HSK 2: Hướng Dẫn Học + Luyện Viết 772 Từ Vựng Phiên Bản Mới

Có thể bạn quan tâm

Tiếp tục chủ đề từ vựng HSK phiên bản mới với 9 cấp. Sau đây là 772 từ vựng quan trọng khi học HSK 2.

Xem lại 500 từ vựng HSK 1 tại đây:

» 500 từ vựng HSK 1 phiên bản mới

Cùng bắt đầu học từ vựng HSK 2 nào.

hướng dẫn luyện viết tiếng trung

hsk 2 1

1啊,我想起来了。A, tôi nhớ ra rồi.2安静ānjìngyên lặng(形)ānjìngyên lặng房间里很安静。Trong phòng rất yên tĩnh.4安全ānquánan toàn(名、形)ānquánan toàn过马路的时候要注意安全。Lúc qua đường phải phải chú ý an toàn.6班长bānzhǎnglớp trưởng(名)bānzhǎnglớp trưởng她是我们的班长。Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi.8怎么办?Làm thế nào?9办公室bàngōngshìphòng làm việc(名)bàngōngshìphòng làm việc半夜bànyènửa đêm(名)bànyènửa đêm他半夜还没睡。Nửa đêm anh ấy vẫn chưa ngủ.12饱bǎono, ăn no(形)bǎono, ăn no报名bào//míngđăng kí, báo danh(动)bào//míngđăng kí, báo danh我想要报名HSK考试。Tôi muốn đăng ký thi HSK.15北方běifāngphương Bắc(名)běifāngphương Bắc中国的北方很冷。Phía bắc Trung Quốc rất lạnh.17今天的生词我都背完了。Từ mới hôm nay tôi đã đọc thuộc rồi.18比如说bǐrúshuōNói ví dụ như...(动)bǐrúshuōNói ví dụ như...笔bút(名)bǐbút笔记bǐjìghi chép(名)bǐjìghi chép给我看一下你的笔记。Cho tôi xem bản ghi chép của bạn chút nhé.22这是我新买的笔记本。Đây là sổ ghi chép tôi mới mua về.23边biānviền, cạnh bên(名)biānviền, cạnh bên变biànthay đổi(动)biànthay đổi变成biànchéngtrở thành, biến thành, thành ra(动)biànchéngtrở thành, biến thành, thành ra他变成坏人了Anh ta biến thành người xấu rồi27这个字我写了一遍就会了。Tôi viết chữ này một lần là đã thuộc rồi.28我买了一个表。Tôi mua một chiếc đồng hồ.29不错bùcuòổn, không tồi(形)bùcuòổn, không tồi我觉得这件衣服很不错。Tôi thấy bộ quần áo này ổn đó.31不够bùgòuchưa đủ(形)bùgòuchưa đủ我的钱不够买这部手机。Tôi không đủ tiền để mua chiếc điện thoại này.33不太bù tàikhông quábù tàikhông quá我不太喜欢吃苹果。Tôi không thích ăn táo lắm.35不好意思bù hǎoyìsingại quá, thật là ngạibù hǎoyìsingại quá, thật là ngại不好意思,我今天不能来了。Ngại quá, hôm nay tôi không thể đến đó rồi.37不满bùmǎnbất mãn, không hài lòng(形)bùmǎnbất mãn, không hài lòng他非常不满。Tôi rất không vừa lòng.39不少bù shǎokhông ít, nhiều(形)bù shǎokhông ít, nhiều今天电影院有不少人。Hôm nay rạp chiếu phim có rất nhiều người.41不行bùxíngkhông ổn, không được(动)bùxíngkhông ổn, không được这个办法不行。Cách này không ổn đâu.43他不一定会喜欢白色。Chưa chắc anh ấy đã thích màu trắng.44部分bùfènphần(名)bùfènphần这本书有三个部分。Quyển sách này có ba phần.46你怎么现在才来?Sao đến giờ bạn mới đến vậy?47参观cānguāntham quan(动)cānguāntham quan明天我去你们学校参观。Ngày mai tôi đến tham quan trường bạn.49草cǎocỏ(名)cǎocỏ草地cǎodìbãi cỏ(名)cǎodìbãi cỏ他坐在草地上。Tôi ngồi trên bãi cỏ.52我家在十二层。Nhà tôi ở tầng hai mươi.53我上网查明天的火车票。Tôi lên mạng tra (thông tin) vé xe lửa vào ngày mai.54他和我差不多高。Anh ấy cao xấp xỉ tôi.55我想买一条长裙。Tôi muốn mua một chiếc váy dài.56常用cháng yòngthường dùng, thông dụng(形)cháng yòngthường dùng, thông dụng你的常用简称是什么?Tên gọi tắt thường dùng của bạn là gì?58我明天有一场考试。Ngày mai tôi có một cuộc thi.59超市chāoshìsiêu thị(名)chāoshìsiêu thị我现在去超市买东西。Bây giờ tôi đi siêu thị mua đồ.61称chēnggọi, xưng hô(动)chēnggọi, xưng hô成chéngthành, hoàn thành(动)chéngthành, hoàn thành成绩chéngjìthành tích, thành tựu(名)chéngjìthành tích, thành tựu他这次考试的成绩很好。Thành tích lẫn thi này của anh ấy tốt lắm.65重复chóngfùlặp lại, trùng lặp(动、名)chóngfùlặp lại, trùng lặp我重复听一首歌。Tôi nghe đi nghe lại một bài hát.67出发chūfāxuất phát(动)chūfāxuất phát我现在出发去河内。Bây giờ tôi sẽ xuất phát đi Hà Nội.69出口chū kǒulối ra(名)chū kǒulối ra请问,出口在哪儿?Xin hỏi, lối ra ở đâu?71出生chūshēngsinh ra, ra đời(动)chūshēngsinh ra, ra đời他是1994年出生的。Anh ấy sinh năm 1994.73出院chū//yuànxuất viện, ra viện(动)chū//yuànxuất viện, ra viện我可以出院了。Tôi có thể xuất viện chưa?75出租车chū zū chēxe cho thuê(名)chū zū chēxe cho thuê船chuánthuyền, tàu(名)chuánthuyền, tàu吹chuīthổi, hà hơi, sấy(动)chuīthổi, hà hơi, sấy春节ChūnjiéTết âm lịch, tết Nguyên Đán(名)ChūnjiéTết âm lịch, tết Nguyên Đán春节快到了。Sắp đến tết rồi.80词từ(名)cítừ词典cídiǎntừ điển(名)cídiǎntừ điển我买了一本汉语词典。Tôi đã mua một quyển từ điển tiếng Trung.83从小cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé(副)cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé他从小就喜欢打球。Anh ấy từ nhỏ đã thích chơi bóng.85打工dǎ//gōnglàm công, làm thêm(动)dǎ//gōnglàm công, làm thêm我在超市打工。Tôi đang làm thêm ở siêu thị.87打印dǎyìnin, photo(动)dǎyìnin, photo我要打印这本书。Tôi muốn in quyển sách này.89我大部分时间都在学校上课。Phần lớn thời gian của tôi là học tại trường90他的汉语水平大大地进步了。Trình độ tiếng Hán của anh ấy tiến bộ vượt bậc.91这个标准大多数学生都可以达到 。Đại đa số học sinh đều có thể đạt được tiêu chuẩn này.92大家dàjiāmọi người(名)dàjiāmọi người大家跟我一起读。Mọi người đọc cùng tôi.94大门dàméncổng, cửa chính(名)dàméncổng, cửa chính学校大门晚上十点就关了。Cổng trường 10 giờ tối là đóng cửa rồi.96大声dà shēngnói to, lớn tiếng(形)dà shēngnói to, lớn tiếng我听不清楚,你可以大声一点 吗?Tôi nghe không rõ, bạn có thể nói to một chút được không?98大衣dàyīáo khoác ngoài(名)dàyīáo khoác ngoài我买了一件大衣。Tôi đã mua một chiếc áo khoác.100我们要保护大自然环境。Chúng ta nên bảo vệ môi trường thiên nhiên.101你带我参观一下你们学校吧。Bạn dẫn tôi đi tham quan trường của bạn chút đi.102单位dānwèiđơn vị(名)dānwèiđơn vị他和我在一个单位。Anh ấy và tôi ở cùng một đơn vị.104我喜欢吃桃子,但我妈妈不喜欢 。Tôi thích ăn đào, nhưng mẹ tôi không thích.105蛋dàntrứng(名)dàntrứng当dānglàm, đảm nhiệm(动)dānglàm, đảm nhiệm当时dāngshílúc đó, khi đó(名)dāngshílúc đó, khi đó当时我在睡觉。Lúc đó tôi đang ngủ.109那个小女孩摔倒了。Cô bé kia bị ngã rồi.110倒dàorót, đổ(动)dàorót, đổ道dàocon đường, đường(名)dàocon đường, đường道理dào·lǐđạo lý(名)dào·lǐđạo lý老师的话很有道理。Lời của thầy giáo rất có lý.114得debiểu thị khả năng, sự có thể(助)debiểu thị khả năng, sự có thể得出déchūthu được, đạt được(动)déchūthu được, đạt được他得出好成绩。Anh ấy đạt được thành tích tốt.117得được, nhận được(动)déđược, nhận được灯dēngđèn(名)dēngđèn等děngtrợ từ biểu thị sự liệt kê đẳng cấp, loại(助/名)děngtrợ từ biểu thị sự liệt kê đẳng cấp, loại等到děngdàođến lúc, đến khi(介)děngdàođến lúc, đến khi等到下课我再去找你。Đợi đến khi tan học thì tôi sẽ đến tìm bạn.122低thấp(形)dīthấp地球dìqiúTrái Đất, địa cầu(名)dìqiúTrái Đất, địa cầu我们生活在地球上。Chúng ta đang sống trên trái đất.125地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm(名)dìtiězhànga tàu điện ngầm点头diǎntóugật đầu(动)diǎntóugật đầu大家都点头, 表示同意。Mọi người đều gật đầu, biểu thị sự đồng ý.128这是一家花店。Đây là một cửa hàng hoa.129我的手机掉在地上了。Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi.130东方dōngfāngphương Đông(名)dōngfāngphương Đông东方人和西方人有什么区别?Người phương Đông và người phương Tây có gì khác nhau?132冬天dōngtiānmùa đông(名)dōngtiānmùa đông越南的冬天不太冷。Mùa đông ở Việt Nam không lạnh lắm.134我没听懂你在说什么。Tôi không hiểu bạn đang nói gì.135动物dòngwùđộng vật(名)dòngwùđộng vật她很喜欢小动物。Cô ấy rất thích những động vật nhỏ.137我妈妈带我去动物园玩。Mẹ tôi đưa tôi đi vườn bách thú chơi.138度độ(量)dùđộ短duǎnngắn(形)duǎnngắn短信duǎnxìntin nhắn(名)duǎnxìntin nhắn他发给我一条短信。Anh ấy gửi cho tôi một đoạn tin nhắn.142走完这段路就到了。Đi hết đoạn đường này là đến.143我们队有五个人。Đội của chúng tôi có 5 người.144对duìđối với, đối đãi(介、动)duìđối với, đối đãi对话duìhuàđối thoại, hội thoại(动、名)duìhuàđối thoại, hội thoại我在和王老师对话。Tôi đang nói chuyện với thầy Vương.147多duōbao nhiêu, to nhường nào(副)duōbao nhiêu, to nhường nào多久duōjiǔbao lâu(副)duōjiǔbao lâu你在中国生活多久了?Bạn sống ở Trung Quốc bao lâu rồi?150发现fāxiànphát hiện(动)fāxiànphát hiện我发现这本书很有用。Tôi phát hiện ra quyển sách này rất có ích.151多云duōyúnnhiều mây(名)duōyúnnhiều mây今天多云有雨。Hôm nay nhiều mây có mưa.153发phát, gửi(动)fāphát, gửi饭馆fànguǎncửa hàng ăn, tiệm cơm(名)fànguǎncửa hàng ăn, tiệm cơm这家饭馆的中国菜不错。Món Trung Quốc của cửa hàng ăn này rất ngon.157方便面fāngbiànmiànmì ăn liền, mì tôm(名)fāngbiànmiànmì ăn liền, mì tôm方法fāngfǎphương pháp, cách(名)fāngfǎphương pháp, cách我没有别的方法了。Tôi không còn cách nào khác nữa.160方向fāngxiàngphương hướng(名)fāngxiàngphương hướng宿舍在哪个方向?Kí túc xá nằm ở hướng nào?162放心fàng//xīnyên tâm(动)fàng//xīnyên tâm你放心,我会帮助你。Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.164我的苹果分你一半。Táo của tôi chia cho bạn một nửa.165分数fēnshùđiểm số(名)fēnshùđiểm số你这次考试的分数是多少?Điểm số thi lần này của bạn là bao nhiêu?167份fènphần(量)fènphần封fēngphong, bìa, lá, bức(量)fēngphong, bìa, lá, bức服务fúwùphục vụ(名、动)fúwùphục vụ这家店的服务很好。Phục vụ cửa cửa hàng này rất tốt.171该gāinên(动)gāinên改gǎiđổi, thay đổi, sửa(动)gǎiđổi, thay đổi, sửa改变gǎibiànbiến đổi, thay đổi(动)gǎibiànbiến đổi, thay đổi他改变了我的想法。Anh ấy đã thay đổi suy nghĩ của tôi.175感到gǎndàocảm thấy, thấy(动)gǎndàocảm thấy, thấy今天,我感到很高兴。Hôm nay, tôi cảm thấy rất vui.177感觉gǎnjuécảm thấy; cảm nhận(名、动)gǎnjuécảm thấy; cảm nhận我感觉很累。Tôi cảm thấy rất mệt.179干活儿gàn//huórlàm việc nặng, lao động(动)gàn//huórlàm việc nặng, lao động刚gāngvừa, vừa mới, chỉ mới(副)gāngvừa, vừa mới, chỉ mới刚才gāngcáivừa nãy, hồi nãy(副)gāngcáivừa nãy, hồi nãy刚才他给你打电话。Vừa nãy anh ấy gọi điện cho bạn.183这件衣服刚刚好。Bộ quần áo này vừa đẹp.184高中gāozhōngcấp III(名)gāozhōngcấp III我弟弟高中毕业了。Em trai tôi tốt nghiệp cấp 3 rồi.186更gèngcàng, thêm, hơn nữa(副)gèngcàng, thêm, hơn nữa公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt công cộng(名)gōnggòng qìchēxe buýt công cộng我在等公共汽车。Tôi đang chờ xe bus.189公交车上有很多人。Trên xe bus có rất nhiều người.190公里gōnglǐki-lô-mét(量)gōnglǐki-lô-mét还有五公里才到学校。Còn 5km mới đến trường.192公平gōngpíngcông bằng(形)gōngpíngcông bằng时间对每一个人都很公平。Thời gian đối với mỗi người đều rất công bằng.194公园gōngyuáncông viên(名)gōngyuáncông viên我家旁边有一个公园。Bên cạnh nhà tôi có một công viên.196他家有一只白色的小狗。Nhà anh ấy có một chú chó nhỏ màu trắng.197快点儿,时间不够了。Mau lên, thời gian không đủ rồi.198故意gùyìcố ý, cố tình(副)gùyìcố ý, cố tình不好意思,我不是故意的。Xin lỗi, tôi không cố ý.200关机guānjītắt máy điện thoại(动)guānjītắt máy điện thoại我睡觉前会关机。Trước khi ngủ tôi sẽ tắt điện thoại.202观点guāndiǎnquan điểm(名)guāndiǎnquan điểm同学们还有别的观点吗?Các bạn còn có quan điểm khác không?204广告guǎnggàoquảng cáo(名)guǎnggàoquảng cáo我在一家广告公司工作。Tôi làm việc ở một công ty quảng cáo.206过来guò·láiđến, qua đây (về phía chủ thể nói)(动)guò·láiđến, qua đây (về phía chủ thể nói)我明天过来。Ngày mai tôi đến.208过去guòqùqua đó ( rời xa chủ thể nói)(动)guòqùqua đó ( rời xa chủ thể nói)你什么时候过去?Bạn lúc nào thì qua đó?210你看过这部电影吗?Bạn xem qua bộ phim này chưa?211爸爸出海打鱼了。Bố ra biển đánh cá rồi.212喊hǎnkêu, gọi(动)hǎnkêu, gọi好hǎorất,quá, ...(副)hǎorất,quá, ...好处hǎochùđiểm tốt, có ích(名)hǎochùđiểm tốt, có ích跑步对身体有很多好处。Chạy bộ rất có ích cho sức khỏe.216好久hǎojiǔrất lâu(副)hǎojiǔrất lâu好久不见。Đã lâu không gặp.218好事hǎoshìchuyện tốt(名)hǎoshìchuyện tốt这是一件好事。Đây là một chuyện tốt.220合适héshìhợp, phù hợp(形)héshìhợp, phù hợp这件衣服你穿正合适。Bộ quần áo này bạn mặc rất hợp.222我家门口有一条河。Trước cổng nhà tôi có một con sông.223到了七点,天就黑了。Đến 7 giờ thì trời đã tối đen lại.224黑色hēisèmàu đen(名)hēisèmàu đen我的手机是黑色的。Điện thoại của tôi màu đen.226他脸红了。Mặt anh ấy đỏ rồi.227后来hòuláisau này(名)hòuláisau này后来他成了一位汉语老师。Sau này anh ấy đã trở thành một giáo viên tiếng Trung.229湖hồ(名)húhồ护照hùzhàohộ chiếu(名)hùzhàohộ chiếu办了护照才能出国。Có hộ chiếu mới có thể ra nước ngoài.232我买这台电脑,花了不少钱。Tôi tiêu không ít tiền để mua cái máy tính này.233画huàvẽ(动)huàvẽ画家huàjiāhọa sĩ(名)huàjiāhọa sĩ我爸爸是一个画家。Bố tôi là một họa sĩ.236坏处huàichùđiểm xấu, có hại(名)huàichùđiểm xấu, có hại常玩手机对身体有很多坏处。Dùng điện thoại thường xuyên rất có hại cho sức khỏe.238欢迎huānyínghoan nghênh(动)huānyínghoan nghênh欢迎你们来我家玩。Hoan nghênh các bạn đến nhà tôi chơi.240我想换新手机。Tôi muốn đổi điện thoại mới.241他很少穿黄衣服。Anh ấy rất ít khi mặc quần áo màu vàng.242回huílần, hồi(量)huílần, hồi回国huí guóvề nước(动)huí guóvề nước我已经回国两年了。Tôi đã về nước 2 năm rồi.245我们学校有学生会。Trường chúng tôi có hội sinh viên.246或huòhoặc, hay là(副)huòhoặc, hay là或者huòzhěhoặc là(副)huòzhěhoặc là明天早上我吃包子或者面条儿。Sáng mai tôi ăn bánh bao hoặc mì.249鸡(名)jīgà级cấp, bậc, đẳng cấp(名)jícấp, bậc, đẳng cấp急vội(形)jívội计划jìhuàdự định, kế hoạch(动、名)jìhuàdự định, kế hoạch我计划高中毕业以后去留学。Tôi lên kế hoạch sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ đi du học.254她在学怎么用计算机。Cô ấy đang học cách dùng máy tính.255咖啡太苦了,加点奶吧。Cà phê đắng quá, cho thêm chút sữa vào đi.256家(科学家)jiā (kēxuéjiā)nhà khoa học(名)jiā (kēxuéjiā)nhà khoa học家庭jiātínggia đình(名)jiātínggia đình他很关心家庭。Anh ấy rất quan tâm gia đình.259假jiǎgiả(形)jiǎgiả假期jiàqīkì nghỉ, thời gian nghỉ(名)jiàqīkì nghỉ, thời gian nghỉ我们有一个月的假期。Chúng tôi có một kì nghỉ kéo dài 1 tháng.262见到jiàndàonhìn thấy, trông thấy(动)jiàndàonhìn thấy, trông thấy我在图书馆见到了王老师。Tôi nhìn thấy thầy Vương ở thư viện.264件jiànbộ, câu (chuyện),...(量)jiànbộ, câu (chuyện),...健康jiànkāngmạnh khỏe(形)jiànkāngmạnh khỏe我妈妈身体很健康。Mẹ tôi rất khỏe.267我很喜欢讲故事。Tôi rất thích kể chuyện.268交jiāogiao, nộp(动)jiāogiao, nộp交给jiāo gěigiao cho...(动)jiāo gěigiao cho...老师每天都交给我们课外作业。Cô giáo giao cho chúng tôi bài tập về nhà mỗi ngày.271我想和你交朋友。Tôi muốn kết bạn với bạn.272角jiǎogóc, cạnh(名)jiǎogóc, cạnh角度jiǎodùphía, góc độ, quan điểm(名)jiǎodùphía, góc độ, quan điểm从实际角度考虑,我劝你不要去 。Suy xét từ góc độ thực tế thì tôi khuyên bạn không nên đi.275脚jiǎochân(名)jiǎochân叫作jiàozuò(được) gọi là...(动)jiàozuò(được) gọi là...这条河叫作红河。Con sông này được gọi là sông Hồng.278教室jiàoshìphòng học, giảng đường(名)jiàoshìphòng học, giảng đường我的教室在三楼。Phòng học của tôi ở tầng 3.280教育jiàoyùgiáo dục(名、动)jiàoyùgiáo dục家庭教育很重要。Giáo dục gia đình rất là quan trọng.282爸爸接我回家。Bố đón tôi về nhà.283接受jiēshòuchấp nhận(动)jiēshòuchấp nhận他不接受我的意见。Anh ấy không chấp nhận ý kiến của tôi.285接下来你想做什么?Tiếp theo bạn muốn làm gì?286街jiēđường phố(名)jiēđường phố节jiéngày (lễ, tết)(名,量)jiéngày (lễ, tết)节目jiémùtiết mục(名)jiémùtiết mục你在看什么节目?Bạn đang xem tiết mục gì vậy?290结果jiéguǒkết quả(名)jiéguǒkết quả这个结果我很不满。Kết quả này tôi rất không hài lòng.292我接给他了一本词典。Tôi cho anh ấy mượn một quyển từ điển.293一斤苹果多少钱?Một cân táo bao nhiêu tiền?294进入jìnrùnhập, sát nhập, vào,...(动)jìnrùnhập, sát nhập, vào,...我进入了他的房间。Tôi đã vào phòng của anh ấy.296近jìngần(形)jìngần经常jīngchángthường xuyên(形)jīngchángthường xuyên她经常和我出去玩。Cô ấy thường xuyên đi chơi với tôi.299经理jīnglǐgiám đốc(名)jīnglǐgiám đốc她是我们公司的经理。Cô ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.301不好意思,我不会喝酒。Xin lỗi, tôi không biết uống rượu.302就要jiùyàosẽ, sẽ đến, sắpjiùyàosẽ, sẽ đến, sắp我很快就要毕业了。Tôi rất nhanh sẽ tốt nghiệp.304同学们热情地举手发表。Các bạn học nhiệt tình giơ tay phát biểu.305举行jǔxíngtổ chức, tiến hành(动)jǔxíngtổ chức, tiến hành学校举行了篮球比赛。Trường học tổ chức thi đấu bóng rổ.307我刚才和他说了几句话。Tôi vừa nói chuyện với anh ấy vài câu.308卡thẻ, vé(名)kǎthẻ, vé开机kāijīmở máy(动)kāijīmở máy电脑开机了。Máy tính mở rồi.311开学kāixuékhai giảng, nhập học(动)kāixuékhai giảng, nhập học你们什么时候开学?Khi nào các bạn nhập học?313考生kǎoshēngthí sinh(名)kǎoshēngthí sinh请考生开始答题。Xin mời thí sinh bắt đầu trả lời câu hỏi.315学习要靠自己。Học tập phải dựa vào chính mình.316我这科没考好。Môn này tôi thi không được tốt.317可爱kěàiđáng yêu, dễ thương(形)kěàiđáng yêu, dễ thương这只小猫太可爱了。Con mèo này rất đáng yêu.319可怕kěpàđáng sợ(形)kěpàđáng sợ这是一件可怕的事情。Đây là một việc rất đáng sợ.321可以kěyǐcó thể(动)kěyǐcó thể你可以和我一起去吗?Bạn có thể đi cùng tôi không?324做蛋糕先要量取200面粉。Muốn làm bánh bạn cần đong 200g bột mì.323下午五点一刻上学。Khoảnh khắc ấy rất đẹp.325课堂kètángtại lớp, trong lớp(名)kètángtại lớp, trong lớp课堂里有很多学生。Trong lớp có rất nhiều học sinh.327哭khóc(动)kūkhóc快餐kuàicānbữa ăn nhanh(名)kuàicānbữa ăn nhanh他很喜欢吃快餐。Anh ấy rất thích ăn thức ăn nhanh.330马上就要上课了,你快点儿来。Sắp vào học rồi, bạn nhanh lên một chút.331快要kuàiyàosắp phải(副)kuàiyàosắp phải我快要迟到了。Tôi sắp đến muộn rồi.333拉kéo, lôi(动)lākéo, lôi来自láizìđến từ...(动)láizìđến từ...我来自越南。Tôi đến từ Việt Nam.336她穿了一件漂亮的蓝上衣。Cô ấy mặc một cái áo màu xanh lam rất đẹp.337篮球lánqiúbóng rổ(名)lánqiúbóng rổ我经常和朋友打篮球。Tôi thường chơi bóng rổ cùng bạn.339她老迟到。Cô ấy thường đến muộn.340老王是我的朋友。Ông Vương là bạn của tôi.341老朋友lǎo péngyǒubạn cũ(名)lǎo péngyǒubạn cũ老是lǎo·shìhay, thường (tiêu cực)(名)lǎo·shìhay, thường (tiêu cực)我老是生病。Tôi rất hay bị bệnh.344他家离学校很远。Nhà anh ấy cách trường học rất xa.345礼物lǐwùlễ vật, quà(名)lǐwùlễ vật, quà我送她一件生日礼物。Tôi tặng cô ấy một món quà sinh nhật.347理想lǐxiǎngước mơ, lý tưởng(名)lǐxiǎngước mơ, lý tưởng你的理想是什么?Ước mơ của bạn là gì.349例子lìziví dụ(名)lìziví dụ我举一个例子吧。Tôi lấy một ví dụ nhé.

Xem tiếp từ vựng HSK 2 phần 2 tại đây:⇒ Từ vựng HSK2 phần 2

⇒ Flashcard HSK 2 phần 1

Ngoài ra bạn có thể xem lại từ vựng HSK 2 bản cũ tại:

⇒ Quay lại Từ vựng HSK2 bản cũ 5/5 - (36 bình chọn)Trang: 1 2 3 4 5 6

Từ khóa » Hk2 Tiếng Trung