スプーン : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại
Có thể bạn quan tâm
Menu
Cho trường học Cho doanh nghiệp Ngôn ngữ Đăng nhập Dùng thử miễn phíTừ loại
Danh từNghĩa
thìa; muỗngCâu ví dụ
- サキさんに、スプーンをもらいました。 Tôi đã nhận cái thìa từ Saki.
- スプーンで、ご飯(はん)を食(た)べます。 Ăn cơm bằng thìa.
Thẻ
JLPT N5; みんなの日本語初級(7) Nâng cao vốn từ vựng của bạn với các bài học AI trên Meshclass!
Luyện tập Phản hồi Ôn tập Thử miễn phí bài học đầu tiên
Từ khóa » Cái Thìa Trong Tiếng Nhật
-
Cái Thìa Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cái Thìa, Cổ, Hoa Tiếng Nhật Là Gì ?
-
[Tổng Hợp] Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan Tới Bếp Núc
-
Cái Thìa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Cái Thìa/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp
-
Thìa Là - Từ điển Tiếng Nhật - Glosbe
-
Từ Vựng N3 - Bài 2: Nấu ăn (1)
-
Tổng Hợp 88 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp Thông Dụng Nhất.
-
Cái Thìa Tiếng Anh Là Gì - .vn