こする : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại | Tiếng Nhật ...
Có thể bạn quan tâm
Menu
Cho trường học Cho doanh nghiệp Ngôn ngữ Đăng nhập Dùng thử miễn phíTừ loại
Động từ 1Nghĩa
dụiCâu ví dụ
- 汚(きたな)い手(て)で、目(め)をこすってはいけませんよ。 Không được dụi mắt bằng tay bẩn đâu đấy.
- 鼻(はな)をこすっていたら、赤(あか)くなってしまった。 Khi tôi dụi mũi, nó đã đỏ lên mất.
Thẻ
JLPT N3 Nâng cao vốn từ vựng của bạn với các bài học AI trên Meshclass!
Luyện tập Phản hồi Ôn tập Thử miễn phí bài học đầu tiên
Từ khóa » Dụi Mắt Tiếng Nhật
-
Dụi Mắt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Từ Vựng N3 Luyện Thi N3 - Tự Học Tiếng Nhật Online
-
Đánh *ắm, Ngáp, Ngoáy Mũi, Dụi Mắt, Rung đùi Trong Tiếng Nhật
-
擦るな Nghĩa Là Gì? -Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
消す | けす | Kesu Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ MẮT VÀ CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dụi Mắt' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Tác Hại Của Dụi Mắt | Vinmec
-
Học Tiếng Nhật Qua Thành Ngữ - VCI Academy