Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự NHẪN 忍 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 忍術 | NHẪN THUẬT | Kỹ thuật ngụy trang, ẩn mình, tấn công kẻ thù một cách bí mật của Ninja |
| 忍苦 | NHẪN KHỔ | sự chịu khổ; sự khổ ải |
| 忍耐強い | NHẪN NẠI CƯỜNG | nhẫn nại |
| 忍耐強い | NHẪN NẠI CƯỜNG | kiên nhẫn |
| 忍耐強い | NHẪN NẠI CƯỜNG | dẻo vai |
| 忍耐 | NHẪN NẠI | sự nhẫn nại; sự chịu đựng |
| 忍者 | NHẪN GIẢ | ninja của nhật |
| 忍法 | NHẪN PHÁP | Những phương pháp, thủ thuật của Ninja |
| 忍従 | NHẪN INH,TÒNG | Sự quy phục; sự phục tùng |
| 忍ぶ | NHẪN | chịu đựng; cam chịu;đi vụng trộm;giấu giếm; che đậy;nhẫn;nhẫn nại;trốn tránh |
| 忍び足 | NHẪN TÚC | sự nhón chân; sự bước đi nhẹ nhàng |
| 忍ばせる | NHẪN | giấu; giấu giếm;lén lút; vụng trộm; lặng lẽ |
| 勘忍 | KHÁM NHẪN | sự chịu đựng; sự kiên nhẫn |
| 残忍性 | TÀN NHẪN TÍNH,TÁNH | man rợ |
| 堪忍 | KHAM NHẪN | sự dễ dàng khoan dung;sự nhẫn nại; sự chịu đựng |
| 残忍 | TÀN NHẪN | nhẫn tâm;sự tàn nhẫn; tàn nhẫn;tàn nhẫn |
| 残忍な | TÀN NHẪN | bạo;dữ tợn;khát máu;phũ phàng;tàn bạo;tàn nhẫn |
| 堪え忍ぶ | KHAM NHẪN | chịu đựng được; nhịn được |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Nhẫn Tâm Tiếng Hán
-
Chữ Nhẫn Trong Tiếng Trung Quốc 忍 Rěn
-
Tra Từ: Nhẫn Tâm - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Chữ Nhẫn Trong Tiếng Hán Và Cuộc Sống Người Việt
-
Chữ Nhẫn Trong Tiếng Trung - Ý Nghĩa Cuộc Sống - Nhà Sách Bác Nhã
-
Ý Nghĩa Chữ Nhẫn Tiếng Trung Trong đời Sống & Cách Viết
-
Nhẫn Tâm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cấu Tạo & ý Nghĩa Chữ Nhẫn Tiếng Hán Và Chữ Nhẫn Trong Văn Hóa Việt
-
Ý Nghĩa Của Chữ Nhẫn Trong Cuộc Sống - Học Tiếng Trung Tốt Tại ...
-
Ý Nghĩa Của Chữ Nhẫn Trong Cuộc Sống Hàng Ngày - đồ Gỗ Hải Minh
-
ý Nghĩa Của Chữ Nhẫn Trong Tiếng Hán? - Narkive
-
Ý NGHĨA CỦA CHỮ NHẪN TRONG THƯ PHÁP - Tranh Gỗ Treo Tường
-
Chữ Nhẫn Trong Tiếng Trung Quốc 忍 Rěn - Pinterest
-
Tranh Chữ Tâm Tiếng Hán/Trung Quốc Bằng Vàng 24k