Cách Sử Dụng 에 가다/오다 đi/ đến Một Nơi Nào đó.
Có thể bạn quan tâm
Chuyển đến nội dung chính
에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.-Đây là một trong những cấu trúc mà rất hay dùng trong sinh hoạt hàng ngày. -Cấu trúc diễn tả chủ ngữ của câu đi hoặc đến một nơi nào đó. -Trước 에 là một danh từ chỉ địa điểm. Ví dụ: Câu trần thuật시장에 가요. (Tôi) đi chợ.은수는 집에 와요. Eunsu đi về nhà.Câu nghi vấn어디에 가? Đi đâu đấy ?은행에 가. Đi ngân hàng.Câu mệnh lệnh, sai khiến.난 오고 있으니까 거기서 기다리세요. Vì tôi đang đến nên hãy chờ ở đó nha.Câu thỉnh dụ학교에 가자 Cùng đi đến trường.Chú ý: Khi nào dùng 에 가다 và khi nào dùng 에 오다-Dùng 에 가다 khi mà người nói đi về 1 nơi có vị trí cách xa so với người nghe. Hoặc là người nói đang kể chuyện về một chuyến đi của mình với người nghe.-Dùng 에 오다 khi người nói đang tiến lại gần phía người nghe.Mở rộng: Ngoài ra 에 còn kết hợp với các động từ di chuyển khác như: 다니다 (đi lại nhiều lần), 들어가다 (đi vào), 도착하다 (đến – khi đi trên phương tiện vận chuyển), … Chia sẻ Hàn Ngữ SeoNa
Hàn Ngữ SeoNa Daejeon, South Korea Tiếng Hàn & Văn Hóa Hàn Quốc Truy cập hồ sơ
BÀI ĐĂNG NỔI BẬT
CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN
Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng... Chia sẻ Read more » Chia sẻ Nhãn- ngữ pháp tiêng hàn
Cách sử dụng 에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.
에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.-Đây là một trong những cấu trúc mà rất hay dùng trong sinh hoạt hàng ngày. -Cấu trúc diễn tả chủ ngữ của câu đi hoặc đến một nơi nào đó. -Trước 에 là một danh từ chỉ địa điểm. Ví dụ: Câu trần thuật시장에 가요. (Tôi) đi chợ.은수는 집에 와요. Eunsu đi về nhà.Câu nghi vấn어디에 가? Đi đâu đấy ?은행에 가. Đi ngân hàng.Câu mệnh lệnh, sai khiến.난 오고 있으니까 거기서 기다리세요. Vì tôi đang đến nên hãy chờ ở đó nha.Câu thỉnh dụ학교에 가자 Cùng đi đến trường.Chú ý: Khi nào dùng 에 가다 và khi nào dùng 에 오다-Dùng 에 가다 khi mà người nói đi về 1 nơi có vị trí cách xa so với người nghe. Hoặc là người nói đang kể chuyện về một chuyến đi của mình với người nghe.-Dùng 에 오다 khi người nói đang tiến lại gần phía người nghe.Mở rộng: Ngoài ra 에 còn kết hợp với các động từ di chuyển khác như: 다니다 (đi lại nhiều lần), 들어가다 (đi vào), 도착하다 (đến – khi đi trên phương tiện vận chuyển), … Chia sẻ Hàn Ngữ SeoNa Nhận xét
Đăng nhận xét
Bài đăng phổ biến
CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN
Chia sẻ
Tổng hợp 100 ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ Cấp
Chia sẻNHỮNG SỐ ĐIỆN THOẠI CẦN BIẾT DÀNH CHO CỘNG ĐỒNG NGƯỜI VIỆT NAM SINH SỐNG TẠI HÀN QUỐC
Chia sẻTừ vựng Tiếng Hàn về bệnh viện và các loại bệnh
Chia sẻ47 cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Hàn
Chia sẻKính ngữ trong Tiếng Hàn
Chia sẻCác kì thi đánh giá của 사회통합프로그램 KIIP (thi xếp lớp + thi lên lớp + thi hết lớp 4 + thi hết lớp 5)
Chia sẻ150 cấu trúc ngữ pháp Topik II
Chia sẻ
Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và 4 mùa
Chia sẻ
Hàn Ngữ SeoNa Daejeon, South Korea Tiếng Hàn & Văn Hóa Hàn Quốc Truy cập hồ sơ YouTube
Trang
- LỜI CHÀO HỎI - 인사말
- PHÁT ÂM TIẾNG HÀN
- TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
- NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN
- 사회통합프로그램 KIIP 0단계
- 사회통합프로그램 KIIP 1단계
- 사회통합프로그램 KIIP 2단계
- 사회통합프로그램 KIIP 3단계
- 사회통합프로그램 KIIP 4단계
- 사회통합프로그램 KIIP 5단계
- TỔNG HỢP VỀ 사회통합프로그램 KIIP
- TIẾNG HÀN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
- TIẾNG HÀN DÙNG TRONG NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN VÀ DU LỊCH
Tác giả Blog
Mua sách KIIP ôn thi XẾP LỚP "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 0 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 1 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 2 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 3 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 4 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP ôn thi hết Lớp 4 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 5 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP Lớp 5 (30 giờ) "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách KIIP ôn thi hết Lớp 5 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách Đa Văn Hóa - Sơ cấp 1 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách Đa Văn Hóa - Sơ cấp 2 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách Đa Văn Hóa - Trung cấp 1 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Mua sách Đa Văn Hóa - Trung cấp 2 "이 포스팅은 쿠팡 파트너스 활동의 일환으로, 이에 따른 일정액의 수수료를 제공받습니다."
Tiếng Hàn Mở Rộng
- Từ điển Hàn Việt Naver
- Tiếng Hàn miễn phí EBS
- Tiếng Hàn miễn phí 고려사이버대학교
Danh sách các website của Việt Nam hữu ích.
- Hàn Ngữ SeoNa
- KBS World Radio
- Hội Liên Hiệp Phụ Nữ Việt Nam
- Đại Sứ Quán Việt Nam Tại Hàn Quốc
- Bộ Công An Việt Nam - Xuất Nhập Cảnh
Danh sách các website của Hàn Quốc hữu ích
- Dạy Nấu Ăn
- Bộ Phụ Nữ & Gia Đình
- Hỗ Trợ Đào Tạo Việc Làm
- Hỗ Trợ Gia Đình Đa Văn Hóa
- Bộ Tư Pháp Hàn Quốc - Xuất Nhập Cảnh
Lưu trữ blog
- 2025 12
- tháng 10 2025 1
- tháng 3 2025 10
- tháng 2 2025 1
- 2023 7
- tháng 9 2023 1
- tháng 2 2023 2
- tháng 1 2023 4
- 2022 18
- tháng 10 2022 3
- tháng 7 2022 11
- tháng 6 2022 2
- tháng 1 2022 2
- 2021 7
- tháng 12 2021 2
- tháng 10 2021 2
- tháng 6 2021 2
- tháng 2 2021 1
- 2020 58
- tháng 12 2020 4
- tháng 11 2020 2
- tháng 10 2020 2
- tháng 9 2020 26
- tháng 8 2020 1
- tháng 7 2020 1
- tháng 6 2020 4
- Cách sử dụng 에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.
- Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và 4 mùa
- Giới thiệu bảng chữ cái Hangeul
- TỪ VỰNG hay NGỮ PHÁP quan trọng hơn ?
- tháng 5 2020 4
- tháng 4 2020 9
- tháng 3 2020 5
Nhãn
- bảng chữ cái hangeul1
- chăm nuôi trẻ nhỏ1
- cô dâu việt hàn4
- cuộc sống1
- gia đình đa văn hóa việt - hàn1
- kính ngữ tiếng hàn1
- ngày lễ tết Hàn - Việt4
- ngu phap tieng han1
- ngữ pháp tiêng hàn1
- ôn thi quốc tịch2
- phương pháp học tiếng hàn2
- Tết Xa Quê1
- thông tin đời sống2
- tiếng hàn giao tiếp1
- tiếng hàn thú vị2
- từ vựng tiếng hàn7
- 사회통합프로그램3
Translate
Từ khóa » đến đâu đó
-
Xe Anh Đến Đâu Em Theo Đến Đó | Dương Hoàng Yến - Đạt G
-
[Ngữ Pháp N5] [Địa điểm] を V にいきます:Đi đến….để Làm Mục ...
-
Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Nhật N5 - Phần 13
-
Cấu Trúc V + (으)러 (가다, 오다, 다니다) - SÀI GÒN VINA
-
[Ngữ Pháp] (으)러 가다/오다/다니다: Đi đến đâu...để Làm Gì đó.
-
Phân Biệt 가져가다 /오다 Và 가지고 가다/오다 - Topik Tiếng Hàn Online
-
Học Tiếng Hàn : Cách Sử Dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 Trong ...
-
[Trợ Từ へ, đi đâu ] Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì?→ 場所 + へ, どこへ? Ý ...
-
[Ngữ Pháp] (으)러 가다/오다/다니다: Đi đến đâu...để Làm Gì đó.
-
V+(으)러 가다/오다/다니다 (đi/đến đâu để Làm Gì) - Nguyễn Tiến Hải
-
Có Thể Dùng 連れていく Với Người Có địa Vị Xã Hội Cao Hơn Mình ...
-
ĐI ĐÂU ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐÂU ĐÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tiểu Từ: N에서 N까지 "từ đâu ... đến đâu",N부터 ... - Học Tiếng KOREA
-
Ngữ Pháp 12: Phân Biệt Cấu Trúc (으)러 Và (으)려고 - Korea Link
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết