Cách Nói 'vượt đèn đỏ' Trong Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
Thầy giáo Quang Nguyen chia sẻ từ vựng và cách diễn đạt bằng tiếng Anh liên quan đến đèn giao thông qua cuộc trò chuyện với người Mỹ.
Nói về đèn giao thông, mọi người đều biết nó là "traffic light". Hầu hết người Mỹ đều nói "traffic light" thay vì "traffic lights", mặc dù nó có ba cái đèn ở trên. "Traffic light" được hiểu là cột đèn đường, bao gồm đèn xanh (green light), đèn vàng (yellow light hoặc amber light) và đèn đỏ (red light).
Bạn có biết, chiếc thẻ vàng (yellow card) và thẻ đỏ (red card) trong bóng đá (cả thế giới gọi là football, riêng Mỹ gọi là soccer) được lấy ý tưởng từ đèn giao thông? Màu vàng chỉ ra bạn sắp phải dừng lại, còn màu đỏ có nghĩa bạn phải rời sân.
Đôi khi, người Mỹ dùng "traffic light" để chỉ đường giao nhau (nơi có đèn giao thông) - "intersection". Ví dụ, "turn left at the traffic light" có nghĩa rẽ trái ở đường giao nhau trước mặt.
Ảnh minh họa: MontrealRacing
Một lần lái xe đèo tôi đi siêu thị mua đồ, Chase - cậu bạn người Mỹ nhìn thấy đèn vàng và vù ga. Cậu suýt vượt đèn đỏ, tôi bảo:
- You almost cross the red light.
- Yes, I almost blow the red light.
Tôi ngạc nhiên hỏi:
- Blow the red light? Does it mean you cross the red light?
- Yup, that's like cross the red light, but I say "blow the red light". Another way to put it is "run the red light".
- Why did you say "blow the red light"? - Tôi hỏi thêm.
- I don't know why, that's just what people often say.
Câu chuyện tiếp diễn, từ đó tôi biết thêm cách diễn đạt mới. "Blow the red light" có nghĩa là vượt đèn đỏ.
Quang Nguyen
Từ khóa » đen đỏ Tiếng Anh Là Gì
-
đèn đỏ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
Tiếng Anh Cho Ngày đèn đỏ - Learn Lingo
-
đỏ đen Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
MÀU ĐỎ , ĐEN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'Vượt đèn đỏ' Tiếng Anh Là Gì? - Moon ESL
-
"Vượt Đèn Đỏ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Dừng đèn đỏ Tiếng Anh Là Gì - Ý Nghĩa Là Gì ?
-
Đen Tình, đỏ Bạc Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
"mạo Hiểm, Nguy Hiểm, Trò Chơi đen đỏ, Sự May Rủi" Tiếng Anh Là Gì?
-
45 Từ Vựng Màu Sắc Bằng Tiếng Anh Cực Dễ Thuộc - Pasal
-
Từ Vựng, Phiên âm Các Màu Sắc Trong Tiếng Anh - TOPICA Native
-
Khám Phá Thú Vị Về Bảng Màu Sắc Trong Tiếng Anh
-
Cây đỏ đen – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh đầy đủ Nhất - Step Up English
-
Kiến Thức Từ Vựng Màu Sắc Trong Tiếng Anh