CÁI CHẬU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI CHẬU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái chậupotsnồichậubìnhlẩubowlbátchénmột cái bátvựathốpotnồichậubìnhlẩu

Ví dụ về việc sử dụng Cái chậu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Mang mấy cái chậu này ra cửa trước.Take these basins to the front door.Hay là phải bỏ vào cái chậu lớn hơn??Should I put it in a bigger pot?Cái chậu với chỗ nước đọng kia là đặc biệt đáng lo.That sink with the standing water seems especially concerning.Có khoảng 10 cái chậu ở đằng sau nhà.There were 10 pots in back of the house.Và vào cuối học kỳ, bạn sẽ được đánhgiá dựa vào sự hoàn hảo của cái chậu gốm đó.And at the end of semester,you will be graded on the perfection of that one pot.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđau vùng chậuchậu nước thay chậuSử dụng với danh từxương chậuvùng chậusàn chậukhung chậuvùng xương chậuchậu cây đáy chậukhung xương chậuvòi chậucơ sàn chậuHơnCái chậu rất thanh mảnh và tôi không được phép di chuyển nó nhiều, nhưng có thể xoay cây trong khi nhìn ngắm nó.The pot was heavy and I was not allowed to move it, but was able to turn the tree while working on it.Tôi tưởng tượng ra một cái cây khỏe mạnh to vượt ra khỏi cái chậu mà nó được trồng.I pictured a healthy plant outgrowing the pot it had been planted in.Điều này không cần phải là một hoạt động lớn, thậmchí có thể bắt đầu bắt cách trồng vài cây trong vài cái chậu.This does not need to be a big operation;it may even start as a few plants in some pots.Nầy là số của các khí dụng ấy: ba mươi cái chậu vàng, ngàn cái chậu bạc, hai mươi chín con dao.This is the number of them: thirty platters of gold, one thousand platters of silver, twenty-nine knives.Đủ để đặt cái chậu bằng một bông hoa trên bậu cửa sổ, và những chiếc midges trong nhà bếp sẽ không còn xuất hiện nữa.It is enough to put the pot with a flower on the windowsill, and the midges in the kitchen will no longer appear.Tôi căng thẳng nhìn gã lính gác lôi nhữngcái răng trắng ra khỏi cái chậu và dúi chúng vào trong lớp đất.I watched nervously as theguard took sharp white teeth out of the pot and pushed them into the soil.Sân phơi của một nhà có mười cái chậu trồng cà chua, cạnh đó là một con mèo đen to bự nằm sưởi nắng.The laundry deck of one house had ten potted tomato plants, next to which a big black cat lay stretched out in the sun.Chín cái chậu bằng đất nung được trang trí đặc biệt cho dịp này, chứa đầy sữa và được đặt trên một chiếc lò bằng đá thô.Nine earthen pots are decorated especially for the occasion, filled with milk, and placed on primitive stone furnaces.Tuần lễ sau, khi chàng sinh viên mỹ thuật đến,trên bàn đã có một hình vẽ hơi giống cái chậu.When the art student came the following week there was adrawing on the table that had a slight resemblance to the vase.Cô ta bị đánh khá nặng,nhưng tôi kéo cô ta đứng lên, rồi cô ta rửa mặt ở cái chậu trong góc nhà rồi nói cô ta chẳng sao cả.She was pretty well beat up,but I heaved her to her feet and she washed her face in a bucket in the corner and said she was all right.Đức Chúa Trời chuẩn bị cái chậu bằng đồng để thầy tế lễ có thể vào nới Thánh, và để họ được tẩy sạch bởi nước, e rằng họ bị chết.God prepared the laver of bronze so that the priests could enter the holy place, and so that they could wash with water, lest they die.Lại đóng mười cái bàn, để trong đền thờ, năm cái bên hữu,và năm cái bên tả. Rồi làm một trăm cái chậu bằng vàng.He made also ten tables, and placed them in the temple, five on the rightside, and five on the left. And he made an hundred basons of gold.Và bà hoàng hậu, mụ phù thủy đang nhóm lên mớ than hồng trong cái chậu đất, sẽ không đời nào có ý định kể lại cho chúng ta nghe những gì bà ta biết, và chúng ta sẽ không biết được bao giờ”.And the Queen, the Sorceress who lights her fire in the pot of earth, will never tell us what she knows, and what we are ignorant of.".Cụ Dumbledore đặt cái suy tư mới này vô trong chậu, và Harry kình ngạcnhìn thấy chính gương mặt của nó đang bơi quanh trên bề mặt của cái chậu.Dumbledore added this fresh thought to the basin, and Harry, astonished,saw his own face swimming around the surface of the bowl.Và mặc dù khó tưởng tượng ra một đồng nghiệp cười chế nhạo là đến cái chậu cây cảnh của họ còn thuyết trình hay hơn bạn, thì hóa ra trong thực tế, những kiểu nói chuyện hạ bệ nhau khá phổ biến trong đời sống văn phòng.And though it might be hard to imagine a colleague laughing that their pot plant could give a better presentation than you, it turns out that, in fact, this kind of office chat is relatively normal.Với lớp đất dày, những cái chậu này cũng đóng vai trò là bồn giữ nước mưa, góp phần làm giảm nguy cơ lũ lụt trong thành phố khi ý tưởng được nhân lên cho một số lượng lớn nhà ở trong tương lai.With thick soil layer, these pots also function as storm-water basins for detention and retention, therefore contribute to reduce the risk of flooding in the city when the idea is multiplied to a large number of houses in the future.Lễ- vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc- lơ,một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc- lơ, theo siếc- lơ của nơi thánh; cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay;His offering was one silver charger of the weight of an hundred and thirty shekels,one silver bowl of seventy shekels, after the shekel of the sanctuary; both of them full of fine flour mingled with oil for a meat offering.Có một cái ô,một cái đèn cây, mấy cái chậu và chảo, một cái máy ghi âm- tôi xem bộ phim này đã rất lâu rồi nên không thể nhớ mọi thứ, nhưng anh ta đã ghép được các đồ vật trong nhà thành một cái máy hoạt động đủ tốt để liên lạc với hành tinh quê nhà cách xa hàng ngàn năm ánh sáng.There's an umbrella, a floor lamp, pots and pans, a record player─it's been a long time since I saw the movie, so I can't recall everything, but he manages to throw all those household items together in such a way that the contraption works well enough to communicate with his home planet thousands of light years away.Lễ- vật người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc- lơ,một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc- lơ, theo siếc- lơ của nơi thánh; cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay;And his offering was: one silver platter, the weight of which was one hundred thirty shekels,one silver bowl of seventy shekels, after the shekel of the sanctuary; both of them full of fine flour mixed with oil for a meal offering;Chúng tôi muốn mọi người thấy rằng,thậm chí ngay ở một vật đơn giản như cái chậu cây, vẫn có thể được cải thiện và thay đổi nếu có được sự hiểu biết thông suốt về chu kỳ cuộc sống cũng như việc thực hiện hành vi thông qua hình học và cấu trúc.”.We wanted to showthat even a very simple object, like a plant pot, could be improved and changed by understanding its life cycle and implementing behaviour patterns through geometry and structure”.Người dâng một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc- lơ,một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc- lơ, theo siếc- lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay;He offered for his offering one silver charger, the weight whereof was an hundred and thirty shekels,one silver bowl of seventy shekels, after the shekel of the sanctuary; both of them full of fine flour mingled with oil for a meat offering.Rõ ràng nhữn người cư ngụ trước đây đã khôngtrồng bất cứ thứ gì trong hai cái chậu gỗ bên cửa sổ, và có vẻ hầu như không còn chút đất nào sót lại sau khi bị gió thổi và nước mưa cuốn sạch/ chỉ có một chút cỏ màu xám mà gió tình cờ mang đến.It was obvious that theformer residents didn't grow anything in the two wooden boxes by the window either, and there was almost no soil left- blown out and washed by rain- with some protruding grey grass that the wind carried in by chance.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0211

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcschậutính từpelvicchậudanh từbasinbowlsinkpelvis cái chăncái chết

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái chậu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chậu Bằng Tiếng Anh