CÁI CHỚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI CHỚP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái chớpblinkchớpnháychớp mắtnhấp nháy

Ví dụ về việc sử dụng Cái chớp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Muốn thay đổi chỉ cần cái chớp mắt.You only need to change your shooting eye.Chỉ là một cái chớp mắt trong lịch sử con người.That is just the blink of an eye in human history.Ba năm đúng là trôi qua chỉ trong cái chớp mắt mà..Ten years just passed by in the blink of an eye..Nhưng cộng tất cả những cái chớp mắt lại thì bạn sống trong bóng tối hơn một giờ mỗi ngày.But add all those blinks of an eye up and you're living in the dark for over an hour every day.Vì trong vĩnh cửu, những khoảng thời gian dài nhất đều giống như cái chớp mắt.For in eternity the longest periods of time are as a wink of the eye.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcửa chớp lăn Sử dụng với danh từtia chớpcửa chớpsấm chớpđiểm chớpchớp sáng ánh chớpđèn chớpHơnChỉ trong cái chớp mắt ngắn nhất, với những khoảng cách nhỏ nhất, cả vũ trụ có thể vụt xuất hiện, và biến mất.In the shortest eye blinks, across the smallest distances, whole universes can boil up into existence, then disappear.Sự hình thành sao dữ dội đến nỗi trong hàng vài chục triệu năm, cái chớp mắt trong cuộc sống của một thiên hà, khí sẽ được tiêu thụ và các thiên hà sẽ chuyển hoá thành một thiên hà hình elip khổng lồ.The star-formation is so ferocious that in a few tens of millions of years, the blink of an eye in a galaxy's life, the gas will be used up, and the galaxy will mature into a massive elliptical galaxy.Sự lưu ảnh của con nai tan biến theo từng cái chớp mắt khi nó đứng đó, lắng nghe âm thanh của rừng, lắng nghe những tiếng răng rắc của cành cây nhỏ, những tiếng rào rào êm ái của tuyết.The imprint of the doe faded away with every blink of his eyes as he stood there, listening to the sounds of the forest, to distant crackles of twigs, soft swishes of snow.Và tôi cảm thấy những gì chỉ sau cái chớp mắt, thấy mình đẩy chiếc xe trượt cùng cả đội đến cơ hội huy chương vàng, Olympic vinh quang.There I was, in what felt like a blink of an eye later, about to push my four-man sled with my team to the chance of Olympic gold, Olympic glory.Hình ảnh con hươu tan biến dần theo từng cái chớp mắt khi nó đứng đó lắng nghe những tiếng động trong khu rừng, xa xa có tiếng cành cây gãy, tuyết lạo xạo.The imprint of the doe faded away with every blink of his eyes as he stood there, listening to the sounds of the forest, to distant crackles of twigs, soft swishes of snow.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 426, Thời gian: 0.2692

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcschớpdanh từblinklightningshutterflashblitz cái chậucái chết chỉ là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái chớp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Chớp Tiếng Anh Là Gì