Cách Chia động Từ Dive Trong Tiếng Anh - Monkey
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Dive trong tiếng anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 25/06/2022
Nội dung chínhCác dạng bất quy tắc của Dive là gì? Cách chia động từ Dive trong 13 thì tiếng anh và các cấu trúc câu điều kiện, mệnh lệnh, tường thuật,v.v… như thế nào? Cùng Monkey tìm hiểu chi tiết trong bài học này!
Dive - Ý nghĩa và cách dùng
Để ứng dụng tốt trong các bài tập về phiên âm cũng như giao tiếp, bạn cần hiểu ý nghĩa và cách đọc, cách dùng của từ Dive trong tiếng anh.
Cách phát âm Dive
Cách phát âm của Dive ở dạng nguyên thể
UK: /daɪv/
US: /daɪv/
Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Dive”
| Dạng động từ | Cách chia | UK | US |
| I/ we/ you/ they | Dive | /daɪv/ | /daɪv/ |
| He/ she/ it | Dives | /daɪvz/ | /daɪvz/ |
| QK đơn | Dove/ Dived | /dəʊv/ - /daɪvd/ | /dəʊv/ - /daɪvd/ |
| Phân từ II | Dived | /daɪvd/ | /daɪvd/ |
| V-ing | Diving | /ˈdaɪvɪŋ/ | /ˈdaɪvɪŋ/ |
Nghĩa của từ Dive
1. nhảy lao đầu xuống (nước), lặn
Ex: We dived into the river to cool off. (Chúng tôi nhảy xuống sông để tắm mát).
2. bổ nhào xuống (máy bay, con chim)
Ex: The plane dived down to attack. (Máy bay lao xuống để tấn công).
3. lặn (tàu ngầm)
4. vụt biến mất, giảm đột ngột (giá cả)
Ex: The share price dived from 75p to an all-time low of 50p.
(Giá cổ phiếu giảm từ 75p xuống mức thấp nhất từ trước đến nay là 50p.
5. di chuyển hoặc chạy thật nhanh để tránh hoặc bắt thứ gì đó
Ex: The goalie dived for the ball, but missed it.
(Thủ môn đã chạy thật nhanh để bắt bóng, nhưng không trúng).
Ý nghĩa của Dive + giới từ (Phrasal Verb của Dive)
1. to dive in: nhiệt tình (ăn uống, làm gì)
Ex: She dives in and eats with obvious enjoyment.
2. to dive into: đút tay vào túi (quần, áo), mải mê (việc gì, cái gì), chìm đắm vào.
Tham khảo thêm: Cách chia động từ Cut trong tiếng anh
V1, V2, V3 của Dive
Dive là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Dive tương ứng với 3 cột trong bảng:
| V1 của Dive (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của Dive (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của Dive (Past participle - quá khứ phân từ) |
| To dive | Dove/ Dived | Dived |
Cách chia động từ Dive theo các dạng thức
Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.
| Các dạng thức | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | To dive | We want to dive into the river to cool off. (Chúng tôi muốn nhảy xuống sông để tắm mát). |
| Bare_V Nguyên thể | Dive | She dives into her bag and takes out some money quickly. (Cô ta cho tay vào túi và nhanh chóng lấy 1 ít tiền). |
| Gerund Danh động từ | Diving | The main purpose of his holiday to Greece was to go diving. (Mục đích chính trong kỳ nghỉ của anh ta khi đến Hy Lạp là để đi lặn). |
| Past Participle Phân từ II | Dived | He has just dived off the water. (Anh ta vừa mới lặn xuống nước). |
Cách chia động từ Dive trong 13 thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Dive trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Dive” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
HT: thì hiện tại
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Cách chia động từ Dive trong cấu trúc câu đặc biệt
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Dive theo 1 số cấu trúc như câu điều kiện, câu giả định, câu mệnh lệnh,...
Trên đây là hướng dẫn chi tiết cách chia động từ Dive theo các dạng thức, các thì và 1 số cấu trúc câu thường dùng trong tiếng anh. Hy vọng những kiến thức Monkey chia sẻ sẽ giúp bạn tự tin làm đúng nói chuẩn khi ứng dụng bài tập và giao tiếp.
Chúc các bạn học tốt!
Nguồn tham khảoDive - Ngày truy cập: 13/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/dive_1?q=dive
#English General Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Danh từ ghép trong tiếng anh: 8 cách lập & 3 cách viết kèm ví dụ
- Hướng dẫn phát âm bảng chữ cái tiếng Anh chuẩn có audio đầy đủ
- Cách nhận biết Even If và Even Though & bài tập vận dụng
- Lộ trình học và cách tự kiểm tra trình độ tiếng Anh Cambridge!
- Vì sao phải học tiếng Anh? Đây là 8 lý do nhất định bạn phải biết!
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Trạng từ chỉ tần suất tiếng Anh: bảng tần suất, vị trí trong câu và bài tập
100+ biệt danh tiếng Anh cho bạn thân dễ thương, cool, ngắn gọn
Danh từ chỉ người: Định nghĩa, ví dụ theo chủ đề và bài tập
400+ tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S ý nghĩa cho nam & nữ
Tính từ khen ngợi trong tiếng Anh: danh sách + câu mẫu theo tình huống
Trạng từ chỉ tần suất tiếng Anh: bảng tần suất, vị trí trong câu và bài tập
100+ biệt danh tiếng Anh cho bạn thân dễ thương, cool, ngắn gọn
Danh từ chỉ người: Định nghĩa, ví dụ theo chủ đề và bài tập
400+ tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S ý nghĩa cho nam & nữ
Tính từ khen ngợi trong tiếng Anh: danh sách + câu mẫu theo tình huống
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » đút Tay Vào Túi Quần Tiếng Anh Là Gì
-
"Anh đút Tay Vào Túi Quần." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
TAY VÀO TÚI QUẦN CỦA BẠN In English Translation - Tr-ex
-
ĐÚT VÀO TÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
→ đút Túi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bỏ Tay Vào Túi Quần Dịch
-
đút Tay Vào Túi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
đút Vào Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Luật Cấm Nhân Viên đút Tay Túi... - Nhật Ngữ MiGo - 交流協会日本語
-
Máy Khi để Trong Túi Quần Khi Co Cuộc Gọi đến Lúc đang đi Thì Máy Tự đ
-
Luật Cấm Nhân Viên đút Tay Túi Quần Của Công Ty Nhật Bản Nghe Vô Lý ...
-
Nguyên Nhân Chỉ Vì đút Tay Vào Túi Quần - Binh Phuoc, Tin Tuc ... - BPTV
-
Từ điển Tiếng Việt "đút" - Là Gì?