Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự MỘNG 夢 Trang 74-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 74
- 頒 : BAN
- 微 : VI
- 蒜 : TOÁN
- 楓 : PHONG
- 福 : PHÚC
- 腹 : PHÚC,PHỤC
- 墓 : MỘ
- 蓬 : BỒNG
- 蜂 : PHONG
- 豊 : PHONG
- 飽 : BÃO
- 睦 : MỤC
- 幌 : HOẢNG
- 幕 : MẠC
- 蓑 : THOA,TOA,TUY
- 稔 : NHẪM,NẪM
- 夢 : MỘNG
- 盟 : MINH
- 滅 : DIỆT
- 摸 : MẠC
- 蒙 : MÔNG
- 爺 : GIA
- 靖 : TĨNH
- 愈 : DŨ
- 猷 : DU
- 誉 : DỰ
- 預 : DỰ
- 傭 : DONG
- 楊 : DƯƠNG
- 溶 : DUNG,DONG
- 蓉 : DONG
- 裸 : LÕA,KHỎA
- 雷 : LÔI
- 酪 : LẠC
- 裏 : LÝ
- 溜 : LỰU
- 虜 : LỖ
- 稜 : LĂNG,LẮNG
- 鈴 : LINH
- 零 : LINH
- 廉 : LIÊM
- 漣 : LIÊN
- 蓮 : LIÊN
- 賂 : LỘ
- 路 : LỘ
- 楼 : LÂU
- 榔 : LANG
- 話 : THOẠI
- 賄 : HỐI
- 詫 : SÁ
- 74
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 夢見る | MỘNG KIẾN | giấc mộng |
| 夢想する | MỘNG TƯỞNG | mơ tưởng;mộng tưởng |
| 夢想 | MỘNG TƯỞNG | giấc mộng;mộng ảo;sự mộng tưởng |
| 夢幻 | MỘNG ẢO | sự mộng ảo; điều mộng ảo; ảo mộng |
| 夢中 | MỘNG TRUNG | đang trong cơn mê;say sưa; say mê;sự đang trong cơn mê;sự say sưa; sự miệt mài |
| 夢を見る | MỘNG KIẾN | mộng mị |
| 夢を持つ | MỘNG TRÌ | mơ mộng |
| 夢にも | MỘNG | ngay cả trong mơ |
| 夢 | MỘNG | chiêm bao;giấc mơ; ước mơ;mơ |
| 悪夢 | ÁC MỘNG | ác mộng; giấc mơ hãi hùng |
| 幻夢 | ẢO MỘNG | ảo mộng |
| 初夢 | SƠ MỘNG | giấc mơ đầu tiên trong năm |
| 邯鄲の夢 | HÀM ĐAN MỘNG | giấc mơ hão về giàu có và danh vọng |
| 恐ろしい夢 | KHỦNG MỘNG | bóng đè |
| まんざら夢ではない | MỘNG | không hoàn toàn có cùng một mơ ước |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Mộng Trong Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Mộng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 夢 - Từ điển Hán Nôm
-
Mộng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mộng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ 夢 - Từ điển Hán Việt
-
Đại Từ điển Hán Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Từ Điển - Từ Mộng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Hán Việt - NGUYÊN NGHĨA CỦA CHỮ 夢 夢[mộng] Có Chữ Giáp...
-
Mộng Mị Và ảo Giác Trong Thơ Chữ Hán Cao Bá Quát - Khoa Văn Học
-
Ý Nghĩa Tên Mộng Lai Là Gì? Tên Mộng Lai Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...
-
Ý Nghĩa Tên Mộng Ngọc Cầm - Tên Con
-
Thử Bàn Về Giấc Mộng Trong Thơ Chữ Hán Nguyễn Du (Thông Qua ...
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Mộng Mẹo': 'mẹo' Là Gì? - Báo Thanh Niên
-
NGUYỄN DU VÀ ĐÔI BỜ THỰC - MỘNG (*)