Cách Dùng động Từ "check" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng "check (v)" tiếng anh
· VocabularyBên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "check" tiếng anh
I. Check vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ
IELTS TUTOR lưu ý:
- Check thường đi với tân ngữ hoặc có giới từ theo sau chứ ít đứng 1 mình
- IELTS TUTOR PHÂN BIỆT NỘI ĐỘNG TỪ (INTRANSITIVE VERBS) & NGOẠI ĐỘNG TỪ (TRANSITIVE VERBS)
II. Cách dùng
1. Mang nghĩa "cản trở; nén, dằn (lòng)"
=to stop someone from doing or saying something, or to prevent something from increasing or continuing
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- he couldn't check his anger (IELTS TUTOR giải thích: hắn không kìm được tức giận)
- we must check the bloody hand of imperialism (IELTS TUTOR giải thích: chúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc)
- They have begun to vaccinate children in an attempt to check the spread of the disease.
2. Mang nghĩa "kiểm tra xem có chuẩn không"
=to make certain that something or someone is correct, safe, or suitable by examining it, him, or her quickly
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- You should always check your oil, water, and tyres before taking your car on a long trip.
- Customs stopped us and checked (= searched) our bags for alcohol and cigarettes.
- After I'd finished the exam, I checked my answers for mistakes.
- The doctor will call next week to check on your progress.
- I check on (= visits) our elderly neighbour every few days to make sure that he's alright.
- I always check (that) I've shut the windows before I leave the house.
- He double-checked all the doors (= checked them all twice) before leaving the house.
3. Mang nghĩa "xem tình hình như nào"
=to find out about something
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- I called them yesterday to check when they were arriving.
- If you're near the garage, could you check to see (= ask) if the car's ready?
- If you're unsure of your legal rights, I would check with (= ask) a lawyer.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
>> IELTS Intensive Writing
>> IELTS Intensive Speaking
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Cấp tốc
>> IELTS General
>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày


PreviousTRỌNG ÂM (TỪ & CÂU) trong tiếng anhNextGiải đề"Some people want government to spend money on... Return to siteTừ khóa » Cách Sử Dụng Từ Check
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng CHECK Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Check On Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Check On Trong Câu Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Check Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
6 Phrasal Verbs With Check: Check In, Check Out, Check Up, Check On ...
-
Checking Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Check - Từ điển Anh - Việt
-
Check - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 9 Cách Dùng Từ Check Mới Nhất Năm 2022 - EZCach
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Check" | HiNative
-
CHECK - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ngữ Pháp Thông Dụng: Check In Vs Check Up (VOA) - YouTube
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Checking" | HiNative
-
Check In Là Gì? Những Khái Niệm Bạn Nên Biết Về Check In
-
Check Là Gì? Ý Nghĩa Của Nó Trong Từng Hoàn Cảnh