Các Phó Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Trung

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Tin tức
  • Tài liệu học tiếng Trung
Nội dung bài viết Các phó từ chỉ thời gian trong tiếng Trung Nội dung bài viết 1. Các phó từ chỉ thời gian trong tiếng Trung 2. Một số ví dụ liên quan đến thời gian trong giao tiếp Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các phó từ chỉ thời gian trong tiếng Trung. Nắm được các phó từ này chắc chắn sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp bởi nó rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên. Các phó từ chỉ thời gian trong tiếng TrungCác phó từ chỉ thời gian trong tiếng Trung >>> Có thể bạn quan tâm : Kinh nghiệm học từ vựng tiếng Trung Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Trung cũng có các phó từ chỉ thời gian. Mỗi loại dùng trong từng trường hợp, tình huống phù hợp. Bài viết dưới đây SOFL xin chia sẻ các phó từ thông dụng và các ví dụ minh họa. Cùng học để tự tin giao tiếp tiếng Trung trong đời thường nào.

Các phó từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

1. 已经 yǐjīng Đã 2. 才 cái Bây giờ mới ..., mới bắt đầu... 3. 刚 gāng Vừa mới 4. 正在 zhèngzài Đúng lúc... (chỉ sự tiếp diễn) 5. 就 jiù Ngay lập tức, trong chốc lát 6. 马上 mǎshàng tức thì, ngay lập tức 7. 老 lǎo Lúc nào cũng, cứ như thế suốt từ trước đến nay 8. 总 zǒng Lúc nào cũng, lúc nào cũng thế không thay đổi 9. 随时 suíshí Bất cứ lúc nào 10. 好久 hǎojiǔ Rất lâu, khoảng thời gian dài.  11. 突然 tūrán Đột nhiên 12. 从来 cónglái Từ trước đến nayCác phó từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

Một số ví dụ liên quan đến thời gian trong giao tiếp

1. 我从来没有遇到过这种情况。Wǒ cónglái méiyǒu yùdào guò zhè qíngkuàng.Từ trước đến nay tôi chưa từng gặp qua tình huống như vậy. 2. 他老说我不行。Tā lǎo shuō wǒ bùxíng.Anh ấy cứ bảo tôi là không được việc. 3. 我刚从东京回来。Wǒ gāng cóng Dōngjīng huílai.Tôi mới trở về từ Tokyo. 4. 你别客气,随时跟我联系。Nǐ bié kèqi, suíshí gēn wǒ liánxì.Bạn đừng ngại, hãy liên lạc với tôi bất cứ lúc nào. Trên đây là các phó từ về thời gian thông dụng nhất trong tiếng Trung các bạn chú ý để sử dụng tốt trong giao tiếp nhé. Và đừng quên đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để học tiếng Trung, nâng cao level tiếng Trung mỗi ngày nhé! Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    13/09/2025
  • Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    11/06/2024
  • Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    22/03/2024
  • Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    26/08/2016
  • Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    28/06/2022
  • Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

    Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

    11/11/2016
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

Gallery image 1

5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà

Gallery image 1

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1

Gallery image 1

Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Giới Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Trung