Hán Tự 謙 - KHIÊM | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Có thể bạn quan tâm
Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụ
Đăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Ghi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ
Giới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?
Hán tự: 謙 [KHIÊM]
1234567891011121314151617Vẽ lạiHán ViệtKHIÊM
Bộ thủNGÔN【言】
Số nét17
KunyomiOnyomiケン
Bộ phận cấu thànhハヨ并言|N1khiêm tốn Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm. Như khiêm nhượng [謙讓] nhún nhường. Một âm là khiệm. Thỏa thuê.
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Khiêm Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Khiêm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 謙 - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHIÊM 謙 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Khiêm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khiêm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Khiêm
-
CHỮ “KHIÊM” - Ông Giáo Làng
-
Chữ Khiêm Trong Cuộc Sống Thường Ngày
-
Từ Điển - Từ Khiêm Nhường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khiêm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chữ Khiêm - NGẪM Và VIẾT
-
Từ Khiêm - Nghĩa Của Trong Tiếng Việt - Michael