Cách Chuyển Tính Từ Thành Danh Từ Trong Tiếng Nhật - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
4 cách chuyển tính từ thành danh từ trong tiếng Nhật 1.. Aい/な → Aい/な + の Giống như trong tiếng Anh, dạng chuyển đổi này thường xuất hiện trong 1 ngữ cảnh cụ thể, trả lời cho câu hỏi về m
Trang 14 cách chuyển tính từ thành danh từ trong tiếng Nhật
1 A(い/な) → A(い/な) + さ Ví dụ:
小さい (nhỏ, bé) → 小ささ (sự nhỏ bé)
おいしい (ngon) → おいしさ (độ ngon)
きれいな (đẹp) → きれいさ (vẻ đẹp)
親切な (tốt bụng) → 親切さ (sự tốt bụng)
2 A(い/な) → A(い/な) + の Giống như trong tiếng Anh, dạng chuyển đổi này thường xuất hiện trong 1 ngữ cảnh cụ thể, trả lời cho câu hỏi về một đối tượng mà tính từ được nhắc tới là đặc tính của nó Ví dụ:
新しいスカートを買いたいです。 (Tôi muốn mua cái váy mới)
白いのと赤いのと、どちらがいいですか。 (Bạn muốn cái nào vậy, cái màu trắng hay màu đỏ?)
3 A(い/な) → A(い/な) + み Dạng chuyển đổi này giúp chuyển tính từ thành danh từ chỉ tình trạng hay tính chất Ví dụ:
苦い (đắng) → 苦み (vị đắng, sự đắng)
悲しい (buồn) → 悲しみ (nỗi buồn)
危険な (nguy hiểm) → 危険み (sự nguy hiểm)
静かな (yên tĩnh) → 静かみ (sự yên tĩnh)
4 A(い) → A(い) + め Dạng chuyển đổi này giúp chuyển tính từ thành danh
từ có mức độ nhấn mạnh hơn khi so sánh với một cái khác Ví dụ:
多い (nhiều) → 多め (cái nhiều, phần nhiều)
大きい (to, lớn) → 大きめ (cái to, phần to)
少ない (ít) → 少なめ (cái ít, phần ít)
短い (ngắn) → 短め (cái ngắn, phần ngắn) => 短めのを選びます。(Tôi chọn cái ngắn hơn)
Nguồn: Dekiru
—————————————–
Ngày đăng: 16/09/2016, 10:10
Từ khóa » Tính Từ Thành Danh Từ Tiếng Nhật
-
CHUYỂN TÍNH TỪ SANG DANH TỪ TRONG TIẾNG NHẬT
-
[Ngữ Pháp N3] Danh Từ Hoá động Từ Và Tính Từ Trong Tiếng Nhật
-
4 Cách Chuyển Tính Từ Thành Danh Từ Trong Tiếng Nhật DỄ NHẤT
-
4 Cách Chuyển Tính Từ Sang Danh Từ Trong Tiếng Nhật - Dekiru
-
4 Cách Chuyển Tính Từ Thành Danh Từ Trong Tiếng Nhật Cho Người Mới ...
-
4 Cách Chuyển Tính Từ Thành Danh Từ Trong Tiếng Nhật
-
Cách Chuyển Tính Từ Sang Danh Từ Trong Tiếng Nhật - Vinanippon
-
Cách Biến động Từ Thành Danh Từ Trong Tiếng Nhật - Saromalang
-
Cách Thành Lập Danh Từ Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N3] Danh Từ Hoá động Từ Và ... - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Danh Từ Hóa Tính Từ Trong Tiếng Nhật
-
Tiếng Nhật – Thêm Hậu Tố -sa để Biến Tính Từ Thành Danh Từ
-
Tiếng Nhật – Thêm Hậu Tố -mi để Biến Tính Từ Thành Danh Từ
-
Danh Từ Hóa Tính Từ - Dạy Tiếng Nhật Bản