Cách Gọi Tên: -Oxit Bazo:Na2O, CaO, K2O, BaO, Al2O3, CuO, FeO ...
Có thể bạn quan tâm
- Học bài
- Hỏi bài
- Kiểm tra
- ĐGNL
- Thi đấu
- Thư viện số
- Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
- Trợ giúp
- Về OLM
OLM App phiên bản mới, cập nhật trải nghiệm ngay!
🔥ĐẤU TRƯỜNG TRỞ LẠI, THỬ THÁCH TĂNG CẤP!!! THAM GIA NGAY
Chính thức mở đề thi thử tốt nghiệp THPT trên máy tính từ 27/12/2025, xem ngay.
OLM Class tuyển sinh lớp bứt phá học kỳ II! Đăng ký ngay
- Mẫu giáo
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- ĐH - CĐ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xác nhận câu hỏi phù hợpChọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
- Tất cả
- Mới nhất
- Câu hỏi hay
- Chưa trả lời
- Câu hỏi vip
Cách gọi tên:
-Oxit Bazo:Na2O, CaO, K2O, BaO, Al2O3, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, PbO, MgO, ZnO.
-Oxit axit:CO2, SO2, SO3, Al2O3, N2O5, P2O3, P2O5, NO2.
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 2
GH Gia Hân Ngô 2 tháng 2 2018 - Oxit bazơ:
Na2O: Natri oxit
CaO: Canxi oxit
K2O: Kali oxit
BaO: Bari oxit
Al2O3: Nhôm oxit
CuO: Đồng (II) oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
Fe3O4: sắt từ oxit
PbO: Chì oxit
MgO: Magie oxit
ZnO: Kẽm oxit
- Oxit axit:
CO2: Cacbon đioxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
SO3: Lưu huỳnh trioxit
N2O5: đinitơ pentaoxit
P2O3: điphotpho trioxit
P2O5: điphotpho pentaoxit
NO2: Nitơ đioxit
Đúng(0) HH Hắc Hường 2 tháng 2 2018Trả lời:
-Oxit Bazo:
Na2O: Natri Oxit
CaO: Canxi Oxit
K2O: Kali Oxit
BaO: Bari Oxit
Al2O3: Nhôm Oxit
CuO: Đồng (II) Oxit
FeO: Sắt (II) Oxit
Fe2O3: Sắt (III) Oxit
Fe3O4: Oxit Sắt từ
PbO: Chì Oxit
MgO: Magie Oxit
ZnO: Kẽm Oxit
-Oxit axit:
CO2: Cacbon đioxit (Cacbonic)
SO2: Lưu huỳnh đioxit (Sunfurơ)
SO3: Lưu huỳnh trioxit
Al2O3: Không phải là oxi axit (Cách đọc ở trên)
N2O5: Đinitơ pentaoxit
P2O3: Điphotpho trioxit
P2O5: Điphotpho pentaoxit
NO2: Nitơ đioxit
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Những câu hỏi liên quan H huynhbuudii 28 tháng 2 2021phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO , ZnO , BaO , H2O , N2O5 , Fe2O3 , Ag2O, NO2, PbO , SO3 ,CO2 , N2O3 , K2O , MgO, HgO , CaO, FeO, P2O5, Al2O3, Cu2O,Fe3O4 .
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 4
MN Minh Nhân 28 tháng 2 2021 Oxit axit :
- N2O5 : dinito pentaoxit
- NO2 : nito dioxit
- SO3 : lưu huỳnh trioxit
- CO2 : cacbon dioxit
- N2O3 : dinito trioxit
- P2O5 : diphotpho pentaoxit
Oxit bazo :
- CuO : Đồng (II) Oxit
- ZnO : Kẽm oxit
- BaO : Bải oxit
- Fe2O3 : Sắt (III) oxit
- Ag2O : Bạc oxit
- PBO : Chì (II) oxit
- K2O : kali oxit
- MgO : Magie oxit
- HgO : thủy ngân(II) oxit
- CaO : canxi oxit
- FeO : Sắt (II) oxit
- Al2O3 : Nhôm oxit
- Cu2O : Đồng (I) oxit
- Fe3O4 : Oxi sắt từ
Đúng(5) NT Nguyễn Trần Thành Đạt 28 tháng 2 2021Vì lớp 8 chưa đi sâu oxit lưỡng tính và oxit trung tính nên mình phân 2 loại nha! Oxit axit và oxit bazo.
| Oxit axit | Oxit bazo |
N2O5: đinito pentaoxit NO2: nito đioxit SO3: Lưu huỳnh trioxit CO2: cacbon đioxit N2O3: đinito trioxit P2O5: điphotpho pentaoxit
| CuO: Đồng (II) oxit ZnO: Kẽm oxit BaO: Bari oxit Fe2O3: Sắt(III) oxit Ag2O: Bạc oxit PbO: Chì (II) oxit K2O: Kali oxit HgO: Thủy ngân (II) oxit CaO: Canxi oxit FeO: Sắt(II) oxit Al2O3: Nhôm oxit Cu2O: Đồng (I) oxit Fe3O4: sắt từ oxit MgO: Magie oxit |
H2O vừa là oxit axit, vừa là oxit bazo. (Đihidro oxit)
Đúng(3) Xem thêm câu trả lời HP Hien Phuong 6 tháng 2 2021
: Phân loại và gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 2
MN Minh Nhân 6 tháng 2 2021 Oxit axit :
- CO2 : cacbon dioxit
- N2O3 : dinito trioxit
- N2O5 : dinito pentaoxit
- P2O3 : diphotpho trioxit
- P2O5 : diphotpho pentaoxit
- SO2 : lưu huỳnh dioxit
- SO3 : lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
- Na2O : Natri oxit
- MgO : Magie oxit
- K2O : Kali oxit
- CaO : Canxi oxit
- FeO : Sắt (II) oxit
- Fe2O3 : Sắt (III) oxit
- CuO : Đồng (II) oxit
Oxit trung tính :
- CO : Cacbon monooxit
Oxit lưỡng tính :
- Al2O3 : Nhôm oxit
- ZnO : Kẽm oxit
Đúng(2) DH Diệu Huyền 6 tháng 2 2021Oxit axit:
CO: Cacbon oxit
CO2: Cacbon di oxit
N2O3: Đi Nito tri oxit
N2O5: Đi nito phenta oxit
P2O3: Đi Photpho tri oxit
P2O5: Đi photpho phenta oxit
SO2: Lưu huỳnh đi oxit
SO3: Lưu huỳnh tri oxit
Oxitbazo:
Na2O: Natri oxit
MgO: Magie oxit
Al2O3: Nhôm oxit
K2O: Kali oxit
CaO: Canxi oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
CuO: Đồng (II) oxit
ZnO: Kẽm oxit
Đúng(1) Xem thêm câu trả lời HL Hà linh 12 tháng 3 2022Gọi tên, phân loại các oxit sau: CuO, Al2O3, CO2, FeO, SO2, SO3, K2O, P2O5, Na2O, CaO, PbO, N2O5, Fe2O3, BaO, NO2, MgO, N2O giúp e với ạ
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 4
H ๖ۣۜHả๖ۣۜI 12 tháng 3 2022 CuO : Đồng ( II ) oxit : Oxit bazo
Al2O3 : Nhôm ( III ) oxit : Oxit bazo
CO2 : Cacbon dioxit : Oxit axit
FeO : Sắt ( II ) oxit : Oxit bazo
SO2 : Lưu huỳnh đioxit : Oxit axit
SO3 : Luư huỳnh trioxit : Oxit axit
K2O : Kali Oxit : Oxit bazo
P2O5 : Điphotpho pentaoxit : Oxit axit
Na2O : Natri oxit : Oxit bazo
CaO : Canxi oxit : Oxit bazo
PbO : Chì ( II ) oxit : Oxit bazo
N2O5 : Dinito Pentaoxit : Oxit axit
Fe2O3 : Sắt ( III ) oxit : Oxit bazo
BaO : Bari oxit : Oxit bazo
NO2 : Nito dioxit : Oxit axit
MgO : Mangan oxit : Oxit bazo
N2O : Dinito monoxit : Oxit axit
Đúng(4) LD Lâm Đang Đi Học 12 tháng 3 2022CuO ( oxit bazo) : đồng oxitAl2O3 ( oxit lưỡng tính ): nhôm oxitCO2 ( oxit axit ) Cacbon đioxitFeO ( oxit bazo) :sắt (II) oxitSO2 ( oxit axit ): lưu huỳnh điôxitSO3 ( oxit axit ): lưu huỳnh triôxitK2O( oxit bazo) Kali oxitP2O5(oxit axit) đi photpho pentaoxitNa2O( oxit bazo) natri oxitCaO: (oxit bazo) Canxi (II) oxitPbO : ( oxit bazo) : chì (II)oxitN2O5(oxit axit) đinitơ pentaoxitFe2O3 (oxit bazo): sắt (III) oxitBaO (oxit bazo) Bari (II) oxitNO2 (oxit axit) Nito đioxitMgO( oxit bazo) Magie (II) oxitN2O ( oxit trung tính ) : đinitơ monoxitCó gì sai thì góp ý giúp mình nhé ^^ !!!
Đúng(2) Xem thêm câu trả lời HB Hà Bùi 16 tháng 2 2021phân loại và gọi tên các oxit sau; CO2,Fe2O3,MgO,CaO,K2O,SO3,SO2,P2O3,P2O5,CuO,PbO,MnO2,N2O5,SiO2, Al2O3,HgO
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
T ★゚°☆ Trung_Phan☆° ゚★ 16 tháng 2 2021 CO2 :cacbon đioxit => oxit axit
Fe2O3 : sắt(III) oxit => oxit bazơ
MgO : magie oxit => oxit bazơ
CaO: canxi oxit => oxit bazơ
K2O: kali oxit => oxit bazơ
SO3 : lưu huỳnh trioxit => oxit axit
SO2 : lưu huỳnh đioxit => oxit axit
P2O3 : điphotpho trioxit => oxit axit
P2O5 : điphotpho pentaoxit => oxit axit
CuO : đồng(II) oxit => oxit bazơ
PbO : chì oxit => oxit bazơ
MnO2 mangan đioxit => oxit bazơ
N2O5 : đinitơ pentaoxit => oxit axit
SiO2 : silic đi oxit => oxit axit
Al2O3 : nhôm oxit => oxit bazơ
HgO : thủy ngân oxit => oxit bazơ
Đúng(1) M maitraanf 7 tháng 8 2021Phân loại và gọi tên các oxit sau: P2O5, Na2O, ZnO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3, SO3, MgO, FeO, Ag2O, NO2, Al2O3.
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
NN Nguyễn Nho Bảo Trí 7 tháng 8 2021 Mình xin lỗi bạn nhé , bạn bổ sung vào phần oxit bazo giúp mình
ZnO : kẽm oxit
Đúng(1) NN Nguyễn Nho Bảo Trí 7 tháng 8 2021Oxit axit :
P2O5 : đi photpho pentaoxit
SO2 : lưu huỳnh đioxit
N2O5 : đi nito pentaoxit
SO3 : lưu huỳnh trioxit
NO2 : nito đioxit
Oxit bazo :
Na2O : natri oxit
CuO : đồng (II) oxit
Fe2O3 : sắt (III) oxit
MgO : magie oxit
FeO : sắt (II) oxit
Ag2O : bạc oxit
Al2O3 : nhôm oxit
Chúc bạn học tốt
Đúng(1) NT Nguyễn Thị Kim Ngân 15 tháng 2 2022Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO, CaO, BaO, CuO
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 3
GN GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 15 tháng 2 2022 Vì em học lớp 8 anh chia ra 2 loại gặp nhiều nhất với lớp 8 là oxit axit và oxit bazo nha!
| Oxit axit - Gọi tên |
Oxit bazo - Gọi tên |
SO3: lưu huỳnh trioxit NO2: nito đioxit N2O5: đinito pentaoxit N2O3 : đinito trioxit P2O3: điphotpho trioxit P2O5: đinito pentaoxit
| CuO: Đồng(II) oxit CaO: Canxi oxit BaO: Bari oxit FeO: Sắt (II) oxit MgO: Magie oxit Fe2O3: Sắt(III) oxit Na2O: Natri oxit K2O: Kali oxit |
Đúng(1) B Buddy 15 tháng 2 2022
Phân loại và gọi tên oxit sau:
SO3, : oxit axit: lưu huỳnh trioxit
NO2, oxit axit: nitodioxit
N2O5, oxit axit: đi nitopentaoxit
N2O3, oxit axit:đinitotrioxit
P2O5,: oxit axit:điphophopentaoxit
P2O3, oxit axit :điphophotrioxit
K2O, oxit bazo : kali oxit
Na2O,oxit bazo: natri oxit
MgO, oxit bazo : magie oxit
Fe2O3, oxit bazo: sắt 3 oxit
FeO, oxit bazo: sắt 2 oxit
CaO,oxit bazo : canxi oxit
BaO,oxit bazo : bari oxit
CuO oxit bazo : đồng 2 oxit
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời MD Minh Duc 24 tháng 5 2016hãy trình bày những pƯhh đặc trưng nhất của của từng chất sau và viết ptpư: CuO; FeO; Fe3O4; Fe2O3; ZnO; Al2O3; PbO; MgO; Na2O; CaO; BaO; HgO; CO;NO;N2O5;NO2; CO2; SO2; SO3; SiO2; F2; Br2; Cl2; O2; H2; H2S; NH3;P2O5;P2O3;N2
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 3
D daica 24 tháng 5 2016 ![]()
3CuO+2NH3→3Cu+3H2O+N2
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời K khangbangtran 13 tháng 4 2022
Bài 2: Gọi tên, phân loại, viết CTHH của acid hay base tương ứng: (nếu có)
K2O, CuO , N2O3, Cu2O , Fe2O3, MgO , CaO , BaO , Na2O, FeO,
P2O5, NO , N2O5 , SO3, CO2, CO, MnO, Fe3O4 , ZnO, Al2O3, PbO.
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 0
NM Nguyễn Minh Đức 7 tháng 3 2022 cho cac chat sau :MgO ;P2O5;CuO ;SO2;FeO;CaO;SO3;Al2O3;Pbo;K2O;N2O5;HgO;CO2;Mn2O7; SiO2;Na2O;Fe2O3 -chat nao la oxit axit chat nao oxit bazo? -viet CTHH cua bazo hoac axit tuong voi nc
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
KS Kudo Shinichi 7 tháng 3 2022 MgO: magie oxit: Mg(OH)2
P2O5: oxit axit: H3PO4
CuO: oxit bazơ: Cu(OH)2
SO2: oxit axit: H2SO3
FeO: oxit bazơ: Fe(OH)2
CaO: oxit bazơ: Ca(OH)2
SO3: oxit axit: H2SO4
Al2O3: oxit lưỡng tính: Al(OH)3
PbO: oxit bazơ: Pb(OH)2
K2O: oxit bazơ: KOH
SiO2: oxit axit: H2SIO3
Na2O: oxit bazơ: NaOH
Fe2O3: oxit bazơ: Fe(OH)3
Đúng(1) K khang 25 tháng 2 20221/ hãy phân loại oxit axit, oxit bazơ và gọi tên chúng Al2O3; N2O3; CO2; CuO; FeO; ZnO; NO; Fe2O3; SO2; PbO; K2O; Co; P2O5; SO3
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 3
B Buddy 25 tháng 2 2022 Al2O3; oxit bazo : nhôm oxit
N2O3; oxit axit : đinitotrioxit
CO2; oxit axit: cacbon đioxit
CuO; oxit bazo : đồng 2 oxit
FeO; oxit bazo : sắt 2 oxit
ZnO; oxit bazo : kẽm oxit
NO; oxit trung tính : nito oxit
Fe2O3; : oxit bazo : sắt 3 oxit
SO2; oxit axit : lưu huỳnh đioxit
PbO; oxit bazo : chì oxit
K2O; oxit bazo : kali oxit
Co; oxit trung tính : cacbon oxit
P2O5 : oxit axit : điphotphopentaoxit
; SO3 : oxit axit : lưu huỳnh trioxit
Đúng(3) TT Trần Tuấn Hoàng 25 tháng 2 2022-Acidic oxide:
+\(N_2O_3:\) Dinitrogen trioxide.
+\(CO_2\): Carbon dioxide.
+\(NO:\) Nitrogen monoxide.
+\(SO_2\): Sulfur dioxide.
+\(CO:\) Carbon monoxide.
+\(P_2O_5\): Diphosphorus pentoxide.
+\(SO_3\): Sulfur trioxide.
-Basic oxide:+\(Al_2O_3\): Aluminium oxide.
+\(CuO\): Copper (II) oxide.
+\(FeO\): Iron (II) oxide.
+\(ZnO\): Zinc oxide.
+\(Fe_2O_3\): Iron (II,III) oxide.
+\(PbO\): Lead (II) oxide.
+\(K_2O\): Potassium oxide.
Đúng(1) Xem thêm câu trả lời Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên
- Tuần
- Tháng
- Năm
- E ✦ ꧁𝓑é✿𝓬𝓱í𝓹꧂ ✦ 8 GP
- B 🐊Bombardiro💣Crocodilo✈️ 7 GP
- DM ༒☬Đăng Minh☬༒ (Meokonhonguongthuoc) 6 GP
- HG Happy great day GD ! 6 GP
- PN professor's name ThAnH 4 GP
- O ꧁༺©ⓤ✞ঔৣ㊎ɦƯղɕლɑꜱζℰℜɦỒղղɦ¡Êղ2ƙ13✿❤☯... VIP 4 GP
- NT Nguyễn Thị Bảo Linh 4 GP
- NT Nguyễn Thanh Trúc 4 GP
- NB Nguyễn Bá Tĩnh 4 GP
- NT Nguyễn Trường An 4 GP
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng ĐóngYêu cầu VIP
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.
Từ khóa » Cách đọc Zno
-
Kẽm Oxit Là Gì? Ứng Dụng Và Cảnh Báo Về Tính Độc Hại
-
Đọc Tên Và Phân Loại Các Chất Sau : ZnO , K2O , SO , SO2 , SO3 , ZnS ...
-
Cho Các Công Thức Oxit Sau: Fe2O3, Al2O3, P2O5, NO2, ZnO, CO2 ...
-
Kẽm Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đọc Tên Các Công Thức Hóa Học Sau : ZnO , Na2CO3 , CaCl2 - Truc Lam
-
Bài 1: Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau : ZnO, PbO2 , SiO2, SO3 ...
-
đọc Tên Các Chất NO2 SiO2 K2O FE2O3 FeO ZnO P2O3 P2O5 CaO ...
-
ZnO Thuộc Loại Oxit Gì?
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau : SO₂ , K₂O , CO2 . BaO , Na₂O ...
-
10 Câu A) Phân Loại Và đọc Tên Các
-
Oxit Là Gì? Công Thức, Cách Gọi Tên Và Phân Loại Oxit? - TopLoigiai
-
Bài Tập Về Cách Gọi Tên Oxit Cực Hay, Có đáp án | Hóa Học Lớp 8
-
Oxit Lưỡng Tính Là Gì? Các Oxit Lưỡng Tính
-
Cho Các Oxit Có Công Thức Hóa Học Như Sau: SO2, FeO, FeO4, NO ...