Ngữ Pháp 12: Phân Biệt Cấu Trúc (으)러 Và (으)려고 - Korea Link
Có thể bạn quan tâm
Rất nhiều người học lên ngữ pháp sơ cấp 2 rồi nhưng vẫn còn nhầm lẫn giữa 2 cấu trúc (으)러 và (으)려고 . Hôm nay, Trung tâm Hàn Ngữ Korea Link sẽ giúp các bạn gỡ rối về vấn đề này nhé. Trên thực tế 2 ngữ pháp này khá dễ và không quá phức tạp như nhiều cấu trúc khác, nếu các bạn nắm vững cách sử dụng của 2 ngữ pháp này và thường xuyên áp dụng vào làm bài tập cũng như là trong văn nói thường ngày thì sẽ không nhầm lẫn nữa. Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu chi tiết của từng cấu trúc và phân biệt nhé.
1. Động từ + (으)러 (가다, 오다, 다니다) - Diễn tả mục đích đi đến đâu đó để thực hiện hành động nào đó của người nói. Đề cập đến mục đích ở mệnh đề trước và nơi chốn ở mệnh đề sau. - Có nghĩa: (đi, đến) để, để làm| V–러 | Dùng khi động từ có đuôi kết thúc là nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ |
| V–으러 | Dùng khi động từ có đuôi kết thúc là phụ âm, trừ phụ âm ㄹ |
| V–려고 | Dùng khi động từ có đuôi kết thúc là nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ |
| V–으려고 | Dùng khi động từ có đuôi kết thúc là phụ âm , trừ phụ âm ㄹ |
Ví dụ:
- 시험을 붙으려고 밤을 새워 공부합니다 (Học suốt đêm để vượt kỳ thi) - 돈을 빌리려고 은행에 왔습니다 (Đến ngân hàng để vay tiền) - 부산에 가려고 기차를 탔어요 (Lên tàu để đi Busan) - 부모님께 드리려고 선물을 샀어요 (Mua quà để tặng bố mẹ)Các bạn đã nắm rõ, hiểu và phân biệt được 2 ngữ pháp trên chưa? Cùng nhau làm bài tập và thực hành giao tiếp nhiều để việc phân biệt 2 cấu trúc này không còn là nỗi lo lắng của mình nữa nhé. Chúc các bạn học thật tốt và sớm đạt mục tiêu của bản thân và nhớ theo dõi bài ngữ pháp tiếp theo của Trung tâm Hàn Ngữ Korea Link nhé.
Từ khóa » đến đâu đó
-
Xe Anh Đến Đâu Em Theo Đến Đó | Dương Hoàng Yến - Đạt G
-
[Ngữ Pháp N5] [Địa điểm] を V にいきます:Đi đến….để Làm Mục ...
-
Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Nhật N5 - Phần 13
-
Cấu Trúc V + (으)러 (가다, 오다, 다니다) - SÀI GÒN VINA
-
[Ngữ Pháp] (으)러 가다/오다/다니다: Đi đến đâu...để Làm Gì đó.
-
Phân Biệt 가져가다 /오다 Và 가지고 가다/오다 - Topik Tiếng Hàn Online
-
Học Tiếng Hàn : Cách Sử Dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 Trong ...
-
[Trợ Từ へ, đi đâu ] Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì?→ 場所 + へ, どこへ? Ý ...
-
[Ngữ Pháp] (으)러 가다/오다/다니다: Đi đến đâu...để Làm Gì đó.
-
V+(으)러 가다/오다/다니다 (đi/đến đâu để Làm Gì) - Nguyễn Tiến Hải
-
Cách Sử Dụng 에 가다/오다 đi/ đến Một Nơi Nào đó.
-
Có Thể Dùng 連れていく Với Người Có địa Vị Xã Hội Cao Hơn Mình ...
-
ĐI ĐÂU ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐÂU ĐÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tiểu Từ: N에서 N까지 "từ đâu ... đến đâu",N부터 ... - Học Tiếng KOREA
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết