Cách Chia động Từ Watch Trong Tiếng Anh - Monkey
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Watch trong tiếng anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 25/11/2022
Nội dung chínhCùng Monkey học cách chia động từ Watch trong tiếng anh và giải đáp các câu hỏi V1, V2, V3 của Watch và các dạng thức là gì? Thì hiện tại, quá khứ, tương lai của Watch được chia như thế nào?
Watch - Ý nghĩa và cách dùng
Trong phần đầu, bạn học cần nắm được watch v1, watch v2 và watch v3 cũng như cách phát âm và ý nghĩa của từ này.
V1, V2, V3 của Watch
Watch là động từ thường, dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ Watch:
| V1 của Watch (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của Watch (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của Watch (Past participle - quá khứ phân từ) |
| To watch | Watched | Watched |
Cách phát âm Watch
Watch được phát âm theo 2 giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh như sau:
Watch (v) - watched, watched
US: /wɑːtʃ/
UK: /wɒtʃ/
Nghĩa của từ Watch
Watch vừa là động từ vừa là danh từ và chúng mang nhiều ý nghĩa khác nhau:
Watch (v) - Động từ
1. nhìn, theo dõi, quan sát
He sat on the ground and watched me with great interest.
(Anh ta ngồi trên sân và quan sát tôi với một sự thích thú).
2. xem (tivi, thể thao,...) để giải trí
The film is well made and fun to watch - just don't expect a classic.
3. giữ gìn, thận trọng về (ai, cái gì, nhất là để kiểm soát ai, cái gì)
Could you watch my bags for me while I buy a paper?
(Bạn có thể giữ giúp tôi chiếc túi trong khi tôi mua giấy không?)
4. thức canh, gác đêm
VD: She watches all night at the bedside of the sick child.
(Cô ấy thức suốt đêm để canh bên giường đứa trẻ bị ốm).
5. bảo vệ, trông coi, canh gác
Watch (n) - Danh từ
1. đồng hồ đeo tay, bỏ túi
2. sự canh gác, sự canh phòng
3. người canh gác, người canh phòng
4. phiên trực, ca trực, thời gian trực (của đoàn thủy thủ)
5. sự thức đêm
Ý nghĩa của Watch + giới từ (Phrasal verb của Watch)
to watch after: theo dõi, nhìn theo
to watch for: chờ, rình
to watch out: đề phòng, chú ý, coi chừng
to watch over: trông nom, canh gác
Xem thêm: Cách chia động từ Use trong tiếng anh
Cách chia động từ Watch theo các dạng thức
| Các dạng thức | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | To watch | I want to watch that movie. (Tôi muốn xem bộ phim đó). |
| Bare_V Nguyên thể | Watch | People watch this movie because it’s meaningful. (Mọi người đều xem bộ phim này bởi nó ý nghĩa). |
| Gerund Danh động từ | Watching | Watching comedy makes me relax. (Xem phim hài giúp tôi giải trí). |
| Past Participle Phân từ II | Watched | He had watched TV and not done anything until I went home. (Anh ta xem tivi và không làm gì cho đến khi tôi về nhà). |
Cách chia động từ Watch trong 13 thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Watch trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Watch” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
HT: thì hiện tại
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Mỗi đối tượng học tiếng Anh lại có những phương pháp và công cụ hỗ trợ học tập riêng, phù hợp với từng độ tuổi. Với đối tượng trẻ nhỏ, Monkey Việt Nam đã phát triển 2 ứng dụng học tiếng Anh được hơn 10 triệu phụ huynh tại 108 quốc gia và vùng lãnh thổ tin tưởng cho con sử dụng - Monkey Junior và Monkey Stories.

- Monkey Junior: Tiếng Anh cho trẻ mới bắt đầu (0-10 tuổi) tập trung xây dựng nền tảng từ vựng tiếng Anh vững chắc cho trẻ và khả năng phát âm chuẩn với công nghệ AI. HỌC THỬ MIỄN PHÍ Monkey Junior: Tại đây.
- Monkey Stories: Phát triển cả 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết cho trẻ, thực hiện mục tiêu giỏi tiếng Anh trước tuổi lên 10 với kho truyện tranh tương tác, sách nói, bài học Phonics... HỌC THỬ MIỄN PHÍ Monkey Stories: Tại đây.
Các bài viết không thể bỏ lỡ
Học tiếng Anh qua App hay khóa học online sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn?
Cách chia động từ teach trong tiếng Anh
Cách chia động từ Send trong tiếng Anh
Cách chia động từ Watch trong cấu trúc câu đặc biệt
Tổng hợp cách chia động từ Watch trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và áp dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao level bạn nhé!
Chúc các bạn học tốt!
Nguồn tham khảoWatch - Ngày truy cập: 10/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/watch_1?q=watch
#English General Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Tổng hợp bài tập tiếng anh hè lớp 5 lên 6 (có đáp án) & gợi ý nguồn học chất lượng, miễn phí!
- Cách chia động từ teach trong tiếng Anh
- Review 5+ app học tiếng Anh cho bé 5 tuổi đánh giá tốt 2025
- Danh từ difficult là gì? Word Families của difficult và cách dùng
- Sinh viên năm cuối tiếng Anh là gì? Từ vựng & Cách giới thiệu
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Truyện hoàng tử ếch phiên bản song ngữ Việt - Anh & Bộ câu hỏi cho bé luyện từ vựng
Benefit đi với giới từ gì? Cách dùng đúng & Bài tập (có đáp án)
Agree đi với giới từ gì? Cách dùng chuẩn & Ví dụ dễ hiểu
Absent đi với giới từ gì? Tổng hợp cấu trúc và cách dùng chuẩn xác
Addicted đi với giới từ gì? Cấu trúc, cách dùng và bài tập chi tiết
Truyện hoàng tử ếch phiên bản song ngữ Việt - Anh & Bộ câu hỏi cho bé luyện từ vựng
Benefit đi với giới từ gì? Cách dùng đúng & Bài tập (có đáp án)
Agree đi với giới từ gì? Cách dùng chuẩn & Ví dụ dễ hiểu
Absent đi với giới từ gì? Tổng hợp cấu trúc và cách dùng chuẩn xác
Addicted đi với giới từ gì? Cấu trúc, cách dùng và bài tập chi tiết
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Phiên âm Từ Watches
-
Watch - Wiktionary Tiếng Việt
-
WATCH | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Watches Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm Watch - Tiếng Anh - Forvo
-
Watches Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Watch Là Gì, Nghĩa Của Từ Watch | Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'watch' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Cách Phát âm S, Es Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất - Elight Online
-
Từ điển Anh Việt "watches" - Là Gì?
-
Bí Quyết Cách Phát âm S/es Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh 2021
-
Đồng Hồ Tiếng Anh Là Gì? Cách Gọi đồng Hồ ở Các Nước Trên Thế Giới
-
CÁCH PHÁT ÂM –S / ES VÀ -ED - THPT Phú Tâm
-
Cách Phát âm S, ES Dễ Nhớ Trong Tiếng Anh - Aland English