Các Từ Vựng Và Ngữ Pháp HSK2 Trong Tiếng Trung

Có thể bạn quan tâm

Từ vựng

Nếu đã thành thạo bài HSK1 rồi thì bạn hãy xem kiến thức HSK2 dưới đây :

Chữ HánPhiên âmNghĩa
Loại 1 : Đại từ chỉ người
tôi
我们wǒmenchúng tôi
bạn
你们nǐmencác bạn
anh ta
cô ta
他们tāmenhọ
她们tāmenhọ
Loại 2
这 (这儿)zhè ( zhèr)đây, này
那 (那儿)nà (nàr)đó, kia
Loại 3 : Các từ để hỏi
哪(哪儿)nǎ (nǎr)ở đâu
shéiai
什么shénmegì, tại sao
多少duōshǎobao nhiêu
mấy
怎么zěnmethế nào
怎么样zěnmeyàngnhư thế nào
nínngài
nó (đồ vật)
大家dàjiāmọi người
měimỗi
为什么wèishénmetại sao
Loại 4 : Số đếm
1
èr2
sān3
4
5
liù6
7
8
jiǔ9
shí10
líng0
liǎng2 (đặc biệt)
bǎitrăm
qiānngàn
第一dìyīthứ nhất
Loại 5 : Lượng từ
lượng từ phổ biến
suìnăm
běnlượng
xiēvài
kuàicái
lần
公斤gōngjīncân
yuántệ (đơn vị tiền)
jiàncái
Loại 6 : Từ bổ trợ
không
méikhông
hěnrất
tàiquá
dōuđều
biékhác (cái khác)
非常fēichángrất nhiều
cũng (cũng vậy)
háivẫn
zuìphần lớn
zhēnthực sự
正在zhèngzàiđang
已经yǐjīngđã 
一起yìqǐcùng nhau
zàilần nữa
jiǜngay lập tức
Loại 7 : Từ nối
因为yīnwèibởi vì
所以suǒyǐcho nên
但是dànshìnhưng
Loại 8
zài
cóngtừ
duìđúng
điều này
xiànghướng đến
rời đi
Loại 9 ( Không có nghĩa khi đứng 1 mình )
de 
le 
ma 
ne 
de 
zhe 
guo 
ba 
Loại 10
wèialo
Loại 11 : Các danh từ
jiānhà
学校xuéxiàotrường học
饭馆fàn guǎnnhà hàng
商店shāngdiàncửa hàng
医院yīyuànbệnh viện
火车站huǒchēzhànbến tàu
中国zhōngguóTrung Quốc
机场jīchǎngsân bay
教室jiàoshìlớp học
房间fángjiānphòng
con đường
北京běijīngBắc Kinh
shàngtrên
xiàdưới
前面qiánmiàntrước
后面hòumiànsau
左边zuǒbiāntrái
右边yòubiānphải
wàingoài
旁边pángbiānbên cạnh
里面lǐmiànbên trong
今天jīntiānhôm nay
明天míngtiānngày mai
昨天zuótiānhôm qua
上午shàngwǔbuổi sáng
中午zhōngwǔbuổi trưa
下午xiàwǔbuổi chiều
niánnăm
yuètháng
ngày
星期xīngqītuần
diǎngiờ
分钟fēnzhōngphút
现在xiànzàibây giờ
时候shíhóuthời gian
早上zǎoshàngbuổi sáng
晚上wǎnshàngbuổi tối
小时xiǎoshígờ
时间shíjiānthời gian
去年qùniánnăm ngoái
hàosố
生日shēngrìsinh nhật
爸爸bàbabố
妈妈māmamẹ
儿子érzicon trai
女儿nǚércon gái
老师lǎoshīgiáo viên
学生xuéshēnghọc sinh
同学tóngxuéđồng môn
朋友péngyǒubạn bè
医生yīshēngbác sĩ
先生xiānshēngngài
小姐xiǎojiěchị (gọi thân mật)
哥哥gēgeanh trai
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
妹妹mèimeiem gái
丈夫zhàngfuchồng
妻子qīzivợ
孩子háizicon cái
男人nánrénđàn ông
女人nǚrénđàn bà
服务员fúwùyuánphục vụ
衣服yīfuquần áo
shuǐnước
càirau củ
米饭mǐfàngạo
水果shuǐguǒhoa quả
苹果píngguǒquả táo
chátrà
杯子bēizicốc
qiántiền
飞机fēijīmáy bay
出租车chūzūchētaxi
电视diànshìcái tivi
电脑diànnǎomáy tính
电影diànyǐngphim
天气tiānqìthời tiết
māomèo
gǒuchó
东西dōngxīđồ vật
羊肉yángròucừu
牛奶niúnǎisữa
鸡蛋jīdàntrứng
西瓜xīguādưa hấu
咖啡kāfēicà phê
自行车zìxíngchēxe đạp
chuánthuyền
xuétuyết
yàothuốc
手机shǒujīđiện thoại
手表shǒubiǎođồng hồ
眼睛yǎnjīngmắt
身体shēntǐthân thể
公共汽车gōnggòngqìchēxe bus
报纸bàozhǐbáo giấy
rénngười
名字míngzihọ tên
shūsách
汉语hànyǔtiếng Trung
từ
桌子zhuōzibàn
椅子yǐzighế
méncửa
câu hỏi
tiết học
xìnghọ (họ của tên)
问题wèntícâu hỏi
事情shìqingtình hình
考试kǎoshìkiểm tra
piào
意思yìsiý nghĩa
颜色yánsèmàu sắc
Loại 12 : Các động từ
谢谢xièxiècảm ơn
不客气búkèqìđừng khách khí
再见zàijiàntạm biệt
qǐngmời, vui lòng
对不起duìbùqǐxin lỗi
没关系méiguānxìkhông sao cả
欢迎huānyínghoan nghênh
shì
yǒu
kànxem, nhìn
tīngnghe
说话shuōhuàlời nói
đọc
xiěviết
看见kànjiànxem
jiàogọi
láiđến
huítrở lại
đi
chīăn
uống
睡觉shuìjiàongủ
打电话dǎdiànhuàgọi điện
zuòlàm
mǎimua
kāimở
zuòngồi
zhùsống
学习xuéxíhọc
工作gōngzuòlàm việc
下雨xiàyǔmưa
wènhỏi
zǒuđi
jìnvào
chūđến
跑步pǎobùchạy
dàođến
穿chuānmặc
rửa
gěiđưa, cho
zhǎotìm kiếm
dǒnghiểu
xiàocười
回答huídátrả lời
告诉gàosùnói
准备zhǔnbèichuẩn bị
开始kāishǐbắt đầu
介绍jièshàogiới thiệu
帮助bāngzhùgiúp đỡ
wánchơi
sòngphần thưởng
děngđợi
ràngđể cho
起床qǐchuángthức dậy
唱歌chànggēhát
跳舞tiàowǔnhảy
旅游lǚyóudu lịch
上班shàngbānđi làm
生病shēngbìngốm
休息xiūxinghỉ ngơi
运动yùndòngvận động
游泳yóuyǒngbơi lội
踢足球tīzúqiúchơi đá bóng
打篮球dǎlánqiúchơi bóng rổ
wánhoàn thành
àiyêu
喜欢xǐhuānthích
xiǎngmuốn
认识rènshibiết
觉得juédécảm thấy
知道zhīdàobiết
希望xīwànghi vọng
huìcó thể
néngcó thể
可以kěyǐcó thể
yàocần
可能kěnéngcó lẽ
Loại 13 : Các tính từ
hǎotốt
to
xiǎonhỏ
duōnhiều
shǎoít
lěnglạnh
nóng
高兴gāoxìnghạnh phúc
漂亮piàoliàngđẹp đẽ
gāocao
hóngđỏ
báitrắng
hēiđen
mángbận rộn
kuàinhanh
mànchậm
yuǎnxa
jìngần
好吃hǎochīngon
lèimệt
chángdài
xīnmới
guìđắt
便宜piányirẻ
qíngthông thoáng
yīnnhiều mây
cuòsai lầm
快乐kuàilèhạnh phúc

Trên đây là bảng từ vựng mà bạn cần học ở trình độ HSK2 này. Tiếp theo chúng ta sẽ học các cấu trúc ngữ pháp của bậc HSK 2 nhé !

Từ khóa » Hk2 Tiếng Trung