

Quyền rút đặc biệt

PHP

菲律宾比索

fēilǜbīn bǐsuǒ

Peso Philippine

CNY

人民币元

rénmínbì yuán

Nhân Dân Tệ

NPR

尼泊尔卢比

níbó’ěr lúbǐ

Nepal Rupee

MXN

墨西哥比索

mòxīgē bǐsuǒ

Mexico Peso

NOK

挪威克朗

nuówēi kèlǎng

Krone Na Uy

SEK

瑞典克朗

ruìdiǎn kèlǎng

Krona Thụy Điển

JOD

约旦第纳尔

yuēdàn dì nà ěr

Jordan Dinar

IRR

伊朗里亚尔

yīlǎng lǐ yǎ ěr

Iran Rial

ASF

记帐瑞士法郎

jì zhàng ruìshì

fàláng

EUR

欧元

ōuyuán

Đồng tiền chung châu Âu

CHF

瑞士法郎

ruìshì fàláng

Đồng Frank Thụy Sĩ

KWD

科威特第纳尔

kēwēitè dì nà ěr

Đồng Dinar của Kuwait

GBP

英镑

yīngbàng

Đồng bảng Anh

AUD

澳大利亚元

àodàlìyǎ yuán

Đô la Úc

SGD

新加坡元

xīnjiāpō yuán

Đô la Singapore

NZD

新西兰元

xīnxīlán yuán

Đô la New Zealand

HKD

港元

gǎngyuán

Đô la Hongkong

TWD

台湾元

táiwān yuán

Đô la Đài Loan

CAD

加拿大元

jiānádà yuán

Đô la Canada

DKK

丹麦克朗

dānmài kèlǎng

Đan Mạch Krone

CZK

捷克克朗

jiékè kèlǎng

Czech Koruna

Các từ vựng tiếng Trung về tiền tệ

Stt

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

fēn

xu

2

越南盾

yuè nán dùn

Việt Nam Đồng

3

wàn

vạn = 10.000

4

美元

měiyuán

USD

5

汇率

huìlǜ

tỷ giá

6

人民币

rén mín bì

Trung Quốc

7

朝鲜圆

cháo xiǎn yuán

Triều Tiên

8

bǎi

trăm

9

硬币

yìngbì

tiền xu

10

越南钱

yuènánqián

tiền Việt

11

真钞

zhēnchāo

tiền thật

12

货币

huòbì

tiền tệ

13

现金

xiànjīn:

tiền mặt

14

纸币

zhǐbì

tiền giấy

15

假钞

jiǎchāo

tiền giả

16

信用卡

xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

17

泰铢

tài zhū

Thái Lan

18

比塞塔

bǐ sài tǎ

Tây Ban Nha

19

存折

cúnzhé

sổ tiết kiệm

20

金额

jīné

số tiền

21

取款

qǔkuǎn

rút tiền

22

法郎

fǎ láng

Pháp

23

芬兰马克

fēn lán mǎ kè

Phần Lan

24

外币

wàibì

ngoại tệ

25

qiān

nghìn

26

银行

yínháng

ngân hàng

27

卢布

lú bù

Nga

28

面额

miàn’é

mệnh giá

29

马元

mǎ yuán

Malaysia

30

基普

jī pǔ

Lào

31

利息

lìxí

lãi suất

32

日圆

rì yuán

Japan

33

里拉

lǐ lā

Italy

34

卢比

lú bǐ

Indonesia

35

美元

měi yuán

Hoa Kỳ

36

máo

hào (thường dùng trong khẩu ngữ)

37

jiǎo

hào

38

韩国圆

hán guó yuán

Hàn Quốc

39

荷兰盾

hé lán dùn

Hà Lan

40

瑞士法郎

ruìshìfàláng

Franc Thụy Sĩ

41

马克

mǎ kè

Đức

42

kuài

Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)

43

yuán

Đồng (tệ)

44

换钱

huànqián

đổi tiền

45

台币

tái bì

Đài Loan

46

转账

zhuǎnzhàng

chuyển khoản

47

支票

Zhīpiào

chi phiếu

48

对货币

Duìhuòbì

cặp tỷ giá

49

瑞尔

ruì ěr

Campuchia

50

埃斯库多

āi sì kù duō

Bồ Đào Nha

51

泰国铢

tàiguózhū

Bạt Thái Lan

52

英镑

yīngbàng

bảng Anh

53

自动取款机

zìdòng qǔkuǎnjī

ATM

54

印度

yìndù

Ấn Độ

55

埃及镑

āi jí bàng

Ai Cập

Cách sử dụng tiền tệ tại Trung Quốc

Mỗi đất nước đều sử dụng các loại đồng tiền với các giá trị khác nhau. Dịch vụ đổi tiền là điều vô cùng cần thiết quan trọng để bạn được sử dụng tại đất nước họ.

Nếu bạn đang có dự định sang đất nước Trung Quốc hãy bỏ túi một vài lưu ý sau khi thực hiện các giao dịch tiền tệ nhé.

  • Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc là nhân dân tệ (rénmínbì)- 人 民 币 bao gồm 3 đơn vị tiền tệ Đồng (元/块), hào (角/毛) và xu (分)

Tỷ lệ: 1元= 10角=100分

  • Tỷ giá đồng nhân dân tệ có sự thay đổi, để biết được chính xác bạn nên cập nhật thường xuyên.

Những câu trong giao dịch đổi tiền tệ tại Trung Quốc

  • 我想去银行转账和取钱。(Wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng hé qǔ qián)

Tới muốn đến Ngân hàng chuyển khoản và rút tiền

  • 今 天 人 们 币 和 越 盾 的 越 南 盾是 多 少?(Jīntiān rénmen bì hé yuè dùn de yuènán dùn shì duōshǎo)

Hôm nay, tỷ giá đồng Nhân dân tệ và đồng Việt Nam là bao nhiêu?

  • 我 想 换 人 民 币 (Wǒ xiǎng huàn rénmínbì)

Tôi muốn đổi tiền Nhân dân tệ.

Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Tiền tệ, đổi tiền mà SOFL muốn chia sẻ đến bạn học. Đừng quên trong quá trình luyện tập kết hợp thêm chủ đề Mua sắm để tăng khả năng phản xạ, giao tiếp tiếng Trung tốt nhé. SOFL chúc các bạn thành công.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » đơn Vị Tiền Trong Tiếng Trung