Cách Dùng động Từ "share" Tiếng Anh - Vocabulary
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng động từ "share" tiếng anh
· VocabularyBên cạnh thường xuyên cung cấp và giải thích từ vựng các bài báo về các vấn đề nóng hổi hiện nay, IELTS TUTOR cung cấp thêm Cách dùng động từ "share" tiếng anh
I. Share vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ
IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt nội động từ (intransitive verbs) và ngoại động từ (transitive verbs)
II. Cách dùng
1. ( to share something out among / between somebody ) chia một phần đều nhau của cái gì cho những người khác
=to divide food, money, goods, etc. and give part of it to someone else
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Let's share the sweets (out) among/between everyone.
- We should share (in) the reward.
- to share a sum of money equally between five people (IELTS TUTOR giải thích: chia đều một số tiền cho năm người)
- to share the sweets among the children (IELTS TUTOR giải thích: chia (đều) kẹo cho bọn trẻ con)
- the profits are shared (out ) equally among the partners (IELTS TUTOR giải thích: lợi nhuận được chia đều cho các bên tham gia)
2. ( to share something with somebody ) có hoặc dùng cái gì cùng với những người khác; có chung cái gì
=to have or use something at the same time as someone else
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- She's very possessive about her toys and finds it hard to share.
- Bill and I shared an office for years.
- I share a house with four other people.
- There's only one bedroom , so we'll have to share (IELTS TUTOR giải thích: Chỉ còn một phòng ngủ, nên chúng ta sẽ phải ở chung với nhau)
- to share a bed , room , house (IELTS TUTOR giải thích: dùng chung một giừơng, ở chung một phòng, ở chung một nhà)
- to share somebody's belief , faith , optimism (IELTS TUTOR giải thích: chia sẻ lòng tin, niềm tin, niềm lạc quan của ai)
- he shares my fears about a possible war (IELTS TUTOR giải thích: anh ấy chia sẻ với tôi nỗi lo sợ về một cuộc chiến tranh có thể xảy ra)
- we both share the credit for this success (IELTS TUTOR giải thích: cả hai chúng tôi cùng chia sẻ công lao đối với sự thành công này)
- will you share your pen with me ? (IELTS TUTOR giải thích: anh cho tôi dùng chung bút với anh nhé?)
3. ( to share something with somebody ) nói với ai về cái gì
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- she won't share her secret with us (IELTS TUTOR giải thích: cô ấy sẽ không nói cho chúng tôi biết bí mật của cô ấy)
- I want to share my news with you (IELTS TUTOR giải thích: tôi muốn cho anh biết tin tức)
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Intensive Speaking
PreviousCách dùng danh từ "spending" tiếng anhNextCách dùng danh từ "atmosphere" Return to siteTừ khóa » Chia Sẻ Cái Gì Với Ai
-
"Chia Sẽ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
“Chia Sẻ” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Nghĩa Của "chia Sẻ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
• Chia Sẻ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Share, Communicate, Sharing
-
Nghĩa Của Từ Share - Từ điển Anh - Việt
-
Câu đố Tiếng Việt: Cái Gì Mà Bạn Có, Nhưng Khi Bạn Chia Sẻ Với Tôi ...
-
100 Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Direct English Saigon
-
.Cái Gì Mà Bạn Có, Khi Bạn Chia Sẻ Với Tôi, Nhưng Khi Bạn ...
-
Chia Sẻ Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt