Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CÔ 孤 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| |||||||
| |||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 孤立主義 | CÔ LẬP CHỦ,TRÚ NGHĨA | chủ nghĩa biệt lập |
| 孤立した | CÔ LẬP | cô lập |
| 孤立 | CÔ LẬP | sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ;thân cô |
| 孤独の | CÔ ĐỘC | đơn thân |
| 孤独な | CÔ ĐỘC | trơ trọi |
| 孤独 | CÔ ĐỘC | cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình;sự cô đơn; cô độc; cô đơn; cô độc;thân cô |
| 孤島 | CÔ ĐẢO | hòn đảo chơ vơ; đảo; hòn đảo |
| 孤客 | CÔ KHÁCH | người lữ hành một mình; người độc hành; người đi du ngoạn một mình |
| 孤児院 | CÔ NHI VIỆN | cô nhi viện;nhà mồ côi |
| 孤児を養育する | CÔ NHI DƯỠNG DỤC | bảo cô |
| 孤児 | CÔ NHI | mồ côi |
| 孤児 | CÔ NHI | cô nhi; trẻ mồ côi |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Với Côi
-
Tra Từ: Côi - Từ điển Hán Nôm
-
Cối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cỗi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cỏi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Côi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CỐI 檜 Trang 108-Từ Điển Anh Nhật ...
-
"MỒ CÔI" VÀ "CÔI CÚT" Cùng Là "côi"... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Câu1:Trong Hai Từ Sau Từ Nào Là Từ Ghép Từ Nào Là Từ Láy:côi Cút,con ...
-
Góp Phần Về Phân Biệt Từ đơn, Từ Ghép, Từ Láy - Tiểu Học Kim Giang
-
Từ Ghép Về Cây Cối
-
Diễn Binh Và Diễu Binh - Báo Đà Nẵng