Tra Từ: Nhẫn Tâm - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

忍心 nhẫn tâm

1/1

忍心

nhẫn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đành lòng. Chỉ lòng dạ tàn ác, không biết thương xót.

Một số bài thơ có sử dụng

• Mục Dã hoài cổ - 牧野懷古 (Phan Huy Thực)• Tang nhu 11 - 桑柔 11 (Khổng Tử)• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Trịnh Hoài Đức)

Từ khóa » Chữ Nhẫn Tâm Tiếng Hán