CÁI CHÉN THÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI CHÉN THÁNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scái chén thánhholy grailchén thánhchén thánh holy grail

Ví dụ về việc sử dụng Cái chén thánh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta tìm Cái Chén Thánh.I seek the Grail.Có thể tìm thấy Cái Chén Thánh.May find the Holy Grail.Đi tìm Cái Chén Thánh.To seek the Holy Grail.Chúng ta phải đi tìm Cái Chén Thánh.We have got to find the Holy Grail.Tìm Cái Chén Thánh.To seek the Holy Grail.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từkinh thánh nói đọc kinh thánhkinh thánh dạy học kinh thánhkinh thánh cho biết thánh kiếm thánh kinh nói kinh thánh mô tả hiểu kinh thánhthánh phaolô nói HơnSử dụng với danh từkinh thánhthần thánhthánh lễ thánh kinh chén thánhvị thánhthánh phaolô năm thánhđất thánhcây thánh giá HơnNhìn đi, Arthur, đây là Cái Chén Thánh.Behold, Arthur, this is the Holy Grail.Monty Python và cái Chén Thánh là một bộ phim hài Anh Quốc sản xuất 1975.Monty Python and the Holy Grail is a comedy film from 1975.Cô là người giữ Cái Chén Thánh?You are the keepers of the Holy Grail?Nếu hắn cho chúng ta ăn và ở đêm nay, thì hắn có thể thamgia cùng chúng ta để đi săn lùng Cái Chén Thánh.If he will give us food and shelter for the night,he can join us in our quest for the Holy Grail.Mi đi tìm Cái Chén Thánh.You seek the Holy Grail.Phải, ta có thể giúp các người tìm được Cái Chén Thánh.Yes, I can help you find the Holy Grail.Có lần cháu đã đisăn… ở Tây Ban Nha… săn cái Chén Thánh… Nhưng người ta đã làm bể cái Chén..Once I hunted… in Spain… for the Holy Grail… but they budted the Grail..Đây có thể là dấu hiệu dẫn chúng ta tới Cái Chén Thánh!This could be the sign that leads us to the Holy Grail!Năm 2000, độcgiả của tạp chí Total Film bình chọn Monty Python và cái Chén Thánh là một trong 5 bộ phim hài hay nhất mọi thời đại.In 2000,readers of Total Film voted Monty Python and the Holy Grail was one of the five best comedies of all time.Ở trong đó, có khắc sâu trong đá bằng thứ chữ runes bí hiểm, lời trăng trối của Olfin Bedwere xứ Rheged chỉ rõnơi yên nghỉ cuối cùng của Cái Chén Thánh.Wherein, carved in mystic runes, upon the very living rock, the last words of Olfin Bedwere of Rheged makeplain the last resting place of the most Holy Grail.Phải, chúng tôi đang tìm Cái Chén Thánh.Yes, we are looking for the Holy Grail.Nếu bạn đồng ý rằng không có cái" chén Thánh" hoàn hảo cho chuyện đó, và nhớ rằng đây là điều" tìm kiếm của tôi" và" màu sắc yêu thích của tôi", thì, tôi hy vọng bạn sẽ thích thú với hướng dẫn này.If you will keep in mind the fact that there is no perfect"holy grail" for that, and remember that this is"my quest" and"my favorite color", then, I hope you will enjoy it.Sau đó,tôi không quan tâm cho dù anh có tìm được Cái Chén Thánh đi nữa.After that, I don't care if you have found the Holy Grail itself.Monty Python cũng có tham chiếu đến phép thử này trong cảnh Witch Logic trongbộ phim Monty Python and cái Chén Thánh năm 1975 của họ.Monty Python also referenced the test in the Witch Logicscene in their 1975 film Monty Python and the Holy Grail.Nhân danh Đức Chúa trời, chúngta sẽ không ngừng chiến đấu cho tới khi từng người các ngươi nằm chết và Cái Chén Thánh trở về với những người đã được Chúa trời chỉ định.In the name of God,we shall not stop our fight till each one of you lies dead, and the Holy Grail returns to those whom God has chosen.Tuy nhiên, hắc ám dưới cái tên“ Chén Thánh” hiển hiện trong khi các nhân vật đấu đá lẫn nhau để giành chiến thắng.However, the darkness under this so-called"Grail" is revealed while the characters proceed to fight against each other in order to win.Cô chỉ biết nó dưới cái tên Chén Thánh.You just know it as the Holy Grail.Marcus, ông nhớ là cái bàn chén Thánh đã ghi.Marcus, you remember what the Grail tablet said.Cô chỉ quen nghe thấy nó được gọi bằng cái tên" Chén Thánh".You're just used to hearing it called by the name'Holy Grail.'”.Anh ta đã bảo cô rằng Chén Thánh là 1 cái ly chứ gì?Has he been telling you that the Holy Grail is a cup?Sự sáng tạo đã trở thành một cái gì đó giống như chén thánh của thời đại chúng ta.Creativity has become something like the holy grail of our time.Đối với một số người, Chén Thánh là một cái ly mang đến cho họ một cuộc sống vĩnh cửu.For some, the Grail is a chalice that will bring them everlasting life.Ta đặt tênnhư vậy vì chúng ta đã lạm dụng Chén thánh vốn tượng trưng cho cái tên Sephirot.I named it since we are misusing the Holy Grail that represents the name of Sephirot.Nhà hàng được miêu tả trongNighthawks của Edward Hopper là một cái gì đó của một chén thánh cho người hâm mộ nghệ thuật.The restaurant depicted in Edward Hopper's Nighthawks is something of a holy grail for art fans.Gilgamesh bị nhấn chìm trong bùn đen,hiện thân của tất cả cái ác trên thế giới, tràn ra từ Chén Thánh trong Cuộc chiến lần thứ tư.Gilgamesh is doused in a torrent ofthe black mud, the incarnation of All the World's Evil, spilling from the Holy Grail during the Fourth War.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 56, Thời gian: 0.0221

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcschéndanh từcupgrailbowlchalicedishthánhtính từholysacredthánhdanh từsaintst.divine S

Từ đồng nghĩa của Cái chén thánh

holy grail cái chậucái chết chỉ là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái chén thánh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Chén Nói Tiếng Anh Là Gì