Cách Phát âm

cây
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəj˧˧kəj˧˥kəj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəj˧˥kəj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 核: cây, cơi, cay, gai, hột, hạch
  • 𣘃: cây
  • 荄: cây, cay, cai, gay, gai

Danh từ

cây

cây

  1. Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. Cây bưởi. Cây xoan. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (tục ngữ)
  2. Vật có thân hình dài như thân cây. Cây sào.
  3. Vật dựng đứng lên. Cây hương.
  4. Kết quả của sự vun đắp. Cây đức chồi nhân.
  5. Cây số nói tắt. Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
  6. Người trội về một mặt nào. Cây sáng kiến. Cây văn nghệ.
  7. Lạng vàng. Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
  8. Mười gói thuốc lá. Mua hai cây ba số năm.
  9. Một súc vải. Bán sỉ một lúc năm cây vải.
  10. Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
  11. (Lý thuyết đồ thị) Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.

Dịch

thực vật
  • Tiếng Anh: tree
  • Tiếng Hà Lan: boom
  • Tiếng Nga: дерево gt (dérevo)
  • Tiếng Pháp: arbre
  • Tiếng Tây Ban Nha: árbol

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cây&oldid=2280718”

Từ khóa » Phát âm Cây