Cách Thể Hiện Sự đắt, Rẻ Trong Tiếng Anh.
Có thể bạn quan tâm
- Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
- Video Học tiếng Anh
- Học tiếng Anh qua phim
- Học tiếng Anh qua bài hát
- Luyện nghe tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh trẻ em
- Học phát âm tiếng Anh
- Video - Chuyên ngành
- Video Hài
- Học tiếng Anh cùng...
- Khoa học - Công nghệ
- Sức khỏe - Làm đẹp
- Thời trang - Điện ảnh
- Du lịch - Thể thao
- Kinh doanh - Thương mại
- Tin tức Quốc tế
- Người nổi tiếng
- Video Học tập
- Thể loại khác
- Video giải trí
- Kiến thức - Kinh nghiệm
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Ngữ pháp căn bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
- Bài giảng video
- Câu trong tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Anh
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Đọc báo Anh-Việt
- ...
- Kiến thức
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
Cách thể hiện sự đắt, rẻ trong tiếng Anh.
- Dấu câu và cách sử dụng trong tiếng Anh
- Cách viết CV hiệu quả

1. Thể hiện giá đắt:
- DEAR ( = khá đắt)
EX: That supermarket's a bit DEAR
- EXTORTIONATE ( = too high = đắt cắt cổ)
EX: Train travel in the UK is EXTORTIONATE.
- PRICEY ( = giá cao)
EX: The hotel was great but a little PRICEY.
- PROHIBITIVE ( = too expensive for people to afford = quá sức)
EX: House prices in London can be PROHIBITIVE.
2. Thể hiện giá rẻ
- A SNIP ( = rất rẻ)
EX: The sunglasses are now available in major stores, A SNIP at £25 a pair.
- BARGAIN ( = món hời)
EX: This coat was half-price, a real BARGAIN.
- DIRT CHEAP ( = very little money = rẻ như bèo)
EX: I booked my holiday at the last moment, so it was DIRT CHEAP.
- ECONOMICAL ( = cheap to run = kinh tế, tiết kiệm)
EX: The heating system is very ECONOMICAL
- FAIR ( = giá hợp lý)
EX: She offered me a FAIR price for my record collection.
- REASONABLE ( = not too expensive = giá phải chăng)
EX: The house is great and the rent is REASONABLE
- STEAL ( = rẻ như cho)
EX: Less than $30 for bo
== Chúc các bạn thành công
BÀI LIÊN QUAN
Thích , không thích và các cách thể ... Thích , không thích và các cách thể hiện - Cách thể hiện sự đ...
Cách thêm đuôi “ing” vào sau động từ Cách thêm đuôi “ing” vào sau động từ - Tìm hiểu về tính từ đu...
4 mẫu email từ chối phỏng vấn bằng T... Bạn đã bao giờ từ chối thư mời phỏng vấn công việc bằng Tiếng ...
Từ vựng và mẫu câu thể hiện sự bất đ... Trong giao tiếp hằng ngày, không phải lúc nào chúng ta cũng đồ...
Từ khóa » Giá đắt Tiếng Anh
-
Giá đắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Giá đắt Quá Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'giá đắt' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
GIÁ ĐẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
GIÁ QUÁ ĐẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"giá đắt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giá đắt Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Giá đắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
By Dũng English Speaking | “TRẢ GIÁ ĐẮT” Tiếng Anh Là Gì ...
-
“TRẢ GIÁ ĐẮT” Tiếng Anh Là Gì - YouTube
-
ĐẮT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Expensive Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đắt Tiếng Anh Là Gì - .vn