Đây là một từ được nhiều bạn học tiếng Nhật hỏi vì mức độ phổ biến của nó. Trong tiếng Nhật, từ “em bé” tiếng Nhật là : 赤ちゃん(あかちゃん、akachan) : em bé, ...
Xem chi tiết »
7 thg 6, 2019 · Nếu bạn có ý định mang thai tại Nhật hay chỉ đơn giản là có nhu cầu sử dụng sản phẩm của Nhật, vậy hãy cùng tìm hiểu tên tiếng Nhật các sản phẩm ...
Xem chi tiết »
1. ベビーベッド一式 (Bebiibeddo isshiki): Bộ giường ngủ cho bé · 2. 敷き布団 (Shikibuton): Đệm giường · 3. シーツ (Shiitsu): Ga trải giường · 4. 掛け布団 ( ...
Xem chi tiết »
Cái đai, địu em bé, trong tiếng Nhật gọi là Dakkohimo 抱っこひも ,tiếng Anh gọi là baby carrier, là một trong những dụng cụ chăm sóc em bé rất phổ biến ở ...
Xem chi tiết »
12 thg 7, 2022 · Hãy xem: Xe nôi tiếng anh là gì. Đai địu em bé, tiếng Nhật gọi là Dakkohimo 抱 っ こ ひ も, tiếng Anh gọi là baby carrier, là một trong ...
Xem chi tiết »
Ví dụ cách sử dụng từ "địu" trong tiếng Nhật. - giá mà mẹ có một cái địu nhỉ (địu để cõng con) (mẹ nói với con):ベビーバックパック(赤ちゃんをおんぶできる ... Bị thiếu: em | Phải bao gồm: em
Xem chi tiết »
giá mà mẹ có một cái địu nhỉ (địu để cõng con) (mẹ nói với con):ベビーバック ... cõng con trên lưng:赤ちゃんをおんぶした; - cô ấy cõng em bé trên lưng:彼女 ...
Xem chi tiết »
5 thg 3, 2021 · Một giải pháp cho các bậc cha mẹ đó chính là Địu. Trong tiếng Nhật địu em bé là ベビーキャリア Bebīkyaria (Baby carrier).
Xem chi tiết »
26 thg 9, 2018 · Akachan ha mujaki ni waratteiru. Em bé đang cười ngây thơ. 赤ちゃんは起きたらしいよ。泣き声が聞こえるんだ。 Akachan ha okita rashii yo. Nakigoe ... Bị thiếu: địu | Phải bao gồm: địu
Xem chi tiết »
21 thg 2, 2019 · Con có mấy tháng tuổi mà nhà mình đi chơi suốt vì con cứ ngủ khì trong địu hoặc trong xe với cái áo choàng ấm áp, chẳng sợ bị lạnh gì cả. Đây là ...
Xem chi tiết »
Một số sản phẩm địu cho bé hiện đang được kinh doanh tại AVAKids (giá của các sản phẩm được cập nhật vào ngày 16/05/2022, có thể thay đổi tùy vào chương trình ...
Xem chi tiết »
So với giá máy hút sữa điện đôi cao cấp đến từ các thương hiệu nổi tiếng khác, Cimilre P1 Electric Breast Pump vẫn là lựa chọn tối ưu về tính năng và giá thành ...
Xem chi tiết »
cradle. /ˈkreɪdl/. cái nôi · walker. /ˈwɔːkər/. xe/ khung tập đi (dành cho trẻ con, người lớn tuổi,...) · pacifier. /ˈpæsɪfaɪər/. núm vú giả (cho em bé ngậm).
Xem chi tiết »
ベビー服: Quần áo em bé; 短肌着: Áo lót bé sơ sinh ngắn; 長肌着: Áo lót bé sơ sinh dài; おくるみ: Khăn quấn bé sơ sinh; よだれかけ: Yếm; 綿棒 (Menbou): Tăm ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Cái địu Em Bé Tiếng Nhật Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề cái địu em bé tiếng nhật là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu