GIÁ ĐẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIÁ ĐẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từTính từDanh từgiá đắt
dearly
giá đắtrấttha thiếtphải trả giá đắtdấuyêutrả giáthắm thiếtexpensive
đắttốn kémrẻgiátiềna steep price
giá đắta hefty price
giá đắtgiá khổng lồgiá rất caocost
chi phígiátốnđắtcostly price
giá đắtan unaffordable pricepricey
đắt tiềntốn kémđắt đỏđắt giágiá caopricy
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cost cutting only.Mày sẽ trả một cái giá đắt cho việc này.
You will pay a steep price for this.Trà giá đắt bậc nhất.
The Most Expensive Tea.Tôi sẽ khiến cho anh phải trả một giá đắt!”.
You will pay a hefty price for it.".Giá đắt của“ Brexit cứng”.
The cost of'hard' Brexit.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiá vàng giá trị ròng giá đắt giá trị rất lớn giá trị rất cao giá trị rất tốt giá trị rất nhiều trị giá ròng giá trị rất thấp giá cả rất tốt HơnSử dụng với động từgiá cả cạnh tranh giá đỡ giá thầu bán đấu giágiá mua giá tăng giá giảm đẩy giágiá thuê giá dầu giảm HơnSử dụng với danh từgiá cả mức giágiá dầu thập giágiá bitcoin phẩm giágiá vé giá cổ phiếu báo giátổng giá trị HơnChúng tôi phải trả giá đắt vì điều đó".
And we paid an expensive price for that.".Giá đắt" và sự cảnh báo….
An expensive valuation and warnings….Đừng bỏ qua trường nào chỉ vì giá đắt.
But don't rule out a school simply because of cost.Giá đắt nhưng nhiều người vẫn tìm mua.
It cost a lot but people still bought it..Chúng ta vẫn chưahiểu tại sao nó lại có giá đắt như vậy.
We have no idea why it's still so inexpensive.Là một giá đắt phải trả cho lượng Wisdom cao.
It was a steep price to pay for his high amount of Wisdom.Ta đã bảo mi rằng nó phải trả một giá đắt cho sự điên rồ của nó.
One else had to pay the cost of her folly.Giá đắt hơn xơ sợi nhân tạo trong hầu hết trường hợp.
They do cost more than asphalt roofs in most cases.Mọi người tính giá đắt cho những Labradors bạc này.
People charge a hefty price for these silver Labradors.Tôi không ngại việc" dọn dẹp", nhưng giá đắt hơn đấy.
I don't mind doing the cleaning, but that costs more.Nó có giá đắt nhưng có thể rất đáng để tiết kiệm thời gian.
It's expensive, but may be worth it to save time.Có một vài nhà hàng ở Angkor nhưng có giá đắt.
There are many restaurants in Marseille, but they are expensive.Giá đắt hơn bột protein thẳng( vì thêm rau xanh).
More expensive than straight protein powder(because of added greens).Do đó, chúng có giá đắt hơn nhiều so với các viên kim cương nhỏ.
So they're much more expensive per-carat than small diamonds.Chính vì những ưu điểm này nên KVM VPS có giá đắt hơn OpenVZ VPS.
Because of these advantages, KVM VPS is more expensive than OpenVZ VPS.Thực phẩm hữu cơ đang có giá đắt hơn thực phẩm thông thường đến 47%.
Organic food is 47 percent more costly than conventional food.Thay vào đó, không chắc là giá sẽ vẫn ở mức hiện tại-chúng tôi sẽ trả giá đắt cho cái mới.
Rather, it is unlikely that the price will remain at the current level-we will pay dearly for the new.Ngài nói đúng, chúng tôi có giá đắt hơn một số các đối thủ cạnh tranh.
You are right, we are more expensive than some of our competitors.Tuy nhiên, cómột vài thứ thiếu sót trong một chiếc xe mang nhãn hiệu giá đắt như S60 D3.
There are, however,a few minor things missing in a vehicle that carries such a hefty price tag like the S60 D3.Đức sẵn sàng trả một cái giá đắt để gửi đến Nga một thông điệp mạnh mẽ.
Germany was willing to pay a steep price for sending a strong signal to Russia.Họ không chỉ hy vọng có được một công việc có ý nghĩa, họ mong đợi điều đó-và sẵn sàng trả giá đắt để có được nó.
They don't merely hope for work to be meaningful, they expect it-and they're willing to pay dearly to have it.Nó có giá đắt hơn một chiếc Fire TV Stick hoặc Raspberry Pi, nhưng rẻ hơn đáng kể so với Nvidia Shield và Apple TV.
It's more expensive than a Fire TV Stick or Raspberry Pi, but considerably cheaper than the Nvidia Shield and Apple TV.Mức thuế 27,6% cho Antminer S9 đã khiến giá đắt hơn đáng kể cho người mua bên ngoài châu Á để mua máy đào.
The 27.6 percent tariffs on the AntminerS9 has made it significantly more expensive for buyers outside Asia to purchase the miner.Ngày nay mọi người không còn chấp nhận trả giá đắt để có trang web của họ và vì lý do này, họ chọn quản lý trực quan.
Nowadays people no longer accept to pay dearly to have their web page and for this reason they opt for intuitive managers.Như hàng triệu người Mỹ, Walters đang trả giá đắt cho nền giáo dục có khả năng tạo ra gánh nặng tài chính lên suốt phần đời còn lại.
Like millions of Americans, Walters is paying a steep price for an education that will likely weigh her down financially for much of her adult life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 259, Thời gian: 0.0374 ![]()
![]()
giá đăng kýgiá đắt hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
giá đắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giá đắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đắt giá nhấtmost expensivepriciestcầu thủ đắt giá nhất thế giớithe world's most expensive playergiá quá đắthefty priceđắt giá hơnmore expensivea more valuablepriciergiá rất đắtdearlyis very expensivea heftypricegreat costbài học đắt giáexpensive lessonsẽ phải trả giá đắtwill pay dearlycầu thủ đắt giá nhất trong lịch sửthe most expensive player in historyTừng chữ dịch
giádanh từpricecostvaluerackrateđắttính từexpensivecostlypriceyđắtdanh từcostpricier STừ đồng nghĩa của Giá đắt
tốn kém rẻ tiền rất tha thiếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giá đắt Tiếng Anh
-
Giá đắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Giá đắt Quá Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'giá đắt' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
GIÁ QUÁ ĐẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"giá đắt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giá đắt Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Giá đắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
By Dũng English Speaking | “TRẢ GIÁ ĐẮT” Tiếng Anh Là Gì ...
-
“TRẢ GIÁ ĐẮT” Tiếng Anh Là Gì - YouTube
-
ĐẮT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Expensive Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Thể Hiện Sự đắt, Rẻ Trong Tiếng Anh.
-
Đắt Tiếng Anh Là Gì - .vn