Cách Tính Chỉ Số Chứng Khoán VN Index Của Việt Nam | Vietstock
Có thể bạn quan tâm
Cách tính chỉ số chứng khoán VN Index của Việt Nam
Ở Việt Nam, trong thời gian đầu chỉ số chứng khoán được tính toán sẽ đại diện cho tất cả các cổ phiếu được niêm yết và giao dịch trên thị trường chứng khoán. Chỉ số này được tính theo phương pháp trọng số giá trị thị trường, tức dựa vào mức độ chi phối của từng giá trị được sử dụng để tính chỉ số.
Ký hiệu: VN Index; Giá trị cơ sở: 100; Ngày cơ sở: 28/7/2000.
Công thức tính cơ bản:
VN Index = Tổng giá trị thị trường của các cổ phiếu niêm yết hiện tại / Tổng giá trị của các cổ phiếu niêm yết cơ sở x 100
Chỉ số được tính toán và công bố sau mỗi phiên giao dịch. Trong quá trình đó, sự biến động về giá cổ phiếu sẽ làm thay đổi giá trị chỉ số, đồng thời được so sánh tăng giảm đối với phiên giao dịch trước bằng %.
Ngoài ra còn có một số nhân tố khác làm thay đổi cơ cấu số cổ phiếu niêm yết như thêm, bớt cổ phiếu giao dịch vào cơ cấu tính toán. Điều này sẽ làm phát sinh tính không liên tục của chỉ số, các trọng số và cơ sở để xác định bình quân thị trường số chia đã thay đổi. Do đó, số chia mẫu số trong công thức tính chỉ số trên phải được điều chỉnh nhằm duy trì tính liên tục cần có của chỉ số. Nguyên tắc điều chỉnh được tính như sau:
số chia mới d = Tổng giá trị thị trường các cổ phiếu sau khi thay đổi / Tổng giá trị thị trường các cổ phiếu trước khi thay đổi x số chia cũ
Cụ thể, trong trường hợp có cổ phiếu mới được đưa vào niêm yết, số chia mới được tính như sau:
d = Tổng giá trị thị trường của các cổ phiếu niêm yết cũ + giá thị trường của cổ phiếu mới niêm yết/ Tổng giá trị thị trường của các cổ phiếu niêm yết cũ x số chia cũ
Ví dụ tính toán chỉ số cụ thể các phiên giao dịch:
| Kết quả phiên giao dịch đầu tiên ngày 28 tháng 7 năm 2002 | ||||
| Tên Cty | Tên cổ phiếu | Giá thực hiện | Số lượng CK niêm yết | Giá trị thị trường |
| Cơ điện lạnh | REE | 16000 | 15.000.000 | 240.000.000.000 |
| Cáp VL VT | SAM | 17000 | 12.000.000 | 204.000.000.000 |
| Tổng: | 444.000.000.000 | |||
VN Index = 444.000.000.000 / 444.000.000.000 x 100 = 100
| Vào ngày 2 tháng 8 kết quả giao dịch như sau: | ||||
| Tên Cty | Tên cổ phiếu | Giá thực hiện | Số lượng CK niêm yết | Giá trị thị trường |
| Cơ điện lạnh | REE | 16600 | 15.000.000 | 249.000.000.000 |
| Cáp VL VT | SAM | 17500 | 12.000.000 | 210.000.000.000 |
| Tổng: | 459.000.000.000 | |||
VN Index = 459.000.000.000 / 444.000.000.000 x 100 = 103,38
Ngày 4-8-00 có thêm hai loại cổ phiếu Hapaco HAP và Transimex TMS được đưa vào giao dịch, do đó ta phải tìm số chia mới.
| Vào ngày 4 tháng 8 kết quả giao dịch như sau: | ||||
| Tên Cty | Tên cổ phiếu | Giá thực hiện | Số lượng CK niêm yết | Giá trị thị trường |
| Cơ điện lạnh | REE | 16900 | 15.000.000 | 253.500.000.000 |
| Cáp VL VT | SAM | 17800 | 12.000.000 | 213.600.000.000 |
| Gấy HP | HAP | 16000 | 1.008.000 | 16.128.000.000 |
| Transimex | TMS | 14000 | 2.200.000 | 30.800.000.000 |
| Tổng: | 514.028.000.000 | |||
Điều chỉnh số chia mới d:
d = d0 x Pree.Qree + Psam.Qsam + Phap.Qhap + Ptms.Qtms / Pree.Q.ree + Psam.Qsam
d = 514.028.000.000 / 467.100.000.000 x 444.000.000.000 = 488.607.219.010
VNIndex = 514.028.000.000 / 488.607.219.010 x 100 = 105,2
ST
Từ khóa » Tính Vnindex
-
Các Chỉ Số Tài Chính Thị Trường - VCBS
-
VN-Index Là Gì? Cách Tính Chỉ Số VN-Index - PineTree Securities
-
VN-Index, VN30-Index Và Cách Tính Toán - VnExpress
-
VN-Index, VN30-Index Và Cách Tính Chỉ Số - BSC
-
VN-Index Là Gì? Tất Tần Tật Về Chỉ Số VN-Index - YSedu
-
VNIndex Chỉ Số (VNI)
-
VN-Index Là Gì? Cách Tính Chỉ Số VN-Index
-
Chỉ Số VN-Index Là Gì? Cách Tính Và Phân Biệt VN-Index & VN30 | Timo
-
Vn-Index – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sẽ Tính Toán Lại Chỉ Số VN-Index | Thông Tin Tài Chính Doanh Nghiệp
-
VNDIRECT: Bảng Giá Lightning – Sàn Cổ Phiếu – Biểu đồ Chứng ...
-
Chỉ Số VN-Index Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Tính Chỉ Số VN-Index - Topi
-
Nhận định Chứng Khoán 28/7 VNIndex Có Thể Có Quán Tính Tăng điểm
-
Chỉ Số VN-Index Là Gì? - Bảng Giá Chứng Khoán Entrade X