Các Ngày Lễ Tết ở Trung Quốc

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Các ngày lễ tết ở Trung Quốc
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Các ngày lễ tết ở Trung Quốc 05/09/2019 03:20 Tổng hợp tên tiếng Trung của một số ngày lễ tết truyền thống ở Trung Quốc

Các ngày lễ tết ở Trung Quốc

Các ngày lễ tết ở Trung Quốc 中国传统节日 zhōngguó chuántǒng jiérì

Học tiếng Trung không chỉ đơn thuần là học ngôn ngữ mà còn là học về văn hóa Trung Quốc. Một trong những điều làm nên đặc sắc văn hóa đó là các ngày lễ tết Truyền thống. Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu đến bạn tên tiếng Trung của một số ngày lễ tết truyền thống ở Trung Quốc.

Tết truyền thống Trung QuốcTết thần tài ở Trung Quốc  

越南名称/ Yuènán míngchēng

Tên ngày lễ tết trong tiếng Việt

节日名称/ Jiérì míngchēng

Tên ngày lễ tết trong tiếng Trung

日子/ rìzi / ngày

Tết nguyên đán

春节

Chūnjié

一月一号

Yī yuè yī hào

Ngày 1 tháng 1

Tết nguyên tiêu

元宵节

Yuánxiāo jié

115

1 yuè 15 hào

Ngày 15 tháng 1

Quốc tế phụ nữ

国际妇女节

Guójì fùnu jié

 3 8

3 yuè 8 hào

Ngày 8 tháng 3

Tết trồng cây

中国植树节

Zhōngguó zhíshù jié

3 12

3 yuè 12 hào

Ngày 12 tháng 3

Tết thanh minh

 

清明节

Qīngmīng jié

公历 4 5 号前后

Gōnglì 4 yuè 5 hào qiánhòu

Khoảng ngày 5 tháng 4 dương lịch

Cá tháng tư

愚人节

Yú rén jié

 

41

4 yuè 1 hào

Ngày 1 tháng 4

Tết đoan ngọ

端午节

Duānwǔ jié

5 5

5 yuè 5 hào

Ngày 5 tháng 5  

 Quốc tế lao động

劳动节

Láodòng jié

51

5 yuè 1 hào

Ngày 1 tháng 5

Tết thanh niên

青年节

Qīngnián jié

5 4

5 yuè 4 hào

Ngày 4 tháng 5  

Tết thiếu nhi

儿童节

Értóng jié

61

6yuè 1 hào

Ngày 1 tháng 6  

Ngày thành lập đảng

建党节

Jiàndǎng jié

71

7 yuè 1 hào

Ngày 1 tháng 7

Thất tịch

七夕节

Qīxī jié

7 7

7 yuè 7 hào

Ngày 7 tháng 7

 Lễ vu lan

盂兰

Yú lán jié 

7 15

7 yuè 15 hào

 Ngày 15 tháng 7

Ngày thành lập quân đội

建军节

Jiànjūn jié

81

8yuè 1 hào

 Ngày 1 tháng 8

Tết trung thu

中秋节

Zhōngqiū jié

8 15

8 yuè 15 hào

Ngày 15 tháng 8

Tết trùng dương

重阳节

Chóngyáng jié

9 9

9 yuè 9 hào

Ngày 9 tháng 9

Ngày nhà giáo

教师节

Jiàoshī jié

910

9 yuè 10 hào

Ngày 10 tháng 9  

Ngày quốc khánh Trung Quốc

国庆节

Guóqìng jié

101

10yuè 1 hào

Ngày 1 tháng 10

Tết ông công ông táo

腊八节

Lābā jié

12 8

12 yuè 8 hào

Ngày 8 tháng 12

Đêm giao thừa

除夕

Chúxī

年尾最后一天

Niánwěi zuì hòu yì tiān

Ngày cuối cùng của năm

Tết nguyên đán

春节

Chūnjié

一月一号

Yī yuè yī hào

Ngày 1 tháng 1

 

Bên cạnh những ngày lễ truyền thống, ngày nay cũng có rất nhiều những ngày lễ nhận được sự quan tâm của giới trẻ Trung Quốc. Có thể kể đến như:

 

越南名称/ Yuènán míngchēng

Tên ngày lễ tết trong tiêng Việt

节日名称/ Jiérì míngchēng

Tên ngày lễ tết trong tiếng Trung

日子/ rìzi / ngày

Ngày lễ tình nhân

情人节

Qíng rén jié

2 14

2 yuè 14 hào

Ngày 14 tháng 2

Ngày valentine trắng

白情人节

Bái qíngrén jié

3 14

3 yuè 14 hào

Ngày 14 tháng 3

Ngày valentine đen

黑情人节

Hēi qíngrén jié

4 14

4 yuè 14 hào

Ngày 14 tháng 4

Ngày lễ độc thân

光棍节/ 单身狗节

Guāngùn jié / dānshēngǒu jié

11 11

11 yuè 11 hào

Ngày 11 tháng 11

Ngày của cha

父亲节

Fùqīn jié

6月的第三个星期日

6 yuè de dì sān gē xīngqī rì

Chủ nhật thứ 3 của tháng 6

Ngày của mẹ

母亲节

Fùqīn jié

5 月的第二个星期日

5 yuè de dì èr gē xīngqī rì

Chủ nhật thứ 2 của tháng 5

 

Trên đây là tên một vài ngày lễ phổ biến ở Trung Quốc. Hi vọng bài viết này đã làm phong phú hơn kiến thức của bạn về nền văn hóa Trung Quốc.

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Cách dùng các dấu câu trong văn bản tiếng Trung Cách dùng các dấu câu trong văn bản tiếng Trung 19/04/2019 09:30 Hướng dẫn sử dụng các dấu câu cơ bản trong tiếng Trung khi soạn thảo văn bản Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang điểm và làm đẹp Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang điểm và làm đẹp 22/01/2019 09:50 Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về chủ đề trang điểm và làm đẹp giúp chị em phụ nữ săn hàng sale hiệu quả Tên tiếng Trung các quốc gia và vùng lãnh thổ Tên tiếng Trung các quốc gia và vùng lãnh thổ 03/01/2019 10:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề về các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới Từ vựng tiếng Trung chủ đề về các thiên hướng tình dục Từ vựng tiếng Trung chủ đề về các thiên hướng tình dục 02/01/2019 09:20 Từ vựng tiếng Trung về các thiên hướng tình dục 性取向 xìng qǔxiàng sexual orientation Tên tiếng Trung các nhân vật trong phim hoạt hình nổi tiếng Tên tiếng Trung các nhân vật trong phim hoạt hình nổi tiếng 14/12/2018 16:00 Giới thiệu tên tiếng Trung của các nhân vật trong các bộ phim hoạt hình nổi tiếng trên thế giới Học tiếng Trung về chủ đề ma quỷ Học tiếng Trung về chủ đề ma quỷ 26/10/2018 15:30 Từ vựng tiếng Trung, các câu khẩu ngữ, thành ngữ tiếng Trung có chứa từ 鬼 guǐ ma quỷ Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc tiêu cực Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc tiêu cực 21/10/2018 13:00 Trong tiếng Trung những cảm xúc tiêu cực được thể hiện như thế nào, chúng ta hãy cùng nhau đi tìm hiểu trong bài học hôm nay nhé Tên gọi các thứ tiếng trên thế giới bằng tiếng Trung Tên gọi các thứ tiếng trên thế giới bằng tiếng Trung 18/08/2018 14:20 Bạn biết tên các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung chưa. Hãy tham khảo bài học hôm nay để trang bị cho mình những từ vựng tiếng Trung về tên gọi các thứ tiếng nhé Cách gọi người yêu trong tiếng Trung Cách gọi người yêu trong tiếng Trung 22/06/2018 07:50 Bạn biết những cách gọi người yêu trong tiếng Trung chưa. Chồng tiếng Trung là gì, vợ tiếng Trung là gì. Cùng tìm hiểu những cách gọi thân mật nửa kia của mình trong bài học hôm nay nhé Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách 30/03/2018 08:50 Trong bài học hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương xin gửi tới các bạn nhóm từ vựng tiếng Trung về các loại sách và các câu giao tiếp chủ đề về sách. Hãy cùng nhau bổ sung thêm vốn từ vựng cho mình qua đó làm nền tảng để học nhanh các kỹ năng nghe nói đọc viết tiếng Trung nhé Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm học chữ Hán qua thơ Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm học chữ Hán qua thơ 11/03/2018 15:00 Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm học chữ Hán qua thơ với những câu thơ kinh điển nhất để nhớ chữ Hán dành cho những người học tiếng Trung Quốc Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường gặp trong phim cổ trang Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường gặp trong phim cổ trang 08/02/2018 04:30 Cùng tìm hiểu từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường được sử dụng trong những bộ phim cổ trang Trung Quốc dành cho các bạn đam mê điện ảnh Hoa ngữ
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • TỪ VỰNG HSK5 (1)

    TỪ VỰNG HSK5 (1)

  • Dụng cụ ăn uống

    Dụng cụ ăn uống

  • Học tiếng Trung bồi: Quê bạn ở đâu?

    Học tiếng Trung bồi: Quê bạn ở đâu?

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Các Ngày Lễ Tiếng Trung