Tra Từ: Côi - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 3 kết quả:
扃 côi • 瑰 côi • 瓌 côi1/3
扃côi [quynh, quýnh]
U+6243, tổng 9 nét, bộ hộ 戶 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Côi côi. Xem xét kĩ càng. Một âm khác là Quynh.Tự hình 2

Dị thể 6
冂扄銄𢇺𨩮𨴀Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bùi Tấn Công - 裴晉公 (Lý Dĩnh)• Đăng Văn Miếu ký kiến - 登文廟記見 (Phan Huy Ích)• Giang tự tình du - 江寺晴遊 (Ngô Thì Nhậm)• Hoa sơn nữ - 華山女 (Hàn Dũ)• Khuê oán - 閨怨 (Ngư Huyền Cơ)• Phụng thù Tiết thập nhị trượng phán quan kiến tặng - 奉酬薛十二丈判官見贈 (Đỗ Phủ)• Tề cung từ - 齊宮詞 (Lý Thương Ẩn)• Thu nhật - 秋日 (Trần Nguyên Đán)• Vãn Quảng Trí thiền sư - 挽廣智禪師 (Đoàn Văn Khâm)• Vịnh Bình Phong - 詠屏峰 (Trịnh Sâm) 瑰côi [khôi]
U+7470, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. một loại đá đẹp 2. quý lạTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc. 2. (Tính) Quý lạ. ◎Như: “côi kì” 瑰奇 hay “côi vĩ” 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. ◇Vương An Thạch 王安石: “Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên” 而世之奇偉瑰怪非常之觀, 常在於險遠, 而人之所罕至焉 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới. 3. (Danh) “Mai côi” 玫瑰. § Xem “mai” 玫. 4. § Ta quen đọc là “khôi”.Từ điển Thiều Chửu
① Một thứ đá dẹp kém ngọc. ② Quý lạ, như côi kì 瑰奇 hay côi vĩ 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. ③ Mai côi 玟瑰 một thứ ngọc đỏ. Ta quen đọc là chữ khôi cả.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một thứ đá đẹp kém hơn ngọc; ② Đặc biệt, lạ lùng, ít có, hiếm có, quý lạ. Xem 瑋 [wâi]; ③ Xem 玫瑰 [méigui].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại ngọc đẹp — Lạ lùng.Tự hình 2

Dị thể 6
㻁璝瓌𤤨𤩫𤪿Không hiện chữ?
Từ ghép 3
côi dị 瑰異 • côi tư 瑰姿 • mai côi 玫瑰Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻 (Lý Thương Ẩn)• Hữu Mỹ đường bạo vũ - 有美堂暴雨 (Tô Thức)• Quá Lã Côi dịch - 過呂瑰驛 (Đinh Nho Hoàn)• Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城 (Phan Huy Ích)• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)• Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thướng kỳ 1 - 憶中勇少傅鄧尊台,回詩呈上其一 (Đinh Nho Hoàn)• Vãn cảnh - 晚景 (Hồ Chí Minh)• Vị dương 2 - 渭陽 2 (Khổng Tử)• Xuân từ - 春詞 (Lý Kiến Huân) 瓌côi [hoàn, khôi]
U+74CC, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Côi 瑰.Tự hình 1

Dị thể 1
瑰Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𦏨𣩻𢸬瀤懷Không hiện chữ?
Từ khóa » Từ Ghép Với Côi
-
Cối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cỗi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cỏi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Côi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CÔ 孤 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CỐI 檜 Trang 108-Từ Điển Anh Nhật ...
-
"MỒ CÔI" VÀ "CÔI CÚT" Cùng Là "côi"... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Câu1:Trong Hai Từ Sau Từ Nào Là Từ Ghép Từ Nào Là Từ Láy:côi Cút,con ...
-
Góp Phần Về Phân Biệt Từ đơn, Từ Ghép, Từ Láy - Tiểu Học Kim Giang
-
Từ Ghép Về Cây Cối
-
Diễn Binh Và Diễu Binh - Báo Đà Nẵng