Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DUYÊN 縁 Trang 89-Từ Điển Anh ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 89
- 輓 : VÃN
- 辣 : LẠT
- 遘 : CẤU
- 遞 : ĐỆ,ĐÁI
- 鄙 : BỈ
- 酳 : xxx
- 酲 : TRÌNH
- 銕 : THIẾT
- 銜 : HÀM
- 銖 : THÙ
- 銓 : THUYÊN
- 銛 : TIÊM,THIỂM
- 鋩 : MANG
- 閨 : KHUÊ
- 閧 : HỐNG
- 靤 : xxx
- 鞅 : ƯỞNG
- 靼 : ĐÁT
- 鞁 : xxx
- 靺 : MẠT
- 鞆 : xxx
- 韶 : THIỀU
- 颯 : TÁP
- 颱 : ĐÀI
- 馼 : xxx
- 骰 : ĐẦU
- 髣 : PHẢNG
- 髦 : MAO
- 皷 : CỔ
- 齊 : TỀ,TƯ,TRAI
- 槇 : xxx
- 遙 : DAO
- 瑤 : DAO
- 嘶 : TÊ
- 慾 : DỤC
- 鞍 : AN
- 慰 : ÚY
- 遺 : DI
- 噂 : TỖN
- 影 : ẢNH
- 鋭 : NHUỆ,DUỆ
- 謁 : YẾT
- 閲 : DUYỆT
- 縁 : DUYÊN
- 横 : HOÀNH
- 鴎 : xxx
- 億 : ỨC
- 稼 : GIÁ
- 蝦 : HÀ
- 課 : KHÓA
- 89
| ||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 縁飾り | DUYÊN SỨC | sự trang trí diềm |
| 縁起をかつぐ | DUYÊN KHỞI | mê tín |
| 縁起 | DUYÊN KHỞI | điềm báo |
| 縁談 | DUYÊN ĐÀM | lời cầu hôn |
| 縁裂れ | DUYÊN LIỆT | sự bỏ diềm; gãy diềm; Bong diềm |
| 縁故 | DUYÊN CỐ | duyên cớ |
| 縁側 | DUYÊN TRẮC | hiên nhà |
| 縁 | DUYÊN | mép; lề; viền |
| 縁 | DUYÊN | duyên; duyên nợ; nghiệp chướng; giao tình |
| 内縁の妻 | NỘI DUYÊN THÊ | Người vợ không chính thức |
| 黒縁 | HẮC DUYÊN | vành đen |
| 因縁 | NHÂN DUYÊN | nhân duyên; cãi nhau; cãi vã |
| 外縁 | NGOẠI DUYÊN | Bờ; vòng ngoài viền; viền ngoài; mép ngoài; miệng |
| 川縁 | XUYÊN DUYÊN | Bờ sông |
| 悪縁 | ÁC DUYÊN | nhân duyên xấu |
| 無縁 | VÔ,MÔ DUYÊN | không có quan hệ; không có người thân; không có sự liên quan;sự không có quan hệ; sự không có người thân; sự không có liên quan |
| 絶縁 | TUYỆT DUYÊN | sự cô lập; sự cách ly |
| 絶縁する | TUYỆT DUYÊN | cô lập; cách ly |
| 血縁 | HUYẾT DUYÊN | sự cùng dòng máu; sự cùng nòi giống; cùng dòng máu; cùng nòi giống; huyết thống |
| 額縁 | NGẠCH DUYÊN | khung |
| 濡れ縁 | NHU,NHI DUYÊN | Mái hiên mở |
| 夫婦の縁を結ぶ | PHU PHỤ DUYÊN KẾT | kết duyên chồng vợ |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Duyên Trong âm Hán Việt
-
Bàn Về Chữ Duyên 緣... - Nhớ Hán Tự Thông Qua Chiết Tự Chữ Hán
-
Tra Từ: Duyên - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Duyên - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 緣 - Từ điển Hán Nôm
-
Duyên Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Duyên Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Duyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bàn Về Chữ Duyên 緣 - “ Vạn Sự Tuỳ Duyên “ | Nhớ Hán Tự
-
Chữ Duyên
-
'duyên': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Chữ Duyên Trong Truyện Kiều - Khoa Việt Nam Học Và Tiếng Việt
-
Thầy Lại Cao Nguyện Duyên Nợ Với Chữ Hán Nôm - Báo Lao động
-
Hán Tự : Chữ DUYÊN 沿 - Dạy Tiếng Nhật Bản