Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÁN 看 Trang 27-Từ Điển Anh Nhật ...

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 27
- 姶 : xxx
- 茜 : THIẾN
- 虻 : MANH
- 按 : ÁN
- 威 : UY,OAI
- 為 : VI
- 畏 : ÚY
- 胃 : VỊ
- 郁 : ÚC
- 茨 : TỲ
- 咽 : YẾT,YẾN,Ế
- 姻 : NHÂN
- 胤 : DẬN
- 姥 : MỖ,MỤ
- 荏 : NHẪM
- 映 : ẢNH,ÁNH
- 栄 : VINH
- 洩 : DUỆ,TIẾT
- 盈 : DOANH
- 疫 : DỊCH
- 怨 : OÁN
- 屋 : ỐC
- 卸 : TÁ
- 音 : ÂM
- 科 : KHOA
- 架 : GIÁ
- 珂 : KHA
- 俄 : NGA
- 臥 : NGỌA
- 廻 : HỒI
- 悔 : HỐI
- 恢 : KHÔI
- 海 : HẢI
- 界 : GIỚI
- 皆 : GIAI
- 咳 : KHÁI
- 垣 : VIÊN
- 柿 : THỊ
- 革 : CÁCH
- 恰 : KHÁP
- 括 : QUÁT
- 活 : HOẠT
- 冠 : QUAN,QUÂN
- 巻 : CẢI
- 姦 : GIAN
- 柑 : CAM
- 看 : KHÁN
- 竿 : CAN,CÁN
- 紀 : KỶ
- 軌 : QUỸ
- 27
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 看護婦 | KHÁN HỘ PHỤ | hộ lý;nữ khán hộ;nữ y tá;y tá |
| 看護する | KHÁN HỘ | hộ lí; chăm sóc; trông |
| 看護 | KHÁN HỘ | khán hộ;sự hộ lí; hộ lí; chăm sóc bệnh nhân; chăm sóc |
| 看破する | KHÁN PHÁ | nhìn thấu suốt; nhìn thấu rõ; nhìn rõ |
| 看破 | KHÁN PHÁ | sự nhìn thấu suốt |
| 看病 | KHÁN BỆNH,BỊNH | sự chăm sóc (bệnh nhân); chăm sóc |
| 看板や | KHÁN BẢN,BẢNG | thợ vẽ |
| 看板 | KHÁN BẢN,BẢNG | bảng quảng cáo; bảng thông báo;bề ngoài; mã; chiêu bài |
| 看守 | KHÁN THỦ | sự giam giữ; cai ngục; cai tù |
| 看る | KHÁN | xem; kiểm tra đánh giá; trông coi; chăm sóc |
| 病人を看護する | BỆNH,BỊNH NHÂN KHÁN HỘ | trông người bệnh |
| 患者を看護する | HOẠN GIẢ KHÁN HỘ | trông người bệnh |
| 付き添い看護婦 | PHÓ THIÊM KHÁN HỘ PHỤ | Hộ lý riêng |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Khán Là Gì Hán Việt
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khan - Từ điển Hán Nôm
-
Khán - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quan Khán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khán Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Chiết Tự Chữ Hán - Chữ KHÁN 看 Về Mặt Cấu Tạo Là Một ... - Facebook
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm - LIVESHAREWIKI
-
Xác định Nghĩa Của Từng Tiếng Tạo Thành Các Từ Hán Việt Khán Giả
-
Tra Từ 看 - Từ điển Hán Việt
-
Từ Điển - Từ Khán Giả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm - Gấu Đây
-
Từ Khán Nghĩa Là Gì - Tin Tức Giáo Dục Học Tập Tiny
-
Hãy Xác định Nghĩa Của Từng Tiếng Tạo Thành Các Từ Hán Việt Dưới đây