Cách Chia động Từ Shine Trong Tiếng Anh - Monkey
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Shine trong tiếng Anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Alice Nguyen
Ngày cập nhật: 15/05/2025
Nội dung chínhCó những cách nào để chia động từ Shine? Động từ shine về cơ bản sẽ được chia dựa vào cấu trúc, mẫu câu hay dựa vào các loại thì trong tiếng Anh. Để nắm bắt chi tiết cách chia động từ Shine, bạn hãy xem ngay bài viết dưới đây được tổng hợp bởi Monkey nhé !
Shine - Ý nghĩa và cách dùng
Để có thể nhỡ kỹ hơn về động từ Shine, cùng xem qua cách phát âm và ý nghĩa của động từ này.
Cách phát âm động từ Shine (US/ UK)
Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "shine"
Phát âm shine (dạng nguyên thể)
-
Phiên âm UK - /ʃaɪn/
-
Phiên âm US - /ʃaɪn/
Phát âm shines (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít)
-
Phiên âm UK - /ʃaɪnz/
-
Phiên âm US - /ʃaɪnz/
Phát âm shone (quá khứ & phân từ 2 của shine)
-
Phiên âm UK - /ʃɒn/
-
Phiên âm US - /ʃəʊn/
Phát âm shining (dạng V-ing của shine)
-
Phiên âm UK - /ˈʃaɪnɪŋ/
-
Phiên âm US - /ˈʃaɪnɪŋ/
Nghĩa của động từ Shine
Shine (v):
1. Chiếu sáng, tỏa sáng, soi sáng
Ex: The sun is shining bright. (Mặt trời đang chiếu sáng.)
2. Sáng, tươi
Ex: Face shines with joy. (Mặt vui hớn hở.)
3. Giỏi, nổi trội
Ex: To shine in conversation. (Giỏi trong việc giao tiếp.)
4. Chĩa ánh sáng về một hướng nào đó.
Ex: The police shone a searchlight on the house. (Cảnh sát chĩa đèn pha vào nhà.)
5. Đánh bóng
Ex: To shine shoes. (Đánh bóng giày.)
V1, V2 và V3 của Shine
Động từ Shine trong bảng động từ bất quy tắc được chia theo 3 cột như sau:
| V1 của shine (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của shine (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của shine (Past participle - quá khứ phân từ) |
| To shine | shone | shone |
Các bài viết không thể bỏ lỡ
5 ứng dụng đọc văn bản tiếng Anh miễn phí với đa tính năng
Top 10 app luyện đọc tiếng Anh tốt nhất: Tiết kiệm thời gian, chi phí!
Top 10+ app luyện nói tiếng Anh theo chủ đề “học vui – dễ hiểu”
Cách chia động từ Shine theo dạng
Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng.
Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng
Động từ shine được chia theo 4 dạng sau đây.
| Các dạng | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | To shine | He failed to shine academically but he was very good at sports. (Anh ấy không tỏa sáng trong học tập nhưng anh ấy rất giỏi thể thao.) |
| Bare_V Nguyên thể (không có “to”) | shine | Tthe moon could shine in a cloudless sky. (Mặt trăng có thể tỏa sáng trên bầu trời không một gợn mây.) |
| Gerund Danh động từ | shining | He saw her shining eyes which were beautiful.(Anh nhìn thấy đôi mắt sáng của cô rất đẹp.) |
| Past Participle Phân từ II | shone | Bright stars shone out here and there in the sky. (Những ngôi sao sáng lấp lánh trên bầu trời.) |
Cách chia động từ Shine trong các thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ shine trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “shine” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
-
HT: thì hiện tại
-
QK: thì quá khứ
-
TL: thì tương lai
- HTTD: hoàn thành tiếp diễn
| ĐẠI TỪ SỐ ÍT | ||||
| I | You | He/ she/ it | We | You |
| shine | shine | shines | shine | shine |
| am shining | are shining | is shining | are shining | are shining |
| have shone | have shone | has shone | have shone | have shone |
| have been shining | have been shining | has been shining | have been shining | have been shining |
| shone | shone | shone | shone | shone |
| was shining | were shining | was shining | were shining | were shining |
| had shone | had shone | had shone | had shone | had shone |
| had been shining | had been shining | had been shining | had been shining | had been shining |
| will shine | will shine | will shine | will shine | will shine |
| am going to shine | are going to shine | is going to shine | are going to shine | are going to shine |
| will be shining | will be shining | will be shining | will be shining | will be shining |
| will have shone | will have shone | will have shone | will have shone | will have shone |
| will have been shining | will have been shining | will have been shining | will have been shining | will have been shining |
Xem Thêm: Cách chia động từ Smell trong tiếng Anh
Cách chia động từ Shine trong cấu trúc câu đặc biệt
| ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU (I/ you/ we/ they) |
| would shine |
| would be shining |
| would have shone |
| would have been shining |
| shine |
| shone |
| had shone |
| should shine |
| shine |
Monkey Junior – Lộ trình học tiếng Anh toàn diện, giúp trẻ hiểu và sử dụng động từ chuẩn ngay từ nhỏ
Việc nắm vững cách chia động từ như shine – shone – shone đòi hỏi trẻ phải có nền tảng từ vựng, ngữ pháp và ngữ cảnh vững chắc. Tuy nhiên, để trẻ có thể tiếp thu các quy tắc ngôn ngữ phức tạp như vậy một cách tự nhiên, điều quan trọng là lựa chọn đúng phương pháp học phù hợp với độ tuổi. Đó cũng chính là lý do Monkey Junior trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều phụ huynh Việt.
Với lộ trình toàn diện được thiết kế dành riêng cho trẻ từ 0 đến 11 tuổi, Monkey Junior giúp phát triển đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết, xây dựng nền tảng từ vựng và ngữ pháp vững chắc ngay từ đầu. Chương trình tích hợp AI nhận diện giọng nói, Handwriting, cùng kho học liệu đồ sộ: 3000+ từ vựng, 4000+ hoạt động tương tác, 100 mẫu câu, 100 hội thoại, 60 truyện tranh – tất cả đều được lồng ghép trong các bài học sinh động chỉ từ 3-7 phút mỗi ngày.
Không chỉ giúp trẻ phát âm đúng, nói chuẩn, Monkey Junior còn dẫn dắt trẻ tiếp cận và sử dụng đúng các thì, cấu trúc và động từ bất quy tắc một cách tự nhiên qua truyện, hội thoại và trò chơi tương tác, thay vì phải học thuộc lòng khô khan. Nếu bạn muốn con học tiếng Anh bài bản từ sớm, vừa nắm chắc ngữ pháp, vừa giao tiếp tự tin, thì Monkey Junior chính là người bạn đồng hành lý tưởng.
TRẢI NGHIỆM MIỄN PHÍ NGAY!

Trên đây là toàn bộ cách chia động từ shine rất hữu ích cho bạn đọc. Monkey mong rằng bạn sẽ thường xuyên luyện nhiều dạng bài tập chia động từ để nâng cao level của mình. Ngoài ra bạn cũng có thể tiếp tục đọc thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại đây. Monkey chúc bạn học tốt tếng Anh !
Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Các ngày trong tiếng Anh: Hướng dẫn cách đọc, cách viết chính xác
- Lộ trình & phương pháp học tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc toàn diện
- Strong chuyển sang danh từ là gì? Word form của Strong và cách dùng
- [FULL] Tổng hợp cách viết tắt các loại từ trong Tiếng Anh đầy đủ
- 100+ mẫu câu và từ vựng công việc nhà bằng tiếng Anh hay nhất
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Phản ứng trao đổi ion: Điều kiện & viết phương trình ion rút gọn
Cụm từ là gì? Phân loại các cụm từ & Bài tập
Học tiếng Việt lớp 5: Quan hệ từ & Bài tập (có đáp án)
Phản ứng trao đổi ion: Điều kiện & viết phương trình ion rút gọn
Cụm từ là gì? Phân loại các cụm từ & Bài tập
Học tiếng Việt lớp 5: Quan hệ từ & Bài tập (có đáp án)
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Tỏa Sáng Trong Tieng Anh La Gi
-
Tỏa Sáng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Toả Sáng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
TỎA SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì
-
Tỏa Sáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tỏa Sáng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì - Redeal
-
"tỏa Sáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ánh Sáng English - ENLIZZA
-
Đặt Câu Với Từ "tỏa Sáng"
-
Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ - IELTS Vietop
-
Từ điển Việt Anh "tỏa Sáng" - Là Gì?
-
Tỏa Sáng Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
ÁNH SÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“SHINE YOUR LIGHT”: Cùng VMG TỰ TIN – TỎA SÁNG
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Ánh Sáng - StudyTiengAnh