Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. Cây bưởi.Cây xoan.Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.(tục ngữ)
Vật có thân hình dài như thân cây. Cây sào.
Vật dựng đứng lên. Cây hương.
Kết quả của sự vun đắp. Cây đức chồi nhân.
Cây số nói tắt. Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
Người trội về một mặt nào. Cây sáng kiến.Cây văn nghệ.
Lạng vàng. Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
Mười gói thuốc lá. Mua hai cây ba số năm.
Một súc vải. Bán sỉ một lúc năm cây vải.
Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
(Lý thuyết đồ thị) Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.
Dịch
thực vật
Tiếng Anh: tree
Tiếng Hà Lan: boom gđ
Tiếng Nga: дерево gt (dérevo)
Tiếng Pháp: arbre gđ
Tiếng Tây Ban Nha: árbol gđ
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cây&oldid=2280718”