Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự XOA 叉 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 蹄叉 | ĐỀ XOA | Xương ức |
| 交叉点 | GIAO XOA ĐIỂM | điểm cắt nhau; điểm giao nhau; ngã ba |
| 交叉させる | GIAO XOA | lai |
| 三叉路 | TAM XOA LỘ | ngã ba |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Xóa âm Hán Việt
-
Xóa Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Xoa - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 抹 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Xoá - Từ điển Hán Nôm
-
Xoa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xóa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Nghĩa Của Một Số 'yếu Tố Láy' (*)
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ký Hiệu Chữ Viết Tắt
-
[PDF] Thời Gian Hình Thành Và Cơ Sở Ngữ âm Của âm Hán Việt Trung Cổ
-
Top Website, ứng Dụng Từ điển Hán Việt
-
Thay đổi Hoặc Tắt Các âm Thanh IPad - Apple Support