CÁCH DIỄN ĐẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁCH DIỄN ĐẠT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcách diễn đạt
expression
biểu hiệnbiểu thứcbiểu cảmngôn luậnthể hiệnbiểu đạtbiểu lộdiễn đạtdiễn tảnét mặtexpressions
biểu hiệnbiểu thứcbiểu cảmngôn luậnthể hiệnbiểu đạtbiểu lộdiễn đạtdiễn tảnét mặtway of expressinghow to express
cách thể hiệnlàm thế nào để thể hiệncách bày tỏcách diễn đạtcách biểu lộlàm thế nào để diễn đạtlàm thế nào để bày tỏcách bộc lộcách biểu hiệncách diễn tả
{-}
Phong cách/chủ đề:
Only the way of Expressing is Different.Phản ánh những gì đã nói thông qua cách diễn đạt.
Echo back what they say through paraphrasing.Ray chỉ là không biết cách diễn đạt cảm xúc của anh ấy thôi.
Ray just doesn't know how to express his feelings.Cách diễn đạt x if C else y đầu tiên đánh giá điều kiện, C( không phải x);
The expression x if C else y first evaluates C(not x);Bạn đã bao giờ thắc mắc về cách diễn đạt“ meat and drink”?
Have you ever wondered about the expression“meat and drink”?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđạt điểm đạt khoảng đạt đỉnh điểm đạt điểm cao đạt thỏa thuận giá đạtđạt vị trí đạt kỷ lục tự do biểu đạtnhiệt độ đạtHơnSử dụng với trạng từđạt hơn đạt được khoảng sắp đạtđều đạtSử dụng với động từmuốn truyền đạtdự kiến đạtđạt được qua ước tính đạtcố truyền đạtBạn biết cách diễn đạt, làm như tôi nói, không phải như tôi làm sao?
You know the expression, do as I say, not as I do?Có lẽ bạn đã được nghe nói đến cách diễn đạt“ eat the rainbow”.
You have probably heard the expression“eat the rainbow”.Đó là cách diễn đạt bình thường khi nói rằng mật độ trở nên vô hạn.
This is normally expressed by saying that the density becomes infinite.Xăm hình chim bồ câu có cách diễn đạt chính nó khi nhìn thấy nó.
Dove tattoo has a way of expressing itself when it is seen.Học cách diễn đạt thời gian và nói về lịch trình hay các mùa trong tiếng Anh.
Learn how to express time and how to talk about the calendar and seasons in English.Có thể bạn yêu người khác nhưngkhông biết cách diễn đạt tình yêu ấy bằng lời nói hoặc hành động.
You may love others but not know how to express your love in words or actions.Đây là một cách diễn đạt trừu tượng hơn tính chất phân tích nói ở mục trước.
This is a more abstract way of expressing the property in the preceding section.Bình yên và hòa hợp,hình thức mềm mại và khiêm tốn là cách diễn đạt quan trong nhất của dự án.
Peace and fulfillment,the humble and soft form is the most important expression of the project.Brown out” là một cách diễn đạt việc giảm bớt nguồn điện.
A brown out is an expression for a reduction in electric power.Học các cấu trúc ngữ pháp cơ bản, thành ngữ, từ vựng và cách diễn đạt hàng ngày từ giáo viên Nhật hoặc Hàn.
Learn about basic grammar and useful expressions such as idioms, vocabulary, and daily expressions from a Japanese or a Korean teacher.Cố gắng bắt chước cách diễn đạt của giọng nói đó, khi giọng nói tức giận hay buồn, vui.
Try to copy the expression of the voice too, if the speaker is angry, sad or happy.Cách diễn đạt này thường được dùng để miêu tả khi ai đó lấy mất những lời khen ngợi và sự chú ý mà đúng ra thuộc về người khác.
This expression is usually used to describe when someone steals the praise and attention that really belong to someone else.Điều quan trọng là học cách diễn đạt suy nghĩ của bạn một cách chính xác và không mắc lỗi nói.
It is important to learn how to express your thoughts correctly and not make speech mistakes.Cách diễn đạt này về hiện tại qua tưởng tưởng thì không là tưởng tượng về tương lai cũng không là phản ứng chống lại quá khứ.
This expression of the present through the imagination is neither an imagination of the future nor a reaction against the past.Nhưng tất cả mà cô có thể thực sự thấy là cách diễn đạt hạnh phúc của Logan khi anh hôn tạm biệt cô vào sáng Chủ nhật.
But all she could really see was Logan's happy expression as he kissed her good-bye Sunday morning.Do vậy, cách diễn đạt đặc biệt thường được sử dụng“ the enormity of the situation…” là không chính xác.
Therefore, the exceptionally commonly used expression“the enormity of the situation…” is incorrect.Sự khác biệt trong các tầm mức của cách diễn đạt phản ánh cấp độ tương đồng giữa tạo vật và Đấng tạo dựng.
The difference in these levels of of expression reflects the degree of similarity between the creature and creator.Ca hát là cách diễn đạt niềm vui, mà nếu chúng ta suy nghĩ sâu xa hơn, là thể hiện tình yêu”( 127).
Singing is an expression of joy and, if we consider the matter, an expression of love”[127].Vẽ ký họa là một hình thức tư duy thị giác, một cách diễn đạt cảm xúc, và ghi lại các khoảnh khắc trong thời gian.
Sketching is a form of visual thinking, a way of expressing emotions, and recording moments in time.Được xem là một sự kiện khởi đầu, các cuộc biểu tìnhcũng đặt ra những giới hạn về cách diễn đạt chính trị ở Trung Quốc vào thế kỷ 21.
Considered a watershed event,the protests also set the limits on political expression in China well into the 21st century.Vẽ ký họa là một hình thức tư duy thị giác, một cách diễn đạt cảm xúc, và ghi lại các khoảnh khắc trong thời gian.
Drawing is an immediate form of visual thinking, a way of expressing emotions and recording moments in time.Trong thực tế ông ấy đã cho cách diễn đạt cho sai lầm cơ bản nhất: đánh đồng suy nghĩ với Hiện hữu và đồng nhất với việc suy nghĩ.
He had, in fact, given expression to the most basic error, to equate thinking with Being and identity with thinking.Nhưng điều bạn gọi là thơ ca thì lại không là gì ngoài cách diễn đạt của cơn sốt của bạn, của trạng thái tâm thức nóng bỏng của bạn.
But what you call poetry is nothing but the expression of your fever, of your heated state of consciousness.Và nhớ, khuôn mặt nguyên thuỷ là cách diễn đạt thơ ca hay, nhưng nó không ngụ ý rằng bạn sẽ có khuôn mặt khác.
And remember, the original face is a beautiful poetic expression, but it does not mean that you will have a different face.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0255 ![]()
cách dễ nhất làcách diễn giải

Tiếng việt-Tiếng anh
cách diễn đạt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cách diễn đạt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáchdanh từwaymethodmannercáchtrạng từhowawaydiễndanh từperformancecastshowdiễnđộng từhappendiễntake placeđạtđộng từreachhitachieveattainđạtdanh từgain STừ đồng nghĩa của Cách diễn đạt
biểu hiện biểu thức biểu cảm expression ngôn luận thể hiện diễn tả nét mặt nétTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Diễn đạt Trong Tiếng Anh Là Gì
-
DIỄN ĐẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Diễn đạt«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Diễn đạt In English - Glosbe Dictionary
-
Diễn đạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Diễn đạt Lại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DIỄN ĐẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"diễn đạt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
42 Cụm Từ Diễn đạt ý Trong Giao Tiếp - Langmaster
-
Sáu Cách Diễn đạt Giúp Bạn Giao Tiếp Tiếng Anh Tự Nhiên - VnExpress
-
10 Cách Diễn đạt Trong Tiếng Anh Mà Bạn Cần Biết - Pantado
-
5 Cách Diễn đạt Phổ Biến Trong Tiếng Anh - Antoree Community
-
6 Cách Diễn đạt Tiếng Anh Vay Mượn Từ Nước Ngoài Bạn Nên Biết
-
Diễn đạt Tình Trạng Quan Hệ Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
10 Cách Diễn đạt Trong Tiếng Đức Mọi Người đều Nên Biết ‹ GO Blog