Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐỨC 徳 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 徳川勢 | ĐỨC XUYÊN THẾ | thế lực của Tokugawa |
| 徳川家 | ĐỨC XUYÊN GIA | gia đình nhà Tokugawa |
| 徳川方 | ĐỨC XUYÊN PHƯƠNG | phe Tokugawa |
| 徳性 | ĐỨC TÍNH,TÁNH | đức tính;nết;ý thức đạo đức |
| 徳義 | ĐỨC NGHĨA | đạo nghĩa |
| 徳義心 | ĐỨC NGHĨA TÂM | Tinh thần đạo nghĩa |
| 徳育 | ĐỨC DỤC | đức dục;Sự giáo dục đạo đức |
| 徳行 | ĐỨC HÀNH,HÀNG | đức hạnh;hành động đạo đức;hiền đức |
| 徳行者 | ĐỨC HÀNH,HÀNG GIẢ | hiền sĩ |
| 徳の高い | ĐỨC CAO | đức cao vọng trọng |
| お徳 | ĐỨC | sự tiết kiệm; có tính kinh tế |
| 帝徳 | ĐẾ ĐỨC | đức độ của hoàng đế |
| 威徳 | UY,OAI ĐỨC | uy đức |
| 公徳 | CÔNG ĐỨC | đạo đức xã hội |
| 人徳 | NHÂN ĐỨC | Nhân đức |
| 人徳 | NHÂN ĐỨC | nhân đức |
| 不徳 | BẤT ĐỨC | không có đạo đức; vô đức;sự không có đạo đức; sự vô đức |
| 道徳的 | ĐẠO ĐỨC ĐÍCH | đạo hạnh |
| 悪徳 | ÁC ĐỨC | Việc làm trái với đạo lý thông thường (ác đức) |
| 有徳な人 | HỮU ĐỨC NHÂN | hiền nhân |
| 有徳の素質 | HỮU ĐỨC TỐ CHẤT | hiền đức |
| 淑徳 | THÚC ĐỨC | đức tính tốt của người phụ nữ; lão nhân đức độ cao; thục đức |
| 知徳 | TRI ĐỨC | trí khôn |
| 福徳 | PHÚC ĐỨC | phúc đức |
| 美徳 | MỸ,MĨ ĐỨC | hiền đức |
| 道徳 | ĐẠO ĐỨC | đạo;đạo đức |
| 不道徳な | BẤT ĐẠO ĐỨC | vô đạo |
| 不道徳 | BẤT ĐẠO ĐỨC | thất đức |
| 公衆道徳 | CÔNG CHÚNG ĐẠO ĐỨC | đạo đức cộng đồng |
| 謙譲の美徳 | KHIÊM NHƯỢNG MỸ,MĨ ĐỨC | vẻ đẹp của đức tính khiêm nhường |
| 勿れ主義の道徳 | VẬT CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐẠO ĐỨC | Chủ nghĩa cấm đoán |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » đực Tiếng Hán
-
Tra Từ: đức - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 德 - Từ điển Hán Nôm
-
Giải Mã ý Nghĩa Chữ Đức Tiếng Hán Theo 3 Quan Niệm Khác Nhau
-
Ý Nghĩa Chữ Đức Trong Tiếng Hán - đồ Gỗ Hải Minh
-
Tìm Hiểu Về Chữ Đức Trong Tiếng Trung Quốc
-
Giúp Bạn Hiểu Tường Tận Về Chữ Đức Trong Tiếng Hán
-
đực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ đức Trong Tiếng Trung Và ý Nghĩa Sâu Sắc
-
Chữ Đức Và Những ý Nghĩa Trong Từng Nét Bút - Tiền âm Phủ
-
Một Chữ “Đức”, Không Ngờ Lại ẩn Chứa Thiên Cơ To Lớn Như Vậy!
-
đức Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chữ Đức Có Nét Ngang Từ Khi Nào?
-
Viết Chữ Đức Trong Tiếng Hán | Điều Thú Vị Mỗi Ngày - YouTube