Các Ngành Nghề Trong Tiếng Anh - Speak Languages
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh
Trang chủ Câu Từ vựng| Từ vựng tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 50 trên 65 | |
| ➔ Nghề nghiệp | Động vật ➔ |
Dưới đây là tên của các ngành, nghề và chuyên môn chính trong tiếng Anh.
| accountancy | ngành kế toán |
| advertising | ngành quảng cáo |
| agriculture | ngành nông nghiệp |
| banking | ngành ngân hàng |
| broadcasting | nghề phát thanh truyền hình |
| the building trade | ngành xây dựng |
| the chemical industry | ngành hóa chất |
| the civil service | ngành dân chính |
| computing | ngành tin học |
| the construction industry | ngành xây dựng |
| the drinks industry | ngành sản xuất đồ uống |
| engineering | ngành kỹ thuật |
| the entertainment industry | ngành công nghiệp giải trí |
| farming | ngành nuôi trồng theo trang trại |
| financial services | ngành dịch vụ tài chính |
| the fishing industry | ngành ngư nghiệp |
| healthcare | ngành y tế |
| hotel and catering | ngành khách sạn và phục vụ ăn uống |
| human resources | mảng nhân sự |
| insurance | ngành bảo hiểm |
| IT (viết tắt của information technology) | IT (công nghệ thông tin) |
| the legal profession | nghề luật |
| local government | chính quyền địa phương |
| Từ vựng tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 50 trên 65 | |
| ➔ Nghề nghiệp | Động vật ➔ |
| manufacturing | ngành sản xuất |
| marketing | ngành marketing |
| the medical profession | nghề y |
| mining | ngành mỏ |
| the motor industry | ngành sản xuất ô tô |
| the newspaper industry | ngành báo chí |
| the oil industry | ngành dầu khí |
| the pharmaceutical industry | ngành dược |
| PR (viết tắt của public relations) | ngành PR (quan hệ công chúng) |
| publishing | ngành xuất bản |
| the retail trade | ngành bán lẻ |
| sales | ngành kinh doanh |
| the shipping industry | ngành vận chuyển đường thủy |
| teaching | ngành giảng dạy |
| telecommunications | ngành viễn thông |
| television | ngành truyền hình |
| the travel industry | ngành du lịch |
| Từ vựng tiếng Anh | |
|---|---|
| Trang 50 trên 65 | |
| ➔ Nghề nghiệp | Động vật ➔ |
Trong trang này, tất cả các từ tiếng Anh đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.
Ứng dụng di động
Ứng dụng hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh cho các thiết bị Android của chúng tôi đã đạt giải thưởng, có chứa hơn 6000 câu và từ có kèm âm thanh

Hỗ trợ công việc của chúng tôi
Hãy giúp chúng tôi cải thiện trang web này bằng cách trở thành người ủng hộ trên Patreon. Các lợi ích bao gồm xóa tất cả quảng cáo khỏi trang web và truy cập vào kênh Speak Languages Discord.
Trở thành một người ủng hộ
© 2023 Speak Languages OÜ
Chính sách về quyền riêng tư · Điều khoản sử dụng · Liên hệ với chúng tôi
- العربية
- Български
- Čeština
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Español
- Eesti
- فارسی
- Suomi
- Français
- ગુજરાતી
- हिन्दी
- Hrvatski
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Lietuvių
- Latviešu
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Norsk
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Slovenčina
- Svenska
- ภาษาไทย
- Türkçe
- Українська
- Tiếng Việt
- 中文
Từ khóa » Các Ngành Nghề Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về NGHỀ NGHIỆP - Leerit
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp - Step Up English
-
Những Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh
-
100 Nghề Nghiệp Phổ Biến Trong Tiếng Anh - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
185 + Tên Nghề Nghiệp Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Kèm Cách Đọc
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Nghề Nghiệp - TOPICA Native
-
310+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp
-
90 Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh - Paris English
-
202+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp (Jobs Vocabulary) - IELTS Fighter
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Nghề Nghiệp Phổ Biến Nhất - AMA
-
Tên Các Ngành Học Và Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh - CAPA PHAM
-
[100+] Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Cho Trẻ (2022)
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Ngành Nghề đầy đủ Nhất