Cách Chia động Từ Grow Trong Tiếng Anh - Monkey
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Grow trong Tiếng Anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 18/07/2022
Nội dung chínhGrow được xem là một trong những động từ thường gặp trong Tiếng Anh thế nhưng ở mỗi dạng thức nó lại có một cách chia khác nhau. Nằm trong chuỗi series về từ vựng, bài học cách chia động từ Grow dưới đây của Monkey sẽ đem đến cho các bạn những hiểu biết cụ thể nhất.
Grow - Ý nghĩa và cách dùng
Trong phần đầu tiên, bạn cần nắm được cách phát âm, ý nghĩa của từ Grow và các cụm Phrasal verb của từ này.
Cách phát âm Grow
Cách phát âm của Grow ở dạng nguyên thể
UK: /ɡrəʊ/
US: /ɡrəʊ/
Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Grow”
| Dạng động từ | Cách chia | UK | US |
| I/ we/ you/ they | Grow | /ɡrəʊ/ | /ɡrəʊ/ |
| He/ she/ it | Grows | /ɡrəʊz/ | /ɡrəʊz/ |
| Quá khứ đơn | Grew | /ɡruː/ | /ɡruː/ |
| Phân từ II | Grown | /ɡrəʊn/ | /ɡrəʊn/ |
| V-ing | Growing | /ˈgrəʊɪŋ/ | /ˈgrəʊɪŋ/ |
Nghĩa của từ Grow
Trong Tiếng Anh, từ Grow giữ vai trò là một động từ với nhiều ý nghĩa khác nhau như:
1. gia tăng về cỡ hoặc lượng, trở thành to lớn hơn
Ex: A growing child needs plenty of sleep. (Trẻ đang lớn cần phải ngủ nhiều.)
2. phát triển (đặc biệt là thành một dạng trưởng thành hoặc lớn lên)
Ex: plants grow from seeds (cây mọc lên từ hạt giống)
3. trở thành
Ex: to grow old (già đi)
4. làm hoặc cho phép cái gì phát triển
Ex: to grow a beard (để râu)
5. đạt tới điểm hoặc giai đoạn để ta làm việc gì đó cụ thể
Ex: She has a hot temper, but you will soon grow to like her. (Cô ấy nóng tính, nhưng chẳng mấy chốc bạn sẽ thích cô ấy.)
Ý nghĩa của Grow + giới từ (Phrasal Verb của Grow)
1. grow to do something: bắt đầu, trở nên
Ex: She has grown to beautiful. (Cô ấy đã trở nên xinh đẹp.)
2. grow from: tăng kích thước, số lượng, lớn lên từ
Ex: Sales of the company has grown from 400 USD to over 720 USD. (Doanh số bán hàng của công ty đã tăng từ 400 USD lên hơn 720 USD.)
3. to grow out of: phát triển ra khỏi
4. to grow on: lớn lên
5. to grow into something: phát triển thành một cái gì đó
6. to grow at a rate of: phát triển với tốc độ
7. to grow down: mọc ngược
8. to grow in: mọc vào trong
9. to grow out of: phát sinh
10. to grow up: trưởng thành
11. to grow over: lớn hơn
Xem thêm: Cách chia động từ Forget trong tiếng anh
V1, V2, V3 của Grow trong bảng động từ bất quy tắc
Grow là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Grow tương ứng với 3 cột trong bảng:
| V1 của Grow (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của Grow (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của Grow (Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) |
| To grow | Grew | Grown |
Cách chia động từ Grow theo các dạng thức
| Các dạng thức | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | to grow | Her dream was beginning to grow on her. (Ước mơ của cô ấy đã bắt đầu lớn lên.) |
| Bare_V Nguyên thể | grow | Orange groves grow around the village. (Những vườn cam mọc quanh làng.) |
| Gerund Danh động từ | growing | This book is growing on her this year. (Cuốn sách này đang phát triển với cô ấy trong năm nay) |
| Past Participle Phân từ II | grown | She has grown a lot since we last saw her. (Cô ấy đã trưởng thành rất nhiều kể từ lần cuối chúng tôi nhìn thấy cô ấy.) |
Cách chia động từ Grow trong 13 thì tiếng anh
Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Grow” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó. Để hiểu rõ hơn về các cách chia động từ Grow, dưới đây là cách chia Grow trong 13 thì Tiếng Anh.
Chú thích:
HT: thì hiện tại
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Cách chia động từ Grow trong cấu trúc câu đặc biệt
Trên đây là bài viết tổng hợp cách chia động từ Grow siêu chi tiết ứng với từng dạng thì, từng dạng thức và các cấu trúc câu đặc biệt. Hy vọng những kiến thức bổ ích trên sẽ giúp các bạn chinh phục bộ môn Tiếng Anh thật thành công.
Chúc các bạn học tốt!
Nguồn tham khảoGrow - Ngày truy cập: 15/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/grow?q=grow
Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Responsibility đi với giới từ gì? Cách dùng Responsibility trong tiếng Anh chuẩn
- Động từ trong tiếng Anh là gì? Vị trí, phân loại & bài tập (có đáp án)
- Con bò tiếng Anh là gì? Tổng hợp bộ từ vựng con bò trong tiếng Anh
- 450+ tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K cho nam và nữ hay
- Bật mí 03 bộ sách luyện viết tiếng Anh cho trẻ em cực tốt ba mẹ cần tham khảo
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Tổng hợp các lời chúc mừng năm mới tiếng Anh ý nghĩa 2026
Tổng hợp các loại hoa ngày Tết bằng tiếng Anh kèm ý nghĩa
Tổng hợp các lời chúc mừng năm mới tiếng Anh ý nghĩa 2026
Tổng hợp các loại hoa ngày Tết bằng tiếng Anh kèm ý nghĩa
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Bảng đông Từ Bất Quy Tắc Grow
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Grow - Leerit
-
Động Từ Bất Qui Tắc Grow Trong Tiếng Anh
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) GROW
-
Quá Khứ Của Grow Là Gì? - .vn
-
Grow - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Grow - Linh Vũ English
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Grow - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Grow - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Grow Up - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...