Các Từ Vựng Tiếng Hàn Về điện Thoại Và Nhà Mạng
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng Nhắc đến Điện thoại Hàn Quốc, chúng ta có thể nhanh chóng kể tên các thương hiệu như LG, Samsung, SKY ... Hàn Quốc là một đất nước có nền công nghệ, kỹ thuật, điện tử rất phát triển. Các dòng điện thoại của Hàn Quốc được người dân thế giới yêu thích và đánh giá rất cao với mẫu mã phong phú, giá cả linh hoạt, phù hợp với hầu hết các đối tượng. Các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng mà tiếng Hàn giao tiếp SOFL đã tổng hợp dưới đây sẽ giúp các bạn học tiếng Hàn nâng cao vốn từ về một thiết bị rất cơ bản và quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Tham khảo thêm bài viết phương pháp học tiếng Hàn hiệu quả mà chúng tôi cung cấp nhé. Chắc chắn trình độ tiếng Hàn của bạn sẽ được nâng cao hơn rất nhiều lần.
KInh nghiệm học tiếng hàn online hiệu quả 41. 끊다 , 해지하다 : Cắt ,hủy bỏ 42. 데이터 : Dữ liệu 43. 네트워크 : Mạng 44. 차단하다 : chặn ,việc chặn 45. 음성통화 : cuộc gọi tiếng 46. 영상통화 : cuộc gọi hình 47. 발행하다 : Phát hành 48. 동기화 : đồng bộ 49. 유선 : mạng hữu tuyến , có dây 50. 무선 : mạng di động,không dây 51. 고객센터 : Trung tâm chăm sóc khách hàng 52. 전화를 신청하다 : điện thoại thuê bao 53. 전화카드 : điện thoại thẻ 54. 제공하다 : cung cấp 55. 통신사 : Nhà cung cấp dịch vụ mạng ( sk telecom, lg telecom ...) 56. 청구서 : Giấy yêu cầu 57. 대리점 : đại lý 58. 디스플레이 : màn hình 59. 램 : RAM 60. 프로세서 : bộ vi sử lý CPU 61. 운영체제 : Hệ điều hành 62. 사용 설명서 : hướng dẫn sử dụng 63. 설치하다 : Cài đặt 64. 업데이트 : cập nhật 65. 이동통신 : Băng tần 66. 업그레이드 : nâng cấp 67. 범퍼케이스 :vỏ ốp viền 68. 케이스: vỏ ngoài 69. 배경화면 : màn hình nền 70. 출시하다 : phát hành ra ,bán ra 71. 언어 및 입력 : ngôn ngữ và bàn phím 72. 백업 : sao lưu 73. 카메라 : máy ảnh Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng. Tiếng Hàn giao tiếp SOFL chúc các bạn học tốt!
Menu
- Học tiếng Hàn
- Học phí các lớp
- Sự kiện
Từ vựng tiếng Hàn
Các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng Thời gian đăng: 15/06/2016 10:44 Điện thoại được coi là vật bất ly thân với nhiều người. Học các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng sẽ giúp bạn nâng cao thêm vốn từ tiếng Hàn tốt hơn.
Các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng Nhắc đến Điện thoại Hàn Quốc, chúng ta có thể nhanh chóng kể tên các thương hiệu như LG, Samsung, SKY ... Hàn Quốc là một đất nước có nền công nghệ, kỹ thuật, điện tử rất phát triển. Các dòng điện thoại của Hàn Quốc được người dân thế giới yêu thích và đánh giá rất cao với mẫu mã phong phú, giá cả linh hoạt, phù hợp với hầu hết các đối tượng. Các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng mà tiếng Hàn giao tiếp SOFL đã tổng hợp dưới đây sẽ giúp các bạn học tiếng Hàn nâng cao vốn từ về một thiết bị rất cơ bản và quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Tham khảo thêm bài viết phương pháp học tiếng Hàn hiệu quả mà chúng tôi cung cấp nhé. Chắc chắn trình độ tiếng Hàn của bạn sẽ được nâng cao hơn rất nhiều lần. Danh sách các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng
1. 휴대폰,핸드폰,이동전화: điện thoại cầm tay ( di động ) # 스마트폰 : điện thoại thông minh 2. 전화기: máy điện thoại 3. 공중전화 : điện thoại công cộng 4. 기본요금제 : cước cơ bản 5.통화 : cuộc nói chuyện 6. 상품 : sản phẩm 7. 규정요금 : số tiền quy định 8. 요금제 : tiền phải đóng 9. 상담 : trao đổi ,tư vấn 10. 미납금 : tiền chưa đóng 11. 조회 : kiểm tra 12. 부가서비스 : dịch vụ thêm 13. 신청하다 : đăng ký 14. 고객님 : khách hàng 15. 회원 : Hội viên 16. 포인트 : điểm ,điểm số 17. 문자,메시지 : Thư, tin nhắn 18. 신청확인 : Xác nhận việc đăng ký 19. 서비스요금 : phí dịch vụ 20. 가입 : gia nhập 21. 충전하다 : sự nạp ,tiếp ( sạc pin ) 22. 사용량 : lượng sử dụng 23. 잔여량 : mức sử dụng còn lại 24. 다운받다 : Tải về 25. 잔여기본통화 : số phút gọi còn lại ( cơ bản ) 26. 실시간 요금조회 : kiểm tra cước phí sử dụng >>>Xem thêm: cách học từ vựng tiếng hàn giao tiếp hiệu quả 27. 할인 : sự giảm bớt 28. 변경 : thay đổi 29. 기기변경 : Thay đổi thiết bị 30. 자동 납부 변경 : Thay đổi bằng phương pháp thanh toán tự động 31. 납부방법 : Phương pháp thanh toán 32. 할부 : trả góp 33. 납부하다 : đóng ,nạp ,nộp ,trả 34. 일시불 : trả một lần ( trả thẳng ) 35. 일시불 : trả một lần ( trả thẳng ) 36. 컬러링 : nhạc chờ 37. 벨소리 : nhạc chuông 38. 요금을 내다 : việc chi trả cước 39. 정보 : thông tin 40. 연결하다 : Kết nối
KInh nghiệm học tiếng hàn online hiệu quả 41. 끊다 , 해지하다 : Cắt ,hủy bỏ 42. 데이터 : Dữ liệu 43. 네트워크 : Mạng 44. 차단하다 : chặn ,việc chặn 45. 음성통화 : cuộc gọi tiếng 46. 영상통화 : cuộc gọi hình 47. 발행하다 : Phát hành 48. 동기화 : đồng bộ 49. 유선 : mạng hữu tuyến , có dây 50. 무선 : mạng di động,không dây 51. 고객센터 : Trung tâm chăm sóc khách hàng 52. 전화를 신청하다 : điện thoại thuê bao 53. 전화카드 : điện thoại thẻ 54. 제공하다 : cung cấp 55. 통신사 : Nhà cung cấp dịch vụ mạng ( sk telecom, lg telecom ...) 56. 청구서 : Giấy yêu cầu 57. 대리점 : đại lý 58. 디스플레이 : màn hình 59. 램 : RAM 60. 프로세서 : bộ vi sử lý CPU 61. 운영체제 : Hệ điều hành 62. 사용 설명서 : hướng dẫn sử dụng 63. 설치하다 : Cài đặt 64. 업데이트 : cập nhật 65. 이동통신 : Băng tần 66. 업그레이드 : nâng cấp 67. 범퍼케이스 :vỏ ốp viền 68. 케이스: vỏ ngoài 69. 배경화면 : màn hình nền 70. 출시하다 : phát hành ra ,bán ra 71. 언어 및 입력 : ngôn ngữ và bàn phím 72. 백업 : sao lưu 73. 카메라 : máy ảnh Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết các từ vựng tiếng Hàn về điện thoại và nhà mạng. Tiếng Hàn giao tiếp SOFL chúc các bạn học tốt! Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội Email: [email protected] Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
Từ khóa » Chủ đề điện Thoại Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề ĐIỆN THOẠI - Du Học HVC
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về điện Thoại Di động - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về điện Thoại Di động
-
[Từ Vựng Theo Chủ đề] Điện Thoại - - Hàn Quốc Lý Thú
-
“Tất Tần Tật” Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về điện Thoại
-
Điện Thoại Tiếng Hàn Là Gì
-
[Hội Thoại Tiếng Hàn Không Khó] Bài 28. Điện Thoại - Hàn Quốc Lý Thú
-
Tiếng Hàn Chủ đề điện Thoại - Quang Silic
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Topik 1 Chủ đề điện Thoại Liên Lạc
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Nói Về Chủ đề Gọi điện Thoại - Hoangvuongtfhy
-
Hành động Hàng Ngày Bằng Tiếng Hàn Chủ ... - Topik Tiếng Hàn Online
-
Hành động Hàng Ngày Bằng Tiếng Hàn ... - Tiếng Hàn Phương Anh
-
한국어사랑 - *) Từ Vựng Tiếng Hàn Về điện Thoại Và Nhà Mạng