Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÁNH 慶 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 慶賀する | KHÁNH HẠ | chúc mừng |
| 慶賀 | KHÁNH HẠ | sự chúc mừng; chúc mừng |
| 慶祝 | KHÁNH CHÚC | chúc khánh;khánh chúc;sự kính chúc; sự kính mừng; sự chúc mừng |
| 慶弔 | KHÁNH ĐIỂU,ĐÍCH | hiếu hỷ; dịp hiếu hỉ; sự chúc mừng và sự chia buồn |
| 慶事 | KHÁNH SỰ | điềm lành; điềm tốt; sự kiện đáng mừng |
| 御慶 | NGỰ KHÁNH | lời chúc mừng (năm mới) |
| 国慶節 | QUỐC KHÁNH TIẾT | ngày lễ quốc khánh; lễ quốc khánh |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Khánh Là Gì Trong Hán Việt
-
Tra Từ: Khánh - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khánh - Từ điển Hán Nôm
-
Khánh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khánh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khanh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giải Mã ý Nghĩa Tên Khánh Theo Phong Thủy Ngũ Hành
-
Từ Điển - Từ Khanh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Đồng Khánh - Đồng Khánh Nghĩa Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Tên Thiên Khánh
-
Nghĩa Khánh Ly Có ý Nghĩa Là Khánh Ly - Tên Con
-
Trùng Khánh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khanh Là Gì, Nghĩa Của Từ Khanh | Từ điển Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'khánh Thành' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tên Khánh Có Nghĩa Gì? 100+ Tên Hay Cho Tên Khánh được ưa ...