Cách Phát âm
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng

cây
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəj˧˧ | kəj˧˥ | kəj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəj˧˥ | kəj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 核: cây, cơi, cay, gai, hột, hạch
- 𣘃: cây
- 荄: cây, cay, cai, gay, gai
Danh từ

cây
- Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. Cây bưởi. Cây xoan. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (tục ngữ)
- Vật có thân hình dài như thân cây. Cây sào.
- Vật dựng đứng lên. Cây hương.
- Kết quả của sự vun đắp. Cây đức chồi nhân.
- Cây số nói tắt. Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
- Người trội về một mặt nào. Cây sáng kiến. Cây văn nghệ.
- Lạng vàng. Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
- Mười gói thuốc lá. Mua hai cây ba số năm.
- Một súc vải. Bán sỉ một lúc năm cây vải.
- Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
- (Lý thuyết đồ thị) Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.
Dịch
thực vật- Tiếng Anh: tree
- Tiếng Hà Lan: boom gđ
- Tiếng Nga: дерево gt (dérevo)
- Tiếng Pháp: arbre gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: árbol gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Thực vật
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Phát âm Cây
-
Cay - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách đọc Cái Cây - English House
-
Trái Cây - Fruits - YouTube
-
Bé Nghe Và Học Phát âm Tiếng Anh Cực Chuẩn Với Bộ Bút Chấm đọc ...
-
JUICE- NƯỚC TRÁI CÂY| BÀI PHÁT ÂM TRONG KHOÁ DẠY CON ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Dụng Cụ, Đồ Dùng Học Tập Thường Gặp
-
UMBRELLA | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hướng Dẫn Cách đọc Latin - Welcome To Viet Nam Creatures Website
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cây Cối (phần 1) - Leerit
-
5 Kênh Youtube Hiệu Quả Cho Dân "cày" Phát âm - Impactus
-
Âm Vị Học Tiếng Việt - Wikipedia
-
Phát âm Tiếng Anh E'station - Trọng âm Của Từ Ghép Cây Kem (ICE ...
-
Tất Tần Tật Về Ngữ âm Cần Biết Trước Khi Học Tiếng Nhật Online
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây (kèm Phiên âm & Hình ảnh Minh Họa)