Cay - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaj˧˧ | kaj˧˥ | kaj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaj˧˥ | kaj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 荄: cây, cay, cai, gay, gai
- 𨐮: cay
- 咳: cay, hãy, gây, hỡi, gay, khái, hài
- 𡀲: cay
- 核: cây, cơi, cay, gai, hột, hạch
- 𠹽: cay
- 𨢟: cay, gây
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Cày
- cáy
- cây
- cậy
- cày
- cạy
- cấy
Tính từ
cay
- Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi. Cay như ớt. Rượu cay. Gừng cay muối mặn. (tục ngữ)
- Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan. Mắt cay sè.
- Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề. Bị một vố rất cay.
- Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được. Ông ta đang cay làm việc đó.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈki/
Danh từ
cay /ˈki/
- Đảo thấp nhỏ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaj˦˥]
Phó từ
cay
- kể ra, tính ra. Hết pện cay bấu chư̱.Làm thế kể ra không đúng.
- áng chừng. Cay tố mì xiên xích.Áng chừng cao nghìn mét.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cay&oldid=2275966” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Phó từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Phát âm Cây
-
Cách Phát âm
-
Cách đọc Cái Cây - English House
-
Trái Cây - Fruits - YouTube
-
Bé Nghe Và Học Phát âm Tiếng Anh Cực Chuẩn Với Bộ Bút Chấm đọc ...
-
JUICE- NƯỚC TRÁI CÂY| BÀI PHÁT ÂM TRONG KHOÁ DẠY CON ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Dụng Cụ, Đồ Dùng Học Tập Thường Gặp
-
UMBRELLA | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hướng Dẫn Cách đọc Latin - Welcome To Viet Nam Creatures Website
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cây Cối (phần 1) - Leerit
-
5 Kênh Youtube Hiệu Quả Cho Dân "cày" Phát âm - Impactus
-
Âm Vị Học Tiếng Việt - Wikipedia
-
Phát âm Tiếng Anh E'station - Trọng âm Của Từ Ghép Cây Kem (ICE ...
-
Tất Tần Tật Về Ngữ âm Cần Biết Trước Khi Học Tiếng Nhật Online
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây (kèm Phiên âm & Hình ảnh Minh Họa)