CÁI CHUÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI CHUÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcái chuôngbellchuôngbellschuông

Ví dụ về việc sử dụng Cái chuông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhà Thờ có mấy cái chuông.And the church has bells.Mọi cái chuông nói: quá muộn.All the bells say: too late.Mà em cũng chẳng nhìn thấy cái chuông.I didn't see a bell.Tám cái chuông ở trong tháp trái thường được sử dụng.There are 8 bells in the tower which are rung regularly.Mở đầu và kết thúc bằng cái chuông.Starting and ending with a bell.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđổ chuôngrung chuôngchuông reo chuông cửa reo bấm chuông cửa tiếng chuông nhà thờ nhấn chuôngnghe chuôngnhấn chuông cửa chuông gọi HơnSử dụng với danh từtiếng chuôngchuông cửa tháp chuôngnhạc chuôngchiếc chuôngớt chuôngcái chuôngquả chuôngchuông gió chuông cửa video HơnThực sự là cái chuông bắt đầu reo trong đầu bạn:" Nó đang tới đấy!".It is really a bell which starts ringing in your head: it is coming.Trong hoạt độnghuấn luyện của SEAL có một cái chuông.In SEAL training, they have a bell.Một cái chuông cạnh giường để gọi cô hầu gái mang bữa sáng vào?”?And a bell beside your bed to call a maid to bring you breakfast in the morning?Các tín hiệu từ máy tính của tôi đã ra rõ ràng như một cái chuông.I hope your scan resuts are clear as a bell.Hãy để nó đánh vào bạn như thể bạn là cái chuông và nó đang rung bạn một cách nhẹ nhàng.Let it strike you as if you were a bell and it was ringing you gently.Tượng trưng nghệ thuật của Thánh Antôn là con heo và cái chuông.St Anthony has the emblems of a pig and a bell.Bước đi của bạn tôi không vững, và mấy cái chuông trên mũ anh ta reo lên khi anh ta đi.My friend's walk was unsteady, and the bells on his cap rang as he moved.Tượng trưng nghệ thuật của Thánh Antôn là con heo và cái chuông.Hence St Anthony's symbols are a pig and a bell.Cái chuông trong nhà thờ Đức Bà nặng hơn 13 tấn và tên của nó là“ Emmanuel”.The bell in the Notre Dame Cathedral weighs 13 tons and is called Emmanuel.Rượu nho lấp lánh trong mắt anh ta và mấy cái chuông leng keng.The wine sparkled in his eyes and the bells jingled.Lại là cái tháp đó, và cái chuông, và ngôi làng Tây Ban Nha xưa.It was the tower again, and the bell, and the old Spanish village.Sự kết hợp cao nhất đã trả 50 xu khingười chơi nhận được 3 cái chuông trên đường thắng.The highest combination paid 50cents when players got 3 bells on the win line.Cái chuông là hoàn toàn trống rỗng theo khía cạnh của riêng nó, và nó tồn tại chỉ đơn thuần trong tên gọi.The bell, which is totally empty from its own side, exists merely in name.Bán tự động lò nướng bánh có tính năng như một cái chuông để cho bạn biết bánh mì nướng được sẵn sàng.Semi-Automatic Toasters have features such as a bell to tell you the toast is ready.Có lẽ là, hay dĩ nhiên là, 9 trên 10 phần nó đại miko- san là chủ mưu việc này,nhưng tôi vẫn đeo cái chuông đó.It's probably, or rather, it's 9 out 10 that it was instigated by the head miko-san,but I still wore the bell.Khi chúng giật sợi dây này, cái chuông dưới bếp hẳn phải vang lên rất to”- Anh nhận xét.When this was pulled down, the bell in the kitchen must have rung loudly,” he remarked.Nhưng một con chuột già đứng lên hỏi:“ Hay đấy,nhưng ai là người dám nhận treo cái chuông vào cổ con mèo?The wise mouse retorted,“it is a wonderful idea,but who is going to hang the collar with a bell unto the cat's neck?”?Như thế khi chuông rung thì chỉ là cái chuông lắng nghe tiếng chuông..So when a bell rings it is only the bell listening to the sound of the bell..Khi bắt ấn, đôi bàn tay bạn nên giữ ngang trái tim,cẩn trọng để tạo nên âm thanh tối thiểu với cái chuông.When performing mudrās, your hands should be kept at the level of the heart,taking care to make the least possible sound with the bell.Ban đầu, kiểu nhào lộn" cái chuông" được xem là cách để một chiến đấu cơ trở nên vô hình trước các tên lửa radar dãn đường.Initially, the bell was regarded as a maneuver, in which the fighter becomes invisible to radar-guided missiles.Giọng em như tiếng chuông nhà thờ, như thể nó được treo trong một người đẹp,hay là một người đẹp ở trong cái chuông nhà thờ.You sound like a church bell, if it was stuck on top of a beautiful woman, or if a beautiful woman was inside a church bell.Bên trong bình mực có một cái chuông, nó sẽ đổi từ màu đồng sang màu xanh lá cây khi bạn nhìn tờ tiền từ các góc khác nhau.[ 14].Inside the inkwell is a bell, which should change color from copper to green as you look at the bill from different angles.[14].Nhưng cũng như các công nghệ mới trong lĩnh vực ôtô hoặc máy giặt,việc gắn thêm cái chuông và cái còi vào không còn tạo ấn tượng sâu sắc.But as with mature technologies such as cars or washing machines,extra bells and whistles no longer make a deep impression.Có vài cái chuông kỹ thuật và còi( không tính đèn hồng ngoại nhấp nháy) nhắc nhở khách tham quan rằng đây không phải là những nông trại bình thường.There are a few more technological bells and whistles(not to mention bright pink lighting) which remind visitors this is no normal farm.Thưa Quí vị, niềm tin của tôi bắt nguồn từ một âm thanh đặc biệt-âm thanh của cái Chuông Tự do trong tòa thị chính ở Schöneberg của Berlin.Ladies and gentlemen, my confidence is inspired by a very special sound-that of the Freedom Bell in the Schöneberg Town Hall in Berlin.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 141, Thời gian: 0.0146

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcschuôngdanh từbellringringerdoorbellchuôngđộng từchime S

Từ đồng nghĩa của Cái chuông

bell cái chínhcái chuồng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái chuông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Chuông Là Gì