Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự NINH 寧 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 寧 : NINH
Danh Sách Từ Của 寧NINH
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

NINH- Số nét: 14 - Bộ: MIÊN 宀

ONネイ
KUN寧ろ むしろ
あき
やす
やすし
よし
  • Yên ổn.
  • Thăm hỏi. Con gái ở nhà chồng về thăm cha mẹ gọi là quy ninh 歸寧.
  • Thà, lời thuận theo. Như ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến. Xét ra chữ ninh viết 寧 và viết 甯 hai chữ ý nghĩa hơi giống nhau mà có phần hơi khác nhau. Như an ninh 寧, đinh ninh 寧 đều dùng chữ ninh 寧, còn tên đất hay họ thì dùng chữ ninh 甯.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
寧日 NINH NHẬT Ngày hòa bình
寧ろ NINH thà....còn hơn
安寧秩序 AN,YÊN NINH TRẬT TỰ trật tự xã hội; sự có trật tự
安寧 AN,YÊN NINH hòa bình; nền hòa bình;hòa bình; yên ổn; trấn an
丁寧語 ĐINH NINH NGỮ Ngôn ngữ lịch sự
丁寧に挨拶する ĐINH NINH AI,ẢI TẠT chào hỏi
丁寧な ĐINH NINH bặt thiệp;hòa nhã;lễ phép;lịch sự;nhã nhặn;nho nhã;từ tốn
丁寧 ĐINH NINH cẩn thận;lịch sự;sự lịch sự; sự cẩn thận
無丁寧な VÔ,MÔ ĐINH NINH bất lịch sự
馬鹿丁寧 MÃ LỘC ĐINH NINH Lịch sự thái quá
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Chữ Ninh Trong Tiếng Trung