Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VĨNH,VỊNH 永 Trang 5-Từ Điển Anh ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 5
- 以 : DĨ
- 右 : HỮU
- 卯 : MÃO
- 瓜 : QUA
- 永 : VĨNH,VỊNH
- 凹 : AO
- 央 : ƯƠNG
- 加 : GIA
- 可 : KHẢ
- 禾 : HÒA
- 牙 : NHA
- 外 : NGOẠI
- 且 : THẢ
- 叶 : HIỆP
- 瓦 : NGÕA
- 刊 : SAN
- 甘 : CAM
- 丘 : KHÂU,KHƯU
- 旧 : CỰU
- 去 : KHỨ,KHỦ
- 巨 : CỰ
- 玉 : NGỌC
- 句 : CÚ
- 兄 : HUYNH
- 穴 : HUYỆT
- 玄 : HUYỀN
- 乎 : HỒ,HÔ
- 古 : CỔ
- 功 : CÔNG
- 巧 : XẢO
- 広 : QUẢNG
- 弘 : HOẰNG
- 甲 : GIÁP
- 号 : HIỆU
- 込 : VÀO
- 左 : TẢ
- 冊 : SÁCH
- 札 : TRÁT
- 皿 : MÃNH
- 仕 : SĨ,SỸ
- 仔 : TỬ,TỂ
- 司 : TƯ,TY
- 史 : SỬ
- 四 : TỨ
- 市 : THỊ
- 示 : THỊ
- 叱 : SẤT
- 失 : THẤT
- 写 : TẢ
- 主 : CHỦ,TRÚ
- 5
| ||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 永遠 | VĨNH,VỊNH VIỄN | sự vĩnh viễn; sự còn mãi;vĩnh viễn; còn mãi; vĩnh cửu |
| 永続 | VĨNH,VỊNH TỤC | kéo dài |
| 永眠する | VĨNH,VỊNH MIÊN | an nghỉ; yên nghỉ; qua đời; nhắm mắt xuôi tay; đi xa |
| 永眠 | VĨNH,VỊNH MIÊN | sự qua đời |
| 永別 | VĨNH,VỊNH BIỆT | vĩnh biệt |
| 永住 | VĨNH,VỊNH TRÚ,TRỤ | sự cư trú thường xuyên; sự cư trú vĩnh viễn; sự sinh sống vĩnh viễn |
| 永久に去る | VĨNH,VỊNH CỬU KHỨ,KHỦ | bán xới |
| 永久に | VĨNH,VỊNH CỬU | mãi mãi |
| 永久 | VĨNH,VỊNH CỬU | sự vĩnh cửu; sự mãi mãi; cái vĩnh cửu;thiên cổ;vĩnh cửu; mãi mãi |
| 永くない | VĨNH,VỊNH | chẳng lâu |
| 永い | VĨNH,VỊNH | dài; dài lâu |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Các Từ Ghép Với Vinh
-
-
Tra Từ: Vinh - Từ điển Hán Nôm
-
Đặt Câu Với Từ "vinh"
-
Vinh Là Gì, Nghĩa Của Từ Vinh | Từ điển Việt
-
Chữ Vinh Trong Tiếng Hán- Trang Tổng Hợp Tư Liệu Nghệ Thuật Sống
-
Vịnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Đặt Tên Lót Con Trai Tên Vinh đẹp, độc đáo, ý Nghĩa Sâu Sắc
-
Vinh Quang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Linh - Cách đặt Tên đệm, Biệt Danh Hay - Huggies
-
Ý Nghĩa Của Tên Vinh Là Gì? Tên đệm Nào Hay Nhất Với Tên Vinh?
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Vinh (nam)
-
Người đưa Trẻ Em Ra 'ghép đôi' ở Phố đi Bộ TP Vinh Nhận Sai Và Xin Lỗi
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt