Các Loại Tiền Tệ Trên Thế Giới Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
>>> Xem thêm : 1 tệ bằng bao nhiêu tiền việt
Các loại tiền tệ trên thế giới
| Ký hiệu nước | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| JPY | 日本元 | rìběn yuán | Yên Nhật |
| MOP | 澳门元 | àomén yuán Pataca | tiền tệ chính thức của Macau |
| KRW | 韩元 | hányuán | Tiền Hàn quốc |
| TRY | 土耳其里拉 | tǔ’ěrqí lǐlā Lira | Thổ Nhĩ Kỳ |
| THB | 泰国铢 | tàiguó zhū Bạt | Thái Lan |
| TZS | 坦桑尼亚先令 | tǎnsāngníyǎ xiān lìng | Tanzania Shilling |
| IDR | 印度尼西亚卢比 | yìndùníxīyà lúbǐ | Rupiah Indonesia |
| PKR | 巴基斯坦卢比 | bājīsītǎn lúbǐ | Rupi Pakistan |
| INR | 印度卢比 | yìndù lúbǐ | Rupi Ấn Độ |
| RUB | 俄罗斯卢布 | èluósī lúbù | Rúp Nga |
| MYR | 马来西亚林吉特 | mǎláixīyà lín jí tè | Ringgit Malaysia |
| BRL | 巴西雷亚尔 | bāxī léi yà ěr | Real của Brazil |
| ZAR | 南非兰特 | nánfēi lán tè | Rand Nam Phi |
| SDR | 特别提款权 | tèbié tí kuǎn quán | Quyền rút đặc biệt |
| PHP | 菲律宾比索 | fēilǜbīn bǐsuǒ | Peso Philippine |
| CNY | 人民币元 | rénmínbì yuán | Nhân Dân Tệ |
| NPR | 尼泊尔卢比 | níbó’ěr lúbǐ | Nepal Rupee |
| MXN | 墨西哥比索 | mòxīgē bǐsuǒ | Mexico Peso |
| NOK | 挪威克朗 | nuówēi kèlǎng | Krone Na Uy |
| SEK | 瑞典克朗 | ruìdiǎn kèlǎng | Krona Thụy Điển |
| JOD | 约旦第纳尔 | yuēdàn dì nà ěr | Jordan Dinar |
| IRR | 伊朗里亚尔 | yīlǎng lǐ yǎ ěr | Iran Rial |
| ASF | 记帐瑞士法郎 | jì zhàng ruìshì | fàláng |
| EUR | 欧元 | ōuyuán | Đồng tiền chung châu Âu |
| CHF | 瑞士法郎 | ruìshì fàláng | Đồng Frank Thụy Sĩ |
| KWD | 科威特第纳尔 | kēwēitè dì nà ěr | Đồng Dinar của Kuwait |
| GBP | 英镑 | yīngbàng | Đồng bảng Anh |
| AUD | 澳大利亚元 | àodàlìyǎ yuán | Đô la Úc |
| SGD | 新加坡元 | xīnjiāpō yuán | Đô la Singapore |
| NZD | 新西兰元 | xīnxīlán yuán | Đô la New Zealand |
| HKD | 港元 | gǎngyuán | Đô la Hongkong |
| TWD | 台湾元 | táiwān yuán | Đô la Đài Loan |
| CAD | 加拿大元 | jiānádà yuán | Đô la Canada |
| DKK | 丹麦克朗 | dānmài kèlǎng | Đan Mạch Krone |
| CZK | 捷克克朗 | jiékè kèlǎng | Czech Koruna |
Các từ vựng tiếng Trung về tiền tệ
| Stt | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 分 | fēn | xu |
| 2 | 越南盾 | yuè nán dùn | Việt Nam Đồng |
| 3 | 万 | wàn | vạn = 10.000 |
| 4 | 美元 | měiyuán | USD |
| 5 | 汇率 | huìlǜ | tỷ giá |
| 6 | 人民币 | rén mín bì | Trung Quốc |
| 7 | 朝鲜圆 | cháo xiǎn yuán | Triều Tiên |
| 8 | 百 | bǎi | trăm |
| 9 | 硬币 | yìngbì | tiền xu |
| 10 | 越南钱 | yuènánqián | tiền Việt |
| 11 | 真钞 | zhēnchāo | tiền thật |
| 12 | 货币 | huòbì | tiền tệ |
| 13 | 现金 | xiànjīn: | tiền mặt |
| 14 | 纸币 | zhǐbì | tiền giấy |
| 15 | 假钞 | jiǎchāo | tiền giả |
| 16 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 17 | 泰铢 | tài zhū | Thái Lan |
| 18 | 比塞塔 | bǐ sài tǎ | Tây Ban Nha |
| 19 | 存折 | cúnzhé | sổ tiết kiệm |
| 20 | 金额 | jīné | số tiền |
| 21 | 取款 | qǔkuǎn | rút tiền |
| 22 | 法郎 | fǎ láng | Pháp |
| 23 | 芬兰马克 | fēn lán mǎ kè | Phần Lan |
| 24 | 外币 | wàibì | ngoại tệ |
| 25 | 千 | qiān | nghìn |
| 26 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 27 | 卢布 | lú bù | Nga |
| 28 | 面额 | miàn’é | mệnh giá |
| 29 | 马元 | mǎ yuán | Malaysia |
| 30 | 基普 | jī pǔ | Lào |
| 31 | 利息 | lìxí | lãi suất |
| 32 | 日圆 | rì yuán | Japan |
| 33 | 里拉 | lǐ lā | Italy |
| 34 | 卢比 | lú bǐ | Indonesia |
| 35 | 美元 | měi yuán | Hoa Kỳ |
| 36 | 毛 | máo | hào (thường dùng trong khẩu ngữ) |
| 37 | 角 | jiǎo | hào |
| 38 | 韩国圆 | hán guó yuán | Hàn Quốc |
| 39 | 荷兰盾 | hé lán dùn | Hà Lan |
| 40 | 瑞士法郎 | ruìshìfàláng | Franc Thụy Sĩ |
| 41 | 马克 | mǎ kè | Đức |
| 42 | 块 | kuài | Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ) |
| 43 | 元 | yuán | Đồng (tệ) |
| 44 | 换钱 | huànqián | đổi tiền |
| 45 | 台币 | tái bì | Đài Loan |
| 46 | 转账 | zhuǎnzhàng | chuyển khoản |
| 47 | 支票 | Zhīpiào | chi phiếu |
| 48 | 对货币 | Duìhuòbì | cặp tỷ giá |
| 49 | 瑞尔 | ruì ěr | Campuchia |
| 50 | 埃斯库多 | āi sì kù duō | Bồ Đào Nha |
| 51 | 泰国铢 | tàiguózhū | Bạt Thái Lan |
| 52 | 英镑 | yīngbàng | bảng Anh |
| 53 | 自动取款机 | zìdòng qǔkuǎnjī | ATM |
| 54 | 印度 | yìndù | Ấn Độ |
| 55 | 埃及镑 | āi jí bàng | Ai Cập |
Cách sử dụng tiền tệ tại Trung Quốc
Mỗi đất nước đều sử dụng các loại đồng tiền với các giá trị khác nhau. Dịch vụ đổi tiền là điều vô cùng cần thiết quan trọng để bạn được sử dụng tại đất nước họ.
Nếu bạn đang có dự định sang đất nước Trung Quốc hãy bỏ túi một vài lưu ý sau khi thực hiện các giao dịch tiền tệ nhé.
-
Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc là nhân dân tệ (rénmínbì)- 人 民 币 bao gồm 3 đơn vị tiền tệ Đồng (元/块), hào (角/毛) và xu (分)
Tỷ lệ: 1元= 10角=100分
-
Tỷ giá đồng nhân dân tệ có sự thay đổi, để biết được chính xác bạn nên cập nhật thường xuyên.
Những câu trong giao dịch đổi tiền tệ tại Trung Quốc
-
我想去银行转账和取钱。(Wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng hé qǔ qián)
Tới muốn đến Ngân hàng chuyển khoản và rút tiền
-
今 天 人 们 币 和 越 盾 的 越 南 盾是 多 少?(Jīntiān rénmen bì hé yuè dùn de yuènán dùn shì duōshǎo)
Hôm nay, tỷ giá đồng Nhân dân tệ và đồng Việt Nam là bao nhiêu?
-
我 想 换 人 民 币 (Wǒ xiǎng huàn rénmínbì)
Tôi muốn đổi tiền Nhân dân tệ.
Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Tiền tệ, đổi tiền mà SOFL muốn chia sẻ đến bạn học. Đừng quên trong quá trình luyện tập kết hợp thêm chủ đề Mua sắm để tăng khả năng phản xạ, giao tiếp tiếng Trung tốt nhé. SOFL chúc các bạn thành công.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » đơn Vị Tiền Trong Tiếng Trung
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung Đơn Giản & Chính Xác Nhất
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung Cực Đơn Giản - SHZ
-
Đơn Vị Tiền Và Số Tiền Trong Tiếng Trung: - Gia Sư Hoa Văn
-
Cách đọc Giá Tiền, Số Tiền Trong Tiếng Trung Quốc Chuẩn Xác Nhất!
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung
-
MÁCH BẠN CÁCH ĐỌC SỐ TIỀN TRONG TIẾNG TRUNG
-
Tiền Trong Tiếng Trung | Cách Tính Và Đọc Chuẩn Xác Nhất!
-
đơn Vị Tiền Tệ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung - Fast Winner
-
Học Cách Viết Số Tiền Trong Tiếng Trung Quốc
-
Nguyên (đơn Vị Tiền Tệ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung, Đơn Giản & Chính Xác Nhất