Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHIÊM 謙 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 3
- 火 : HỎA
- 介 : GIỚI
- 刈 : NGẢI
- 仇 : CỪU
- 牛 : NGƯU
- 凶 : HUNG
- 斤 : CÂN
- 区 : KHU
- 欠 : KHIẾM
- 月 : NGUYỆT
- 犬 : KHUYỂN
- 元 : NGUYÊN
- 幻 : ẢO
- 戸 : HỘ
- 五 : NGŨ
- 互 : HỖ
- 午 : NGỌ
- 公 : CÔNG
- 勾 : CÂU
- 孔 : KHỔNG
- 今 : KIM
- 支 : CHI
- 止 : CHỈ
- 氏 : THỊ
- 尺 : XÍCH
- 手 : THỦ
- 什 : THẬP
- 升 : THĂNG
- 少 : THIẾU,THIỂU
- 冗 : NHŨNG
- 心 : TÂM
- 仁 : NHÂN
- 壬 : NHÂM
- 水 : THỦY
- 切 : THIẾT
- 双 : SONG
- 太 : THÁI
- 丹 : ĐAN,ĐƠN
- 中 : TRUNG
- 弔 : ĐIỂU,ĐÍCH
- 爪 : TRẢO
- 天 : THIÊN
- 斗 : ĐAU
- 屯 : ĐỒN,TRUÂN
- 内 : NỘI
- 匂 : xxx
- 廿 : NHẬP,CHẤP
- 日 : NHẬT
- 巴 : BA
- 反 : PHẢN
- 3
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 謙遜語 | KHIÊM TỐN NGỮ | khiêm tốn ngữ; từ khiêm tốn |
| 謙遜する | KHIÊM TỐN | nhún mình;nhún nhường |
| 謙遜 | KHIÊM TỐN | khiêm tốn;sự khiêm tốn; khiêm tốn; sự nhún nhường; nhún nhường; sự khiêm nhường; khiêm nhường; sự nhũn nhặn; nhũn nhặn |
| 謙譲語 | KHIÊM NHƯỢNG NGỮ | từ khiêm tốn; khiêm tốn ngữ |
| 謙譲の美徳 | KHIÊM NHƯỢNG MỸ,MĨ ĐỨC | vẻ đẹp của đức tính khiêm nhường |
| 謙譲 | KHIÊM NHƯỢNG | khiêm nhường; khiêm tốn;sự khiêm nhường; sự khiêm tốn; đức tính khiêm tốn; đức tính khiêm nhường |
| 謙虚 | KHIÊM HƯ | khiêm nhường; khiêm tốn;sự khiêm nhường; thái độ khiêm nhường; khiêm tốn; khiêm nhường |
| 恭謙 | CUNG KHIÊM | khiêm tốn; nhún nhường;sự khiêm tốn; sự nhún nhường |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Khiêm Trong Tiếng Hán
-
Hán Tự 謙 - KHIÊM | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Tra Từ: Khiêm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 謙 - Từ điển Hán Nôm
-
Khiêm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khiêm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Khiêm
-
CHỮ “KHIÊM” - Ông Giáo Làng
-
Chữ Khiêm Trong Cuộc Sống Thường Ngày
-
Từ Điển - Từ Khiêm Nhường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khiêm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chữ Khiêm - NGẪM Và VIẾT
-
Từ Khiêm - Nghĩa Của Trong Tiếng Việt - Michael