Khán Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Chữ Nôm
- khán
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khán chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khán trong chữ Nôm và cách phát âm khán từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khán nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 2 chữ Nôm cho chữ "khán"看khán, khan [看]
Unicode 看 , tổng nét 9, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: kan4, kan1 (Pinyin); hon1 hon3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhìn, coi, xem◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy§ Còn đọc là khan◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn để phù vân khan thế sự 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.(Động) Ngắm coi, quan thưởng◇Đỗ Phủ 杜甫: Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán? 中天月色好誰看 (Túc phủ 宿府) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?(Động) Giữ gìn, trông coi◎Như: khán thủ 看守 trông giữ, khán hộ 看護 trông nom, chăm sóc.(Động) Thăm hỏi, bái phỏng◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Viễn khán hữu nhân tật 遠看友人疾 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.(Động) Đối đãi◎Như: bất tác bố y khán 不作布衣看 chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).(Động) Xét đoán, cho rằng◎Như: khán lai tha chân thị bị oan uổng đích 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.(Động) Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh 請醫生看你尊翁的病 (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.(Trợ) Dùng sau động từ: thử xem◎Như: vấn nhất thanh khán 問一聲看 thử hỏi xem, tố tố khán 做做看 thử làm xem.Dịch nghĩa Nôm là:khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (vhn) khán, như "khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)" (btcn) khản, như "khản tiếng, khản đặc" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [好看] hảo khán 2. [可看] khả khán 3. [看不起] khán bất khởi 4. [觀看] quan khán遣 khiển, khán [遣]
Unicode 遣 , tổng nét 13, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: qian3, qian4 (Pinyin); hin2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Sai khiến, khiến◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn 即遣傍人, 急追將還 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại.(Động) Giải tán, phóng thích◎Như: khiển tán 遣散 giải tán, phân phát đi hết◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Quyển nhất, Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Triếp Bình khiển tù đồ, trừ Vương Mãng hà chánh 輒平遣囚徒, 除王莽苛政 Triếp Bình phóng thích những người tù tội, hủy bỏ chánh sách hà khắc của Vương Mãng.(Động) Làm cho, khiến cho◇Ông Sâm 翁森: Tha đà mạc khiển thiều quang lão, Nhân sanh duy hữu độc thư hảo 蹉跎莫遣韶光老, 人生惟有讀書好 (Tứ thì độc thư lạc 四時讀書樂) Lần lữa chẳng làm cho sắc xuân già, Đời người chỉ có đọc sách là hay thôi.(Động) Đuổi đi, phóng trục, biếm trích◇Hàn Dũ 韓愈: Trung San Lưu Mộng Đắc Vũ Tích diệc tại khiển trung 中山劉夢得禹錫亦在遣中 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Lưu Mộng Đắc, (húy là) Vũ Tích, người đất Trung Sơn, cũng đương bị biếm trích.(Động) Trừ bỏ, tiêu trừ◎Như: tiêu khiển 消遣 cởi bỏ (phiền muộn)◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.Một âm là khán(Danh) Cái xe chở muông sinh trong đám ma.Dịch nghĩa Nôm là:khiến, như "sai khiến, xui khiến" (vhn) khiển, như "điều binh khiển tướng; tiêu khiển" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [消遣] tiêu khiển
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khán chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 看 khán, khan [看] Unicode 看 , tổng nét 9, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: kan4, kan1 (Pinyin); hon1 hon3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 看 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhìn, coi, xem◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy§ Còn đọc là khan◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn để phù vân khan thế sự 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.(Động) Ngắm coi, quan thưởng◇Đỗ Phủ 杜甫: Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán? 中天月色好誰看 (Túc phủ 宿府) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?(Động) Giữ gìn, trông coi◎Như: khán thủ 看守 trông giữ, khán hộ 看護 trông nom, chăm sóc.(Động) Thăm hỏi, bái phỏng◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Viễn khán hữu nhân tật 遠看友人疾 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.(Động) Đối đãi◎Như: bất tác bố y khán 不作布衣看 chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).(Động) Xét đoán, cho rằng◎Như: khán lai tha chân thị bị oan uổng đích 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.(Động) Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh 請醫生看你尊翁的病 (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.(Trợ) Dùng sau động từ: thử xem◎Như: vấn nhất thanh khán 問一聲看 thử hỏi xem, tố tố khán 做做看 thử làm xem.Dịch nghĩa Nôm là: khan, như ho khan, khan tiếng; khô khan (vhn)khán, như khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) (btcn)khản, như khản tiếng, khản đặc (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [好看] hảo khán 2. [可看] khả khán 3. [看不起] khán bất khởi 4. [觀看] quan khán遣 khiển, khán [遣] Unicode 遣 , tổng nét 13, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: qian3, qian4 (Pinyin); hin2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 遣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Sai khiến, khiến◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn 即遣傍人, 急追將還 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại.(Động) Giải tán, phóng thích◎Như: khiển tán 遣散 giải tán, phân phát đi hết◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Quyển nhất, Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Triếp Bình khiển tù đồ, trừ Vương Mãng hà chánh 輒平遣囚徒, 除王莽苛政 Triếp Bình phóng thích những người tù tội, hủy bỏ chánh sách hà khắc của Vương Mãng.(Động) Làm cho, khiến cho◇Ông Sâm 翁森: Tha đà mạc khiển thiều quang lão, Nhân sanh duy hữu độc thư hảo 蹉跎莫遣韶光老, 人生惟有讀書好 (Tứ thì độc thư lạc 四時讀書樂) Lần lữa chẳng làm cho sắc xuân già, Đời người chỉ có đọc sách là hay thôi.(Động) Đuổi đi, phóng trục, biếm trích◇Hàn Dũ 韓愈: Trung San Lưu Mộng Đắc Vũ Tích diệc tại khiển trung 中山劉夢得禹錫亦在遣中 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Lưu Mộng Đắc, (húy là) Vũ Tích, người đất Trung Sơn, cũng đương bị biếm trích.(Động) Trừ bỏ, tiêu trừ◎Như: tiêu khiển 消遣 cởi bỏ (phiền muộn)◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.Một âm là khán(Danh) Cái xe chở muông sinh trong đám ma.Dịch nghĩa Nôm là: khiến, như sai khiến, xui khiến (vhn)khiển, như điều binh khiển tướng; tiêu khiển (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [消遣] tiêu khiểnTừ điển Hán Việt
- cẩu đồ từ Hán Việt là gì?
- châm biêm từ Hán Việt là gì?
- hưu hạ từ Hán Việt là gì?
- cơ mưu từ Hán Việt là gì?
- chủ danh từ Hán Việt là gì?
- minh phủ từ Hán Việt là gì?
- nặc danh từ Hán Việt là gì?
- đồng tâm hiệp lực từ Hán Việt là gì?
- bồng phát từ Hán Việt là gì?
- bang cấm từ Hán Việt là gì?
- bàn thạch từ Hán Việt là gì?
- âm thanh từ Hán Việt là gì?
- ca kịch từ Hán Việt là gì?
- diệu phẩm từ Hán Việt là gì?
- trái phiếu từ Hán Việt là gì?
- cố đô từ Hán Việt là gì?
- gia tế từ Hán Việt là gì?
- kích bại từ Hán Việt là gì?
- dẫn chứng từ Hán Việt là gì?
- củ phân từ Hán Việt là gì?
- mang quát từ Hán Việt là gì?
- bệ hạ từ Hán Việt là gì?
- cấu hãm từ Hán Việt là gì?
- công khai từ Hán Việt là gì?
- bội nghĩa từ Hán Việt là gì?
- bổn sinh từ Hán Việt là gì?
- bá thực từ Hán Việt là gì?
- lục li từ Hán Việt là gì?
- phả nại từ Hán Việt là gì?
- hàn quốc từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Khán Là Gì Hán Việt
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khan - Từ điển Hán Nôm
-
Khán - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quan Khán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chiết Tự Chữ Hán - Chữ KHÁN 看 Về Mặt Cấu Tạo Là Một ... - Facebook
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm - LIVESHAREWIKI
-
Xác định Nghĩa Của Từng Tiếng Tạo Thành Các Từ Hán Việt Khán Giả
-
Tra Từ 看 - Từ điển Hán Việt
-
Từ Điển - Từ Khán Giả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm - Gấu Đây
-
Từ Khán Nghĩa Là Gì - Tin Tức Giáo Dục Học Tập Tiny
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÁN 看 Trang 27-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Hãy Xác định Nghĩa Của Từng Tiếng Tạo Thành Các Từ Hán Việt Dưới đây